Thứ Sáu, 04/04/2025
Karlan Grant
32
Perry Ng
36
Isaiah Jones (Kiến tạo: Lukas Engel)
56
Ike Ugbo (Thay: Ollie Tanner)
61
Callum Robinson (Thay: Ryan Wintle)
67
Marcus Forss (Thay: Josh Coburn)
70
Emmanuel Latte Lath (Thay: Isaiah Jones)
70
Marcus Forss
70
Emmanuel Latte Lath
70
Marcus Forss (Thay: Isaiah Jones)
70
Emmanuel Latte Lath (Thay: Josh Coburn)
70
Rubin Colwill (Thay: Kion Etete)
71
Mahlon Romeo
71
Mahlon Romeo (Thay: Ebou Adams)
71
Sam Greenwood
75
Dimitrios Goutas
80
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Marcus Forss)
84
Morgan Rogers (Thay: Sam Greenwood)
87
Matt Crooks (Thay: Riley McGree)
87
Alex Bangura (Thay: Lukas Engel)
90

Thống kê trận đấu Middlesbrough vs Cardiff City

số liệu thống kê
Middlesbrough
Middlesbrough
Cardiff City
Cardiff City
60 Kiểm soát bóng 40
10 Phạm lỗi 9
23 Ném biên 17
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Middlesbrough vs Cardiff City

Tất cả (25)
90+6'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90'

Lukas Engel rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.

87'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Matt Crooks.

87'

Sam Greenwood sắp ra sân và được thay thế bởi Morgan Rogers.

86'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Matt Crooks.

84'

Marcus Forss đã hỗ trợ ghi bàn.

84' G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng mục tiêu!

84' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

80' Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

75' Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

Thẻ vàng dành cho Sam Greenwood.

71'

Ebou Adams rời sân và được thay thế bởi Mahlon Romeo.

71'

Ebou Adams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Kion Etete rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

70'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.

70'

Josh Coburn rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.

70'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Marcus Forss.

70'

Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Latte Lath.

67'

Ryan Wintle rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

61'

Ollie Tanner rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

56'

Lukas Engel đã thực hiện đường kiến tạo cho bàn thắng.

56' G O O O A A A L - Isaiah Jones đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Isaiah Jones đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Middlesbrough vs Cardiff City

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Tommy Smith (2), Dael Fry (6), Paddy McNair (17), Lukas Engel (27), Daniel Barlaser (4), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Sam Greenwood (29), Riley McGree (8), Josh Coburn (19)

Cardiff City (4-3-3): Jak Alnwick (21), Ebou Adams (18), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Perry Ng (38), Ryan Wintle (6), Manolis Siopis (23), Joe Ralls (8), Ollie Tanner (32), Kion Etete (9), Karlan Grant (16)

Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
1
Seny Dieng
2
Tommy Smith
6
Dael Fry
17
Paddy McNair
27
Lukas Engel
4
Daniel Barlaser
7
Hayden Hackney
11
Isaiah Jones
29
Sam Greenwood
8
Riley McGree
19
Josh Coburn
16
Karlan Grant
9
Kion Etete
32
Ollie Tanner
8
Joe Ralls
23
Manolis Siopis
6
Ryan Wintle
38
Perry Ng
5
Mark McGuinness
4
Dimitris Goutas
18
Ebou Adams
21
Jak Alnwick
Cardiff City
Cardiff City
4-3-3
Thay người
70’
Josh Coburn
Emmanuel Latte Lath
61’
Ollie Tanner
Ike Ugbo
70’
Isaiah Jones
Marcus Forss
67’
Ryan Wintle
Callum Robinson
87’
Riley McGree
Matt Crooks
71’
Ebou Adams
Mahlon Romeo
87’
Sam Greenwood
Morgan Rogers
71’
Kion Etete
Rubin Colwill
90’
Lukas Engel
Alex Bangura
Cầu thủ dự bị
Tom Glover
Runar Runarsson
Anfernee Dijksteel
Mahlon Romeo
Alex Bangura
Jonathan Panzo
Darragh Lenihan
Romaine Sawyers
Matt Crooks
Kieron Evans
Emmanuel Latte Lath
Rubin Colwill
Morgan Rogers
Andy Rinomhota
Sam Silvera
Ike Ugbo
Marcus Forss
Callum Robinson
Huấn luyện viên

Aitor Karanka

Neil Warnock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/10 - 2021
28/04 - 2022
14/09 - 2022
11/02 - 2023
04/10 - 2023
27/04 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X