Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Middlesbrough vs Cardiff City hôm nay 14-09-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 14/9
Kết thúc



![]() Callum O'Dowda (Kiến tạo: Callum Robinson) 4 | |
![]() Mark Harris (Kiến tạo: Callum Robinson) 20 | |
![]() Romaine Sawyers 36 | |
![]() Romaine Sawyers (Thay: Joe Ralls) 37 | |
![]() Perry Ng (Kiến tạo: Andy Rinomhota) 45 | |
![]() Anfernee Dijksteel (Thay: Patrick McNair) 46 | |
![]() Duncan Watmore (Thay: Alex Mowatt) 46 | |
![]() Marc Bola (Thay: Matthew Clarke) 63 | |
![]() Sheyi Ojo (Thay: Callum O'Dowda) 67 | |
![]() Niels Nkounkou (Thay: Callum Robinson) 67 | |
![]() Niels Nkounkou (Thay: Callum O'Dowda) 67 | |
![]() Sheyi Ojo (Thay: Callum Robinson) 67 | |
![]() Duncan Watmore (Kiến tạo: Isaiah Jones) 76 | |
![]() Rodrigo Muniz (Kiến tạo: Anfernee Dijksteel) 77 | |
![]() Curtis Nelson (Thay: Perry Ng) 79 | |
![]() Joel Colwill (Thay: Mark Harris) 79 | |
![]() Riley McGree 81 | |
![]() Ryan Wintle 85 | |
![]() Marcus Forss (Thay: Dael Fry) 89 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Dael Fry ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Forss.
Thẻ vàng cho Ryan Wintle.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Riley McGree.
Mark Harris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joel Colwill.
Perry Ng sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Curtis Nelson.
G O O O A A A L - Rodrigo Muniz đang nhắm tới mục tiêu!
G O O O A A A L - Duncan Watmore là mục tiêu!
Callum Robinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sheyi Ojo.
Callum Robinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Niels Nkounkou.
Callum Robinson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Callum O'Dowda sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Niels Nkounkou.
Callum O'Dowda sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sheyi Ojo.
Matthew Clarke sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.
Matthew Clarke sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Bola.
Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.
Patrick McNair sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Perry Ng là mục tiêu!
Middlesbrough (3-5-1-1): Liam Roberts (23), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Matt Clarke (5), Isaiah Jones (2), Ryan Giles (3), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Alex Mowatt (4), Riley McGree (8), Rodrigo Muniz (9)
Cardiff City (5-3-2): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Cedric Kipre (23), Perry Ng (38), Jack Simpson (26), Callum O'Dowda (11), Andy Rinomhota (35), Ryan Wintle (6), Joe Ralls (8), Mark Thomas Harris (29), Callum Robinson (47)
Thay người | |||
46’ | Patrick McNair Anfernee Dijksteel | 37’ | Joe Ralls Romaine Sawyers |
46’ | Alex Mowatt Duncan Watmore | 67’ | Callum Robinson Sheyi Ojo |
63’ | Matthew Clarke Marc Bola | 67’ | Callum O'Dowda Niels Nkounkou |
89’ | Dael Fry Marcus Forss | 79’ | Mark Harris Joel Colwill |
79’ | Perry Ng Curtis Nelson |
Cầu thủ dự bị | |||
Tommy Smith | Joel Colwill | ||
Luke Daniels | Rubin Colwill | ||
Anfernee Dijksteel | Jaden Philogene-Bidace | ||
Duncan Watmore | Sheyi Ojo | ||
Marcus Forss | Romaine Sawyers | ||
Marc Bola | Niels Nkounkou | ||
Massimo Luongo | Curtis Nelson | ||
Jak Alnwick |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |