Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Mezokovesd SE vs Debrecen hôm nay 04-11-2023

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 04/11

Kết thúc

Mezokovesd SE

Mezokovesd SE

2 : 1

Debrecen

Debrecen

Hiệp một: 2-1
T7, 18:30 04/11/2023
Vòng 12 - VĐQG Hungary
Mezokovesdi Varosi Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Stefan Drazic
2
Benjamin Cseke (Kiến tạo: Tamas Cseri)
4
Tamas Cseri (Kiến tạo: David Babunski)
10
Donat Barany (Kiến tạo: Janos Ferenczi)
25
Robert Pillar
32
Adam Bodi
41
Botond Vajda
45
Christian Gomis
46
Joao Oliveira (Thay: Botond Vajda)
46
Steliano Filip (Thay: Tamas Cseri)
57
Oleksandr Romanchuk
59
Dusan Lagator
67
Christian Manrique (Thay: Stefan Loncar)
70
Zsombor Bevardi (Thay: Adam Bodi)
70
Roland Lehoczky (Thay: Gabor Molnar)
74
Ilia Beriashvili
78
Robert Pillar
81
Andrej Lukic (Thay: David Babunski)
82
Andrija Majdevac (Thay: Oleksandr Romanchuk)
84
Steliano Filip
87

Thống kê trận đấu Mezokovesd SE vs Debrecen

số liệu thống kê
Mezokovesd SE
Mezokovesd SE
Debrecen
Debrecen
36 Kiểm soát bóng 64
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
6 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Mezokovesd SE vs Debrecen

Mezokovesd SE (4-2-3-1): Riccardo Piscitelli (93), Kevin Kallai (72), Robert Pillar (17), Ilia Beriashvili (3), Sandor Vajda (77), Benjamin Cseke (94), Christian Gomis (78), Gabor Molnar (16), David Babunski (8), Tamas Cseri (24), Stefan Drazic (9)

Debrecen (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Erik Kusnyir (29), Dusan Lagator (94), Oleksandr Romanchuk (21), Janos Ferenczi (11), Hamzat Ojediran (18), Stefan Loncar (20), Botond Vajda (22), Balazs Dzsudzsak (10), Adam Bodi (27), Donat Barany (17)

Mezokovesd SE
Mezokovesd SE
4-2-3-1
93
Riccardo Piscitelli
72
Kevin Kallai
17
Robert Pillar
3
Ilia Beriashvili
77
Sandor Vajda
94
Benjamin Cseke
78
Christian Gomis
16
Gabor Molnar
8
David Babunski
24
Tamas Cseri
9
Stefan Drazic
17
Donat Barany
27
Adam Bodi
10
Balazs Dzsudzsak
22
Botond Vajda
20
Stefan Loncar
18
Hamzat Ojediran
11
Janos Ferenczi
21
Oleksandr Romanchuk
94
Dusan Lagator
29
Erik Kusnyir
16
Balazs Megyeri
Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
Thay người
57’
Tamas Cseri
Steliano Filip
46’
Botond Vajda
Joao Oliveira
74’
Gabor Molnar
Roland Patrik Lehoczky
70’
Stefan Loncar
Christian Manrique Diaz
82’
David Babunski
Andrej Lukic
70’
Adam Bodi
Zsombor Bevardi
84’
Oleksandr Romanchuk
Andrija Majdevac
Cầu thủ dự bị
Andrej Lukic
Marko Milosevic
Gergo Nagy
Meldin Dreskovic
Roland Andras Ugrai
Christian Manrique Diaz
Jozsef Szalai
Nimrod Baranyai
Marko Brtan
Zsombor Bevardi
Younn Zahary
Andrija Majdevac
Zsolt Kojnok
Joao Oliveira
Roland Patrik Lehoczky
Tamas Batai
Steliano Filip
Csaba Hornyak
Artem Nahirnij
Istvan Juhasz
Adam Kovacsik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
17/10 - 2021
12/02 - 2022
03/05 - 2022
23/08 - 2022
10/11 - 2022
08/04 - 2023
01/08 - 2023
04/11 - 2023
02/03 - 2024

Thành tích gần đây Mezokovesd SE

Hạng 2 Hungary
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/12 - 2024
24/11 - 2024
10/11 - 2024

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
06/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
14/12 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2516361651T B H T T
2Paksi SEPaksi SE2614661848H T T H T
3FerencvarosFerencvaros2513841647T H T T H
4MTK BudapestMTK Budapest2512491040T T H T B
5Gyori ETOGyori ETO269107537H T H T H
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK26998-636T B H H B
7UjpestUjpest257108-631H B H B H
8Fehervar FCFehervar FC258611-430B T H H H
9DebrecenDebrecen267514-726B B H T T
10ZalaegerszegZalaegerszeg256811-626B H H B H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC266614-1724H B B B B
12Kecskemeti TEKecskemeti TE264913-1921H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X