Hamari Traore từ Rennes là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Warmed Omari 3 | |
![]() Vincent Pajot 20 | |
![]() Gaetan Laborde (Kiến tạo: Hamari Traore) 24 | |
![]() Kamaldeen Sulemana (Kiến tạo: Flavien Tait) 37 | |
![]() Martin Terrier (Kiến tạo: Hamari Traore) 45 | |
![]() Papa Ndiaga Yade 64 | |
![]() Amadou Salif Mbengue 72 |
Thống kê trận đấu Metz vs Rennais


Diễn biến Metz vs Rennais
Rennes là người nắm giữ phần lớn thời gian cầm bóng và nhờ đó, họ đã giành được chiến thắng.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Metz: 34%, Rennes: 66%.
Một nỗ lực tốt của Papa Ndiaga Yade khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu thua
Warren Tchimbembe đặt một cây thánh giá ...
Naif Aguerd giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Farid Boulaya của Metz tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh phải.
Warren Tchimbembe thấy cú sút của mình đi chệch mục tiêu
Benjamin Bourigeaud giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Nicolas de Preville của Metz tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh trái.
Loic Bade phá bóng giải nguy nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Papa Ndiaga Yade từ Metz đưa bóng về phía trước cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Metz bắt đầu phản công.
Metz đang kiểm soát bóng.
Rennes đang kiểm soát bóng.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sofiane Alakouch từ Metz đi tiếp Jonas Martin
Rennes đang kiểm soát bóng.
Cầm bóng: Metz: 35%, Rennes: 65%.
Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Metz vs Rennais
Metz (4-5-1): Alexandre Oukidja (16), Amadou Salif Mbengue (33), Jemerson (5), Dylan Bronn (2), Kiki Kouyate (23), Kevin N'Doram (6), Matthieu Udol (3), Lamine Gueye (20), Pape Sarr (15), Vincent Pajot (14), Farid Boulaya (10), Opa Nguette (11), Nicolas de Preville (9), Ibrahima Niane (7)
Rennais (4-4-2): Alfred Gomis (16), Hamari Traore (27), Warmed Omari (23), Naif Aguerd (6), Birger Meling (25), Benjamin Bourigeaud (14), Jonas Martin (28), Flavien Tait (20), Kamaldeen Sulemana (10), Gaetan Laborde (24), Martin Terrier (7)


Thay người | |||
46’ | Lamine Gueye Sofiane Alakouch | 57’ | Warmed Omari Loic Bade |
46’ | Vincent Pajot Boubacar Traore | 68’ | Birger Meling Adrien Truffert |
46’ | Opa Nguette Papa Ndiaga Yade | 68’ | Kamaldeen Sulemana Lovro Majer |
57’ | Pape Sarr Warren Tchimbembe | 68’ | Gaetan Laborde Sehrou Guirassy |
80’ | Jemerson Cheikh Sabaly | 76’ | Martin Terrier Baptiste Santamaria |
Cầu thủ dự bị | |||
Sofiane Alakouch | Romain Salin | ||
Boubacar Traore | Lorenz Assignon | ||
Marc-Aurele Caillard | Loic Bade | ||
William Mikelbrencis | Adrien Truffert | ||
Lenny Lacroix | Baptiste Santamaria | ||
Warren Tchimbembe | Lesley Ugochukwu | ||
Cheikh Sabaly | Lovro Majer | ||
Papa Ndiaga Yade | Sehrou Guirassy | ||
Loum Tchaouna |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Metz vs Rennais
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Metz
Thành tích gần đây Rennais
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại