Thứ Năm, 03/04/2025
Ebrima Darboe
13
Davide Bragantini (Kiến tạo: Davis Mensah)
24
Fabrizio Brignani
27
Simone Trimboli (Kiến tạo: Antonio Fiori)
39
Ilario Monterisi
41
Mattia Aramu (Kiến tạo: Davis Mensah)
45
Anthony Partipilo (Thay: Fares Ghedjemis)
46
Francesco Gelli (Thay: Ebrima Darboe)
46
Davide Bragantini
52
Francesco Galuppini (Thay: Davide Bragantini)
55
Tjas Begic
56
Marco Festa
61
Emanuele Pecorino
62
Emanuele Pecorino (Thay: Davide Biraschi)
63
Tjas Begic
67
David Wieser (Thay: Mattia Aramu)
70
Sebastien De Maio (Thay: Fabrizio Brignani)
70
David Wieser
72
Frank Tsadjout (Thay: Tjas Begic)
75
Erik Panizzi
78
Erik Panizzi (Thay: Cristiano Bani)
79
Leonardo Mancuso (Thay: Davis Mensah)
79
Isak Vural (Thay: Kevin Barcella)
83
Gabriele Bracaglia
90+1'
Frank Tsadjout
90+5'

Thống kê trận đấu Mantova vs Frosinone

số liệu thống kê
Mantova
Mantova
Frosinone
Frosinone
44 Kiểm soát bóng 56
21 Phạm lỗi 18
15 Ném biên 12
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 8
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mantova vs Frosinone

Tất cả (136)
90+8'

Đá phạt cho Frosinone ở phần sân nhà.

90+7'

Ném biên cho Mantova bên phần sân của Frosinone.

90+7'

Ném biên cho Mantova ở phần sân nhà.

90+6'

Bóng ra ngoài sân và Mantova thực hiện cú phát bóng lên.

90+6'

Guiseppe Collu ra hiệu cho Frosinone được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Mantova được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Đá phạt cho Frosinone bên phần sân của Mantova.

90+4' Frank Tsadjout (Frosinone) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Frank Tsadjout (Frosinone) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Ném biên Mantova.

90+2'

Guiseppe Collu ra hiệu cho Frosinone được hưởng quả đá phạt.

90+2'

Ném biên dành cho Mantova trên Stadio Danilo Martelli.

90' Gabriele Bracaglia (Frosinone) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Gabriele Bracaglia (Frosinone) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90'

Liệu Mantova có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Frosinone không?

88'

Đá phạt của Frosinone.

88'

Guiseppe Collu cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

88'

Guiseppe Collu trao cho Mantova quả phát bóng lên.

86'

Đây là quả phát bóng lên của đội khách ở Mantova.

85'

Liệu Mantova có thể tận dụng được quả ném biên sâu bên trong phần sân của Frosinone không?

85'

Phạt góc được trao cho Frosinone.

83'

Frosinone có thể sút thành công quả đá phạt này.

82'

Isak Vural vào sân thay Kevin Barcella cho Frosinone.

Đội hình xuất phát Mantova vs Frosinone

Mantova (4-3-3): Marco Festa (1), Tommaso Maggioni (27), Fabrizio Brignani (13), Alex Redolfi (5), Cristiano Bani (6), Mattia Aramu (70), Federico Artioli (24), Simone Trimboli (21), Antonio Fiori (11), Davis Mensah (7), Davide Bragantini (30)

Frosinone (3-5-2): Michele Cerofolini (31), Davide Biraschi (4), Ilario Monterisi (30), Gabriele Bracaglia (79), Jeremy Oyono (21), Riccardo Marchizza (3), Kevin Barcella (37), Ebrima Darboe (55), Tjas Begic (11), Giuseppe Ambrosino (10), Fares Ghedjemis (7)

Mantova
Mantova
4-3-3
1
Marco Festa
27
Tommaso Maggioni
13
Fabrizio Brignani
5
Alex Redolfi
6
Cristiano Bani
70
Mattia Aramu
24
Federico Artioli
21
Simone Trimboli
11
Antonio Fiori
7
Davis Mensah
30
Davide Bragantini
7
Fares Ghedjemis
10
Giuseppe Ambrosino
11
Tjas Begic
55
Ebrima Darboe
37
Kevin Barcella
3
Riccardo Marchizza
21
Jeremy Oyono
79
Gabriele Bracaglia
30
Ilario Monterisi
4
Davide Biraschi
31
Michele Cerofolini
Frosinone
Frosinone
3-5-2
Thay người
55’
Davide Bragantini
Francesco Galuppini
46’
Ebrima Darboe
Francesco Gelli
70’
Fabrizio Brignani
Sebastien De Maio
46’
Fares Ghedjemis
Anthony Partipilo
70’
Mattia Aramu
David Wieser
63’
Davide Biraschi
Emanuele Pecorino
79’
Davis Mensah
Leonardo Mancuso
75’
Tjas Begic
Frank Tsadjout
79’
Cristiano Bani
Erik Panizzi
83’
Kevin Barcella
Isak Vural
Cầu thủ dự bị
Federico Botti
Alessandro Sorrentino
Luca Sonzogni
Isak Vural
Leonardo Mancuso
Francesco Gelli
Sebastien De Maio
Luca Garritano
David Wieser
Giorgi Kvernadze
Matteo Solini
Anthony Oyono
Mattia Muroni
Przemyslaw Szyminski
Francesco Galuppini
Luigi Canotto
Erik Panizzi
Mateus Lusuardi
Giacomo Fedel
Anthony Partipilo
Stefano Cella
Frank Tsadjout
Alessandro Debenedetti
Emanuele Pecorino

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
21/12 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Mantova

Serie B
29/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 1-1
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 0-0
16/02 - 2025
H1: 1-0
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 2-1
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Frosinone

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X