Đá phạt cho Frosinone ở phần sân nhà.
![]() Ebrima Darboe 13 | |
![]() Davide Bragantini (Kiến tạo: Davis Mensah) 24 | |
![]() Fabrizio Brignani 27 | |
![]() Simone Trimboli (Kiến tạo: Antonio Fiori) 39 | |
![]() Ilario Monterisi 41 | |
![]() Mattia Aramu (Kiến tạo: Davis Mensah) 45 | |
![]() Anthony Partipilo (Thay: Fares Ghedjemis) 46 | |
![]() Francesco Gelli (Thay: Ebrima Darboe) 46 | |
![]() Davide Bragantini 52 | |
![]() Francesco Galuppini (Thay: Davide Bragantini) 55 | |
![]() Tjas Begic 56 | |
![]() Marco Festa 61 | |
![]() Emanuele Pecorino 62 | |
![]() Emanuele Pecorino (Thay: Davide Biraschi) 63 | |
![]() Tjas Begic 67 | |
![]() David Wieser (Thay: Mattia Aramu) 70 | |
![]() Sebastien De Maio (Thay: Fabrizio Brignani) 70 | |
![]() David Wieser 72 | |
![]() Frank Tsadjout (Thay: Tjas Begic) 75 | |
![]() Erik Panizzi 78 | |
![]() Erik Panizzi (Thay: Cristiano Bani) 79 | |
![]() Leonardo Mancuso (Thay: Davis Mensah) 79 | |
![]() Isak Vural (Thay: Kevin Barcella) 83 | |
![]() Gabriele Bracaglia 90+1' | |
![]() Frank Tsadjout 90+5' |
Thống kê trận đấu Mantova vs Frosinone

Diễn biến Mantova vs Frosinone
Ném biên cho Mantova bên phần sân của Frosinone.
Ném biên cho Mantova ở phần sân nhà.
Bóng ra ngoài sân và Mantova thực hiện cú phát bóng lên.
Guiseppe Collu ra hiệu cho Frosinone được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mantova được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Frosinone bên phần sân của Mantova.

Frank Tsadjout (Frosinone) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ném biên Mantova.
Guiseppe Collu ra hiệu cho Frosinone được hưởng quả đá phạt.
Ném biên dành cho Mantova trên Stadio Danilo Martelli.

Gabriele Bracaglia (Frosinone) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Liệu Mantova có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Frosinone không?
Đá phạt của Frosinone.
Guiseppe Collu cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.
Guiseppe Collu trao cho Mantova quả phát bóng lên.
Đây là quả phát bóng lên của đội khách ở Mantova.
Liệu Mantova có thể tận dụng được quả ném biên sâu bên trong phần sân của Frosinone không?
Phạt góc được trao cho Frosinone.
Frosinone có thể sút thành công quả đá phạt này.
Isak Vural vào sân thay Kevin Barcella cho Frosinone.
Đội hình xuất phát Mantova vs Frosinone
Mantova (4-3-3): Marco Festa (1), Tommaso Maggioni (27), Fabrizio Brignani (13), Alex Redolfi (5), Cristiano Bani (6), Mattia Aramu (70), Federico Artioli (24), Simone Trimboli (21), Antonio Fiori (11), Davis Mensah (7), Davide Bragantini (30)
Frosinone (3-5-2): Michele Cerofolini (31), Davide Biraschi (4), Ilario Monterisi (30), Gabriele Bracaglia (79), Jeremy Oyono (21), Riccardo Marchizza (3), Kevin Barcella (37), Ebrima Darboe (55), Tjas Begic (11), Giuseppe Ambrosino (10), Fares Ghedjemis (7)

Thay người | |||
55’ | Davide Bragantini Francesco Galuppini | 46’ | Ebrima Darboe Francesco Gelli |
70’ | Fabrizio Brignani Sebastien De Maio | 46’ | Fares Ghedjemis Anthony Partipilo |
70’ | Mattia Aramu David Wieser | 63’ | Davide Biraschi Emanuele Pecorino |
79’ | Davis Mensah Leonardo Mancuso | 75’ | Tjas Begic Frank Tsadjout |
79’ | Cristiano Bani Erik Panizzi | 83’ | Kevin Barcella Isak Vural |
Cầu thủ dự bị | |||
Federico Botti | Alessandro Sorrentino | ||
Luca Sonzogni | Isak Vural | ||
Leonardo Mancuso | Francesco Gelli | ||
Sebastien De Maio | Luca Garritano | ||
David Wieser | Giorgi Kvernadze | ||
Matteo Solini | Anthony Oyono | ||
Mattia Muroni | Przemyslaw Szyminski | ||
Francesco Galuppini | Luigi Canotto | ||
Erik Panizzi | Mateus Lusuardi | ||
Giacomo Fedel | Anthony Partipilo | ||
Stefano Cella | Frank Tsadjout | ||
Alessandro Debenedetti | Emanuele Pecorino |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mantova
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại