Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trực tiếp kết quả Man United vs Leeds United hôm nay 09-02-2023
Giải Premier League - Th 5, 09/2
Kết thúc



![]() Wilfried Gnonto (Kiến tạo: Patrick Bamford) 1 | |
![]() Crysencio Summerville (Thay: Luis Sinisterra) 8 | |
![]() Junior Firpo (Thay: Pascal Struijk) 23 | |
![]() (og) Raphael Varane 48 | |
![]() Weston McKennie 53 | |
![]() Tyler Adams 56 | |
![]() Jadon Sancho (Thay: Wout Weghorst) 59 | |
![]() Facundo Pellistri (Thay: Alejandro Garnacho) 59 | |
![]() Marcus Rashford (Kiến tạo: Diogo Dalot) 62 | |
![]() Brenden Aaronson (Thay: Jack Harrison) 63 | |
![]() Georginio Rutter (Thay: Patrick Bamford) 63 | |
![]() Jadon Sancho 70 | |
![]() Junior Firpo 77 | |
![]() Marcel Sabitzer 80 | |
![]() Tyrell Malacia (Thay: Diogo Dalot) 82 | |
![]() Victor Nilsson Lindeloef (Thay: Marcel Sabitzer) 82 | |
![]() Sam Greenwood (Thay: Weston McKennie) 90 | |
![]() Mateo Fernandez (Thay: Wilfried Gnonto) 90 |
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Manchester United: 66%, Leeds: 34%.
Illan Meslier qua tay an toàn khi anh bước ra và nhận bóng
Luke Ayling của Leeds chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Manchester United đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Manchester United được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Tyrell Malacia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Leeds được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Leeds.
Cú sút của Fred bị cản phá.
Cú sút của Bruno Fernandes bị cản phá.
Jadon Sancho tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Manchester United đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Raphael Varane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Tyler Adams giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Manchester United đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn từ David De Gea khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Georginio Rutter thắng thử thách trên không trước Raphael Varane
Fred sút ngoài vòng cấm, nhưng Illan Meslier đã khống chế được
Man United (4-2-3-1): David De Gea (1), Diogo Dalot (20), Raphael Varane (19), Lisandro Martinez (6), Luke Shaw (23), Fred (17), Marcel Sabitzer (15), Alejandro Garnacho (49), Bruno Fernandes (8), Marcus Rashford (10), Wout Weghorst (27)
Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Luke Ayling (2), Robin Koch (5), Maximilian Wober (39), Pascal Struijk (21), Weston McKennie (28), Tyler Adams (12), Luis Sinisterra (23), Jack Harrison (11), Degnand Wilfried Gnonto (29), Patrick Bamford (9)
Thay người | |||
59’ | Alejandro Garnacho Facundo Pellistri | 8’ | Luis Sinisterra Crysencio Summerville |
59’ | Wout Weghorst Jadon Sancho | 23’ | Pascal Struijk Junior Firpo |
82’ | Marcel Sabitzer Victor Lindelof | 63’ | Jack Harrison Brenden Aaronson |
82’ | Diogo Dalot Tyrell Malacia | 63’ | Patrick Bamford Georginio Rutter |
90’ | Weston McKennie Sam Greenwood | ||
90’ | Wilfried Gnonto Mateo Joseph Fernandez |
Cầu thủ dự bị | |||
Tom Heaton | Joel Robles | ||
Victor Lindelof | Junior Firpo | ||
Harry Maguire | Rasmus Kristensen | ||
Tyrell Malacia | Crysencio Summerville | ||
Facundo Pellistri | Darko Gyabi | ||
Zidane Iqbal | Brenden Aaronson | ||
Kobbie Mainoo | Georginio Rutter | ||
Jadon Sancho | Sam Greenwood | ||
Anthony Elanga | Mateo Joseph Fernandez |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |