![]() Billy Jones 17' | |
![]() Sebastian Larsson 34' | |
![]() Yaya Toure (assist) Stevan Jovetic 57' | |
![]() Stevan Jovetic (assist) Gael Clichy 66' | |
![]() Jack Rodwell (assist) Sebastian Larsson 68' | |
![]() Pablo Zabaleta 71' | |
![]() (pen.)Adam Johnson 71' | |
![]() Frank Lampard (assist) Gael Clichy 73' | |
![]() Wes Brown 88' |
Thống kê trận đấu Man City vs Sunderland
số liệu thống kê

Man City

Sunderland
64 Kiểm soát bóng 36
12 Sút trúng đích 4
12 Sút không trúng đích 0
10 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
14 Pham lỗi 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
Tổng thuật Man City vs Sunderland
* Sunderland ngại tới EtihadTính tới thời điểm này, Man City và Sunderland đã có 127 lần chạm trán nhau trên tất cả các đấu trường. Trong đó, Man xanh thắng 58, còn Sunderland thắng 47. Tuy nhiên, nếu tính riêng các cuộc đối đầu diễn ra tại Manchester, Man City hoàn toàn áp đảo với 40 chiến thắng và chỉ 12 lần bại trận trước Sunderland.
* Thông tin bên lề:
- 5: Sunderland có tới 5 lần không ghi bàn trong 7 chuyến làm khách gần nhất ở Premier League.
- 6: Tiền vệ Jesus Navas hiện là chân chuyền số 1 của Man City tại Premier League 2014/15, với 6 đường kiến tạo, gấp 3 lần “nhạc trưởng” David Silva.
- 17: Man City mới ghi được 17 bàn trên sân nhà tại Premier League mùa này, ít hơn đáng kể so với 24 bàn họ ghi trên đất khách.
- Man City đã thắng 8/10 trận sân nhà gần nhất trước Sunderland (1 hòa và 1 thua).
- Man City đã bất bại ở 11 trận gần đây trên mọi mặt trận (thắng 9 và hòa 2)
- “The Citizens” và Chelsea là 2 đội ghi bàn nhiều nhất ở Premier League mùa này (41 bàn).
- Man City có được 17 bàn trên sân nhà Etihad tại Premier League mùa này, trong khi đó họ có tới 24 bàn khi thi đấu xa nhà.
- 3 trận gặp nhau gần nhất giữa hai đội, tổng bàn thắng trên mốc 2.5 bàn.
- Sunderland không ghi bàn 5/ 7 chuyến làm khách gần nhất ở Premier League mùa này.
- Tiền vệ Jesus Navas đang là cầu thủ kiến tạo tốt nhất của Man City ở NHA 2014/15 (6 đường chuyền thành bàn).
Danh sách xuất phát
Man City: Caballero, Zabaleta, Demichelis, Mangala, Clichy, Toure, Fernandinho, Navas, Silva, Nasri, Jovetic
Sunderland: Pantilimon, Vergini, Jones, Brown, O'Shea, Rodwell, Larsson, Gomez, Johnson, Buckley, Wickham.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Man City
Premier League
Cúp FA
Premier League
Cúp FA
Premier League
Champions League
Premier League
Thành tích gần đây Sunderland
Hạng nhất Anh
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 42 | 73 | T T T T B |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | T T B T H |
5 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B H T H |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 5 | 48 | T B T B T |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | H B T B H |
13 | ![]() | 31 | 10 | 8 | 13 | -4 | 38 | T H T B H |
14 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | B H B B T |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại