Thứ Sáu, 04/04/2025
Busanello
11
(og) Jens Stryger Larsen
31
Sergio Pena
34
Victor Olatunji
40
Jan Kuchta (Thay: Victor Oluyemi Olatunji)
60
Jan Kuchta (Thay: Victor Olatunji)
60
Qazim Laci
62
Anders Christiansen (Thay: Erik Botheim)
64
Taha Abdi Ali (Thay: Hugo Bolin)
64
Tomas Wiesner (Thay: Angelo Preciado)
68
Lukas Sadilek (Thay: Qazim Laci)
68
Anders Christiansen
69
Jaroslav Zeleny (Thay: Martin Vitik)
82
Jakub Pesek (Thay: Lukas Haraslin)
83
Jakub Pesek
85
Matej Rynes
89

Thống kê trận đấu Malmo FF vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Malmo FF
Malmo FF
Sparta Prague
Sparta Prague
62 Kiểm soát bóng 38
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malmo FF vs Sparta Prague

Tất cả (19)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89' G O O O A A A L - Matej Rynes đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Matej Rynes đã ghi bàn!

89' G O O O A A A L - Jakub Pesek đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jakub Pesek đã trúng mục tiêu!

85' Thẻ vàng cho Jakub Pesek.

Thẻ vàng cho Jakub Pesek.

83'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Jakub Pesek.

82'

Martin Vitik rời sân và được thay thế bởi Jaroslav Zeleny.

69' Thẻ vàng cho Anders Christiansen.

Thẻ vàng cho Anders Christiansen.

68'

Qazim Laci rời sân và được thay thế bởi Lukas Sadilek.

68'

Angelo Preciado rời sân và được thay thế bởi Tomas Wiesner.

64'

Erik Botheim rời sân và được thay thế bởi Anders Christiansen.

64'

Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.

62' Thẻ vàng cho Qazim Laci.

Thẻ vàng cho Qazim Laci.

60'

Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Jan Kuchta.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40' Thẻ vàng cho Victor Olatunji.

Thẻ vàng cho Victor Olatunji.

34' Thẻ vàng cho Sergio Pena.

Thẻ vàng cho Sergio Pena.

31' BÀN THỦ - Jens Stryger Larsen phản lưới nhà!

BÀN THỦ - Jens Stryger Larsen phản lưới nhà!

11' Thẻ vàng cho Busanello.

Thẻ vàng cho Busanello.

Đội hình xuất phát Malmo FF vs Sparta Prague

Malmo FF (4-4-2): Johan Dahlin (27), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Nils Zätterström (35), Busanello (25), Hugo Bolin (38), Lasse Berg Johnsen (23), Sergio Peña (8), Sebastian Nanasi (11), Isaac Kiese Thelin (9), Erik Botheim (20)

Sparta Prague (3-4-3): Peter Jensen (1), Martin Vitík (41), Filip Panak (27), Asger Sorensen (25), Ángelo Preciado (17), Qazim Laçi (20), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (32), Veljko Birmančević (14), Victor Olatunji (7), Lukáš Haraslin (22)

Malmo FF
Malmo FF
4-4-2
27
Johan Dahlin
17
Jens Stryger Larsen
18
Pontus Jansson
35
Nils Zätterström
25
Busanello
38
Hugo Bolin
23
Lasse Berg Johnsen
8
Sergio Peña
11
Sebastian Nanasi
9
Isaac Kiese Thelin
20
Erik Botheim
22
Lukáš Haraslin
7
Victor Olatunji
14
Veljko Birmančević
32
Matej Rynes
6
Kaan Kairinen
20
Qazim Laçi
17
Ángelo Preciado
25
Asger Sorensen
27
Filip Panak
41
Martin Vitík
1
Peter Jensen
Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
Thay người
64’
Erik Botheim
Anders Christiansen
60’
Victor Olatunji
Jan Kuchta
64’
Hugo Bolin
Taha Abdi Ali
68’
Angelo Preciado
Tomas Wiesner
68’
Qazim Laci
Lukas Sadilek
82’
Martin Vitik
Jaroslav Zeleny
83’
Lukas Haraslin
Jakub Pesek
Cầu thủ dự bị
Ricardo Friedrich
Vojtech Vorel
Joakim Persson
Martin Suchomel
Martin Olsson
Mathias Ross
Colin Rosler
Tomas Wiesner
Sören Rieks
Jaroslav Zeleny
Otto Rosengren
Markus Solbakken
Anders Christiansen
Indrit Tuci
Sebastian Jorgensen
Krystof Danek
Oliver Berg
Lukas Sadilek
Sead Hakšabanović
Jan Kuchta
Zakaria Loukili
Jakub Pesek
Taha Abdi Ali
Ermal Krasniqi
Tình hình lực lượng

Anton Tinnerholm

Chấn thương háng

Niklas Moisander

Chấn thương đầu gối

Stefano Vecchia

Đau lưng

Oscar Lewicki

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
01/02 - 2024
Champions League
22/08 - 2024
28/08 - 2024
Giao hữu
10/01 - 2025

Thành tích gần đây Malmo FF

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
02/03 - 2025
25/02 - 2025
16/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
Giao hữu
10/01 - 2025
Europa League
13/12 - 2024
Giao hữu
06/12 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025
Champions League
30/01 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X