Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Siebe van der Heyden, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
![]() Vedat Muriqi (Kiến tạo: Antonio Sanchez) 8 | |
![]() Jaume Costa (Thay: Pablo Maffeo) 35 | |
![]() Oriol Romeu 36 | |
![]() Raphinha 41 | |
![]() Abdon Prats (Kiến tạo: Vedat Muriqi) 45+3' | |
![]() Daniel Rodriguez 48 | |
![]() Robert Lewandowski (Thay: Ferran Torres) 58 | |
![]() Matija Nastasic 61 | |
![]() Sergi Darder (Thay: Abdon Prats) 62 | |
![]() Cyle Larin (Thay: Antonio Sanchez) 62 | |
![]() Fermin Lopez (Thay: Oriol Romeu) 64 | |
![]() Lamine Yamal (Thay: Joao Felix) 64 | |
![]() Fermin Lopez (Kiến tạo: Raphinha) 75 | |
![]() Jules Kounde (Thay: Inigo Martinez) 78 | |
![]() Siebe van der Heyden (Thay: Giovanni Gonzalez) 85 | |
![]() Manu Morlanes (Thay: Daniel Rodriguez) 85 | |
![]() Javier Aguirre 90+1' | |
![]() Pablo Maffeo 90+8' | |
![]() Siebe van der Heyden 90+8' |
Thống kê trận đấu Mallorca vs Barcelona


Diễn biến Mallorca vs Barcelona


Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Siebe van der Heyden, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Predrag Rajkovic ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Kiểm soát bóng: Mallorca: 30%, Barcelona: 70%.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Samu của Mallorca cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Mallorca: 30%, Barcelona: 70%.

GỬI ĐI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Pablo Maffeo bị đuổi khỏi sân!

GỬI ĐI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Pablo Maffeo bị đuổi khỏi sân!

Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Pablo Maffeo vì hành vi phi thể thao.
Samu của Mallorca cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Siebe van der Heyden của Mallorca vấp ngã Lamine Yamal
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Siebe van der Heyden của Mallorca vấp ngã Lamine Yamal
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Barcelona.
Quả phát bóng lên cho Barcelona.
Cyle Larin của Mallorca tung cú sút đi chệch mục tiêu
Đội hình xuất phát Mallorca vs Barcelona
Mallorca (5-3-2): Predrag Rajkovic (1), Giovanni Alessandro Gonzalez Apud (20), Martin Valjent (24), Matija Nastasic (2), Copete (6), Pablo Maffeo (15), Antonio Sanchez (18), Samu Costa (12), Dani Rodriguez (14), Abdon (9), Vedat Muriqi (7)
Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Joao Cancelo (2), Ronald Araujo (4), Inigo Martinez (5), Alejandro Balde (3), Ilkay Gundogan (22), Oriol Romeu (18), Gavi (6), Raphinha (11), Ferran Torres (7), Joao Felix (14)


Thay người | |||
35’ | Pablo Maffeo Jaume Costa | 58’ | Ferran Torres Robert Lewandowski |
62’ | Abdon Prats Sergi Darder | 64’ | Joao Felix Lamine Yamal |
62’ | Antonio Sanchez Cyle Larin | 64’ | Oriol Romeu Fermin Lopez |
85’ | Daniel Rodriguez Manu Morlanes | 78’ | Inigo Martinez Jules Kounde |
85’ | Giovanni Gonzalez Siebe Van Der Heyden |
Cầu thủ dự bị | |||
Manu Morlanes | Robert Lewandowski | ||
Sergi Darder | Jules Kounde | ||
Siebe Van Der Heyden | Andreas Christensen | ||
Dominik Greif | Inaki Pena | ||
Iván Cuéllar | Ander Astralaga | ||
Jaume Costa | Marcos Alonso | ||
David Lopez | Sergi Roberto | ||
Omar Mascarell | Lamine Yamal | ||
Ruben Quintanilla | Fermin Lopez | ||
Cyle Larin | |||
Javier Llabres | |||
Amath Ndiaye |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mallorca vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mallorca
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại