Thứ Sáu, 04/04/2025
Silvan Widmer
3
Vaclav Cerny (Kiến tạo: Lovro Majer)
12
Aster Vranckx
16
Moritz Jenz
27
Sepp van den Berg
46
Koen Casteels
54
Edimilson Fernandes
57
Silvan Widmer (Kiến tạo: Philipp Mwene)
61
Brajan Gruda (Thay: Merveille Papela)
62
Rogerio (Thay: Nicolas Cozza)
64
Tiago Tomas (Thay: Jakub Kaminski)
71
Ridle Baku (Thay: Vaclav Cerny)
71
Mattias Svanberg (Thay: Aster Vranckx)
71
Marco Richter (Thay: Jonathan Burkardt)
78
Leandro Barreiro (Thay: Tom Krauss)
78
Mattias Svanberg
79
Leandro Barreiro (Thay: Tom Krauss)
80
Maxim Leitsch (Thay: Philipp Mwene)
88
Yannick Gerhardt (Thay: Lovro Majer)
90

Thống kê trận đấu Mainz vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Mainz
Mainz
Wolfsburg
Wolfsburg
51 Kiểm soát bóng 49
21 Phạm lỗi 16
27 Ném biên 12
1 Việt vị 1
20 Chuyền dài 11
7 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 3
3 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mainz vs Wolfsburg

Tất cả (335)
90+5'

Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Sebastiaan Bornauw của Wolfsburg chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Mainz 05 đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 51%, Wolfsburg: 49%.

90+4'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Mattias Svanberg của Wolfsburg cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Mainz 05 bắt đầu phản công.

90+4'

Brajan Gruda thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Mainz 05.

90+3'

Lovro Majer rời sân để nhường chỗ cho Yannick Gerhardt thay người chiến thuật.

90+2'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Tiago Tomas của Wolfsburg vấp ngã Edimilson Fernandes

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sebastiaan Bornauw của Wolfsburg vấp ngã Silvan Widmer

90+1'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Mainz vs Wolfsburg

Mainz (3-4-2-1): Robin Zentner (27), Edimilson Fernandes (20), Sepp van den Berg (3), Anthony Caci (19), Silvan Widmer (30), Tom Krauss (14), Dominik Kohr (31), Philipp Mwene (2), Jonathan Burkardt (29), Merveille Papela (24), Karim Onisiwo (9)

Wolfsburg (4-2-3-1): Koen Casteels (1), Joakim Maehle (21), Sebastiaan Bornauw (3), Moritz Jenz (25), Nicolas Cozza (8), Aster Vranckx (6), Maximilian Arnold (27), Vaclav Cerny (7), Lovro Majer (19), Jakub Kaminski (16), Jonas Wind (23)

Mainz
Mainz
3-4-2-1
27
Robin Zentner
20
Edimilson Fernandes
3
Sepp van den Berg
19
Anthony Caci
30
Silvan Widmer
14
Tom Krauss
31
Dominik Kohr
2
Philipp Mwene
29
Jonathan Burkardt
24
Merveille Papela
9
Karim Onisiwo
23
Jonas Wind
16
Jakub Kaminski
19
Lovro Majer
7
Vaclav Cerny
27
Maximilian Arnold
6
Aster Vranckx
8
Nicolas Cozza
25
Moritz Jenz
3
Sebastiaan Bornauw
21
Joakim Maehle
1
Koen Casteels
Wolfsburg
Wolfsburg
4-2-3-1
Thay người
62’
Merveille Papela
Brajan Gruda
64’
Nicolas Cozza
Rogerio
78’
Tom Krauss
Leandro Martins
71’
Aster Vranckx
Mattias Svanberg
78’
Jonathan Burkardt
Marco Richter
71’
Vaclav Cerny
Ridle Baku
88’
Philipp Mwene
Maxim Leitsch
71’
Jakub Kaminski
Tiago Tomas
90’
Lovro Majer
Yannick Gerhardt
Cầu thủ dự bị
Daniel Batz
Mattias Svanberg
Maxim Leitsch
Cedric Zesiger
Danny da Costa
Ridle Baku
Josuha Guilavogui
Pavao Pervan
Leandro Martins
Kilian Fischer
Marco Richter
Rogerio
Ludovic Ajorque
Yannick Gerhardt
Brajan Gruda
Tiago Tomas
David Mamutovic
Dzenan Pejcinovic
Huấn luyện viên

Bo Henriksen

Ralph Hasenhuttl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
22/03 - 2015
07/11 - 2015
09/04 - 2016
02/10 - 2016
04/03 - 2017
30/09 - 2017
24/02 - 2018
27/09 - 2018
16/02 - 2019
28/09 - 2019
24/02 - 2020
20/01 - 2021
22/05 - 2021
H1: 0-1
04/12 - 2021
H1: 2-0
23/04 - 2022
H1: 5-0
05/11 - 2022
H1: 0-1
30/04 - 2023
H1: 3-0
13/01 - 2024
H1: 0-1
18/05 - 2024
H1: 1-1
08/12 - 2024

Thành tích gần đây Mainz

Bundesliga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsburg

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X