Thứ Bảy, 05/04/2025
Valentin Cretu
38
Alexandru Baluta
43
Sagiv Yehezkal (Thay: Dan Biton)
46
William Baeten (Thay: Alexandru Mihail Baluta)
46
Luis Phelipe (Thay: Marius Stefanescu)
46
William Baeten (Thay: Alexandru Baluta)
46
Sagiv Yehezkel (Thay: Dan Biton)
46
Sagiv Yehezkel
50
Gabi Kanichowsky
62
Baba Alhassan (Thay: Darius Olaru)
63
Matan Baltaxa (Thay: Idan Nachmias)
71
Daniel Popa (Thay: David Miculescu)
75
Yonas Malede (Thay: Eran Zahavi)
77
Joyskim Dawa
82
William Baeten (Kiến tạo: Daniel Popa)
90
Luis Phelipe
90+3'
Tyrese Asante
90+3'

Thống kê trận đấu Maccabi Tel-Aviv vs FCSB

số liệu thống kê
Maccabi Tel-Aviv
Maccabi Tel-Aviv
FCSB
FCSB
52 Kiểm soát bóng 48
18 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Maccabi Tel-Aviv vs FCSB

Tất cả (19)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Tyrese Asante.

Thẻ vàng cho Tyrese Asante.

90+3' Thẻ vàng cho Luis Phelipe.

Thẻ vàng cho Luis Phelipe.

90'

Daniel Popa là người kiến tạo cho bàn thắng.

90' G O O O A A A L - William Baeten đã trúng đích!

G O O O A A A L - William Baeten đã trúng đích!

82' Thẻ vàng cho Joyskim Dawa.

Thẻ vàng cho Joyskim Dawa.

77'

Eran Zahavi rời sân và được thay thế bởi Yonas Malede.

75'

David Miculescu rời sân và được thay thế bởi Daniel Popa.

71'

Idan Nachmias rời sân và được thay thế bởi Matan Baltaxa.

63'

Darius Olaru rời sân và được thay thế bởi Baba Alhassan.

62' Thẻ vàng cho Gabi Kanichowsky.

Thẻ vàng cho Gabi Kanichowsky.

50' Thẻ vàng cho Sagiv Yehezkel.

Thẻ vàng cho Sagiv Yehezkel.

46'

Dan Biton rời sân và được thay thế bởi Sagiv Yehezkel.

46'

Marius Stefanescu rời sân và được thay thế bởi Luis Phelipe.

46'

Alexandru Baluta rời sân và được thay thế bởi William Baeten.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+6'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43' Thẻ vàng cho Alexandru Baluta.

Thẻ vàng cho Alexandru Baluta.

38' Thẻ vàng cho Valentin Cretu.

Thẻ vàng cho Valentin Cretu.

Đội hình xuất phát Maccabi Tel-Aviv vs FCSB

Maccabi Tel-Aviv (4-3-3): Roi Mishpati (90), Idan Nachmias (5), Raz Shlomo (13), Tyrese Asante (6), Ofir Davidzada (27), Dor Peretz (42), Joris Overeem (14), Gavriel Kanichowsky (16), Dan Biton (10), Eran Zahavi (7), Henry Addo (20)

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Cretu (2), Joyskim Dawa Tchakonte (5), Siyabonga Ngezana (30), Risto Radunovic (33), Adrian Șut (8), Mihai Lixandru (16), Marius Stefanescu (15), Darius Olaru (27), Alexandru Baluta (25), David Raul Miculescu (11)

Maccabi Tel-Aviv
Maccabi Tel-Aviv
4-3-3
90
Roi Mishpati
5
Idan Nachmias
13
Raz Shlomo
6
Tyrese Asante
27
Ofir Davidzada
42
Dor Peretz
14
Joris Overeem
16
Gavriel Kanichowsky
10
Dan Biton
7
Eran Zahavi
20
Henry Addo
11
David Raul Miculescu
25
Alexandru Baluta
27
Darius Olaru
15
Marius Stefanescu
16
Mihai Lixandru
8
Adrian Șut
33
Risto Radunovic
30
Siyabonga Ngezana
5
Joyskim Dawa Tchakonte
2
Valentin Cretu
32
Ştefan Târnovanu
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Thay người
46’
Dan Biton
Sagiv Yehezkal
46’
Alexandru Baluta
William Baeten
71’
Idan Nachmias
Matan Baltaxa
46’
Marius Stefanescu
Luis Phelipe
77’
Eran Zahavi
Yonas Malede
63’
Darius Olaru
Baba Alhassan
75’
David Miculescu
Daniel Popa
Cầu thủ dự bị
Ofek Melika
Andrei Daniel Vlad
Roei Amedi
Ionut Pantiru
Avishay Cohen
Denis Harut
Matan Baltaxa
David Kiki
Shahar Rosen
Nana Kwame Antwi
Nir Bitton
Vlad Chiriches
Yonas Malede
Malcom Edjouma
Nadav Aviv Niddam
William Baeten
Roy Nawi
Alexandru Musi
Matan Hozez
Baba Alhassan
Sagiv Yehezkal
Luis Phelipe
Saied Abu Farchi
Daniel Popa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
24/07 - 2024
01/08 - 2024

Thành tích gần đây Maccabi Tel-Aviv

VĐQG Israel
09/03 - 2025
17/02 - 2025
04/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
VĐQG Israel
19/01 - 2025
12/01 - 2025

Thành tích gần đây FCSB

Europa League
14/03 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Romania
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Romania
03/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
17/02 - 2025
H1: 0-0
Europa League
14/02 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Romania
10/02 - 2025
H1: 3-0
07/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X