Thứ Sáu, 04/04/2025
Semi Ajayi
29
Amari'i Bell
36
Cameron Jerome (Kiến tạo: Kal Naismith)
55
Henri Lansbury (Thay: Admiral Muskwe)
63
Grady Diangana (Thay: Matthew Clarke)
69
Callum Robinson (Thay: Alex Mowatt)
78
Allan Campbell (Kiến tạo: Cameron Jerome)
83
Jayson Molumby
84
Kyle Bartley
84
Danny Hylton (Thay: Cameron Jerome)
85
Allan Campbell
86
Peter Kioso (Thay: James Bree)
89

Thống kê trận đấu Luton Town vs West Bromwich

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
West Bromwich
West Bromwich
43 Kiểm soát bóng 57
13 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs West Bromwich

Tất cả (17)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

James Bree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Peter Kioso.

87'

James Bree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Peter Kioso.

86' Thẻ vàng cho Allan Campbell.

Thẻ vàng cho Allan Campbell.

84' Thẻ vàng cho Kyle Bartley.

Thẻ vàng cho Kyle Bartley.

85'

Cameron Jerome sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danny Hylton.

84' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

83' G O O O A A A L - Allan Campbell là mục tiêu!

G O O O A A A L - Allan Campbell là mục tiêu!

78'

Alex Mowatt sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Robinson.

69'

Matthew Clarke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.

63'

Đô đốc Muskwe sắp rời tàu và ông được thay thế bởi Henri Lansbury.

55' G O O O A A A L - Cameron Jerome đang nhắm tới!

G O O O A A A L - Cameron Jerome đang nhắm tới!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

36' Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

Thẻ vàng cho Amari'i Bell.

30' Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

29' Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

Đội hình xuất phát Luton Town vs West Bromwich

Luton Town (3-4-1-2): Jed Steer (25), Tom Lockyer (15), Gabriel Osho (32), Kal Naismith (4), James Bree (2), Allan Campbell (22), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Amari'i Bell (29), Admiral Muskwe (26), Cameron Jerome (35), Elijah Adebayo (11)

West Bromwich (3-4-1-2): Sam Johnstone (1), Semi Ajayi (6), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Darnell Furlong (2), Jayson Molumby (14), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Adam Reach (20), Andy Carroll (15), Karlan Grant (18)

Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
25
Jed Steer
15
Tom Lockyer
32
Gabriel Osho
4
Kal Naismith
2
James Bree
22
Allan Campbell
17
Pelly-Ruddock Mpanzu
29
Amari'i Bell
26
Admiral Muskwe
35
Cameron Jerome
11
Elijah Adebayo
18
Karlan Grant
15
Andy Carroll
20
Adam Reach
3
Conor Townsend
27
Alex Mowatt
14
Jayson Molumby
2
Darnell Furlong
16
Matthew Clarke
5
Kyle Bartley
6
Semi Ajayi
1
Sam Johnstone
West Bromwich
West Bromwich
3-4-1-2
Thay người
63’
Admiral Muskwe
Henri Lansbury
69’
Matthew Clarke
Grady Diangana
85’
Cameron Jerome
Danny Hylton
78’
Alex Mowatt
Callum Robinson
89’
James Bree
Peter Kioso
Cầu thủ dự bị
Danny Hylton
Dara O'Shea
Peter Kioso
Cedric Kipre
Henri Lansbury
Grady Diangana
Fred Onyedinma
Rayhaan Tulloch
Harry Cornick
Callum Robinson
Daniel Potts
Taylor Gardner-Hickman
James Shea
David Button
Huấn luyện viên

Rob Edwards

Slaven Bilic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/08 - 2021
19/02 - 2022
08/10 - 2022
14/01 - 2023
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X