Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs West Bromwich hôm nay 19-02-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 19/2
Kết thúc



![]() Semi Ajayi 29 | |
![]() Amari'i Bell 36 | |
![]() Cameron Jerome (Kiến tạo: Kal Naismith) 55 | |
![]() Henri Lansbury (Thay: Admiral Muskwe) 63 | |
![]() Grady Diangana (Thay: Matthew Clarke) 69 | |
![]() Callum Robinson (Thay: Alex Mowatt) 78 | |
![]() Allan Campbell (Kiến tạo: Cameron Jerome) 83 | |
![]() Jayson Molumby 84 | |
![]() Kyle Bartley 84 | |
![]() Danny Hylton (Thay: Cameron Jerome) 85 | |
![]() Allan Campbell 86 | |
![]() Peter Kioso (Thay: James Bree) 89 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
James Bree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Peter Kioso.
James Bree sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Peter Kioso.
Thẻ vàng cho Allan Campbell.
Thẻ vàng cho Kyle Bartley.
Cameron Jerome sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danny Hylton.
Thẻ vàng cho Jayson Molumby.
G O O O A A A L - Allan Campbell là mục tiêu!
Alex Mowatt sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Robinson.
Matthew Clarke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.
Đô đốc Muskwe sắp rời tàu và ông được thay thế bởi Henri Lansbury.
G O O O A A A L - Cameron Jerome đang nhắm tới!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Amari'i Bell.
Thẻ vàng cho Semi Ajayi.
Thẻ vàng cho Semi Ajayi.
Luton Town (3-4-1-2): Jed Steer (25), Tom Lockyer (15), Gabriel Osho (32), Kal Naismith (4), James Bree (2), Allan Campbell (22), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Amari'i Bell (29), Admiral Muskwe (26), Cameron Jerome (35), Elijah Adebayo (11)
West Bromwich (3-4-1-2): Sam Johnstone (1), Semi Ajayi (6), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Darnell Furlong (2), Jayson Molumby (14), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Adam Reach (20), Andy Carroll (15), Karlan Grant (18)
Thay người | |||
63’ | Admiral Muskwe Henri Lansbury | 69’ | Matthew Clarke Grady Diangana |
85’ | Cameron Jerome Danny Hylton | 78’ | Alex Mowatt Callum Robinson |
89’ | James Bree Peter Kioso |
Cầu thủ dự bị | |||
Danny Hylton | Dara O'Shea | ||
Peter Kioso | Cedric Kipre | ||
Henri Lansbury | Grady Diangana | ||
Fred Onyedinma | Rayhaan Tulloch | ||
Harry Cornick | Callum Robinson | ||
Daniel Potts | Taylor Gardner-Hickman | ||
James Shea | David Button |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |