Thứ Sáu, 04/04/2025
Tom Bradshaw (Kiến tạo: Jed Wallace)
25
Elijah Adebayo (Kiến tạo: Amari'i Bell)
33
Fred Onyedinma (Thay: Harry Cornick)
64
Oliver Burke (Thay: Tom Bradshaw)
73
Benik Afobe (Kiến tạo: Oliver Burke)
81
Cameron Jerome (Thay: Daniel Potts)
83
Robert Snodgrass (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu)
83
(og) Jake Cooper
87
Maikel Kieftenbeld (Thay: Jed Wallace)
90

Thống kê trận đấu Luton Town vs Millwall

số liệu thống kê
Luton Town
Luton Town
Millwall
Millwall
55 Kiểm soát bóng 45
6 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luton Town vs Millwall

Tất cả (15)
90+2'

Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83'

Pelly-Ruddock Mpanzu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Snodgrass.

87' MỤC TIÊU RIÊNG - Jake Cooper đưa bóng vào lưới của chính anh ấy!

MỤC TIÊU RIÊNG - Jake Cooper đưa bóng vào lưới của chính anh ấy!

87' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

83'

Daniel Potts ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.

81' G O O O A A A L - Benik Afobe đang nhắm tới!

G O O O A A A L - Benik Afobe đang nhắm tới!

73'

Tom Bradshaw sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Oliver Burke.

64'

Harry Cornick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

33' G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!

G O O O A A A L - Elijah Adebayo là mục tiêu!

33' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

25' G O O O A A A L - Tom Bradshaw đang nhắm vào mục tiêu!

G O O O A A A L - Tom Bradshaw đang nhắm vào mục tiêu!

25' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Luton Town vs Millwall

Luton Town (3-4-1-2): James Shea (1), Kal Naismith (4), Tom Lockyer (15), Daniel Potts (3), James Bree (2), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Henri Lansbury (23), Amari'i Bell (29), Allan Campbell (22), Harry Cornick (7), Elijah Adebayo (11)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (23)

Luton Town
Luton Town
3-4-1-2
1
James Shea
4
Kal Naismith
15
Tom Lockyer
3
Daniel Potts
2
James Bree
17
Pelly-Ruddock Mpanzu
23
Henri Lansbury
29
Amari'i Bell
22
Allan Campbell
7
Harry Cornick
11
Elijah Adebayo
23
Benik Afobe
9
Tom Bradshaw
7
Jed Wallace
11
Scott Malone
17
George Saville
24
Billy Mitchell
2
Dan McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
26
Daniel Ballard
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
64’
Harry Cornick
Fred Onyedinma
73’
Tom Bradshaw
Oliver Burke
83’
Pelly-Ruddock Mpanzu
Robert Snodgrass
90’
Jed Wallace
Maikel Kieftenbeld
83’
Daniel Potts
Cameron Jerome
Cầu thủ dự bị
Robert Snodgrass
Tyler Burey
Danny Hylton
George Evans
Sonny Bradley
Alex Pearce
Harry Isted
Sheyi Ojo
Peter Kioso
Oliver Burke
Fred Onyedinma
Maikel Kieftenbeld
Cameron Jerome
George Long

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2020
24/02 - 2021
16/10 - 2021
02/04 - 2022
01/03 - 2023
07/04 - 2023
14/09 - 2024
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X