Chủ Nhật, 06/04/2025
Tomas Chory
14
Pedro Naressi
22
Matej Jurasek (Kiến tạo: Tomas Chory)
37
Caio
41
Mojmir Chytil (Thay: Tomas Chory)
59
Ondrej Lingr (Thay: Matej Jurasek)
59
Mojmir Chytil (Kiến tạo: Lukas Provod)
65
Aguibou Camara (Thay: Kwadwo Duah)
66
Ivailo Chochev (Thay: Pedro Naressi)
66
Malick Diouf
70
Erick Marcus (Thay: Caio)
74
Deroy Duarte (Thay: Jakub Piotrowski)
74
Ondrej Zmrzly (Thay: Malick Diouf)
74
Simion Michez (Thay: Christos Zafeiris)
80
Filip Prebsl (Thay: Lukas Provod)
80
Georgi Rusev (Thay: Rick)
83
Jan Boril
85

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Slavia Prague

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Slavia Prague
Slavia Prague
43 Kiểm soát bóng 57
8 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Slavia Prague

Tất cả (26)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

85' Thẻ vàng cho Jan Boril.

Thẻ vàng cho Jan Boril.

83'

Rick rời sân và được thay thế bởi Georgi Rusev.

80'

Lukas Provod rời sân và được thay thế bởi Filip Prebsl.

80'

Christos Zafeiris rời sân và được thay thế bởi Simion Michez.

74'

Malick Diouf rời sân và được thay thế bởi Ondrej Zmrzly.

74'

Jakub Piotrowski rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.

74'

Caio rời sân và được thay thế bởi Erick Marcus.

70' Thẻ vàng cho Malick Diouf.

Thẻ vàng cho Malick Diouf.

66'

Pedro Naressi rời sân và được thay thế bởi Ivailo Chochev.

66'

Kwadwo Duah rời sân và được thay thế bởi Aguibou Camara.

65'

Lukas Provod là người kiến tạo cho bàn thắng.

65' G O O O A A A L - Mojmir Chytil đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Mojmir Chytil đã trúng mục tiêu!

65' G O O O A A A L - Jan Boril đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jan Boril đã trúng đích!

60'

Matej Jurasek rời sân và được thay thế bởi Ondrej Lingr.

59'

Matej Jurasek rời sân và được thay thế bởi Ondrej Lingr.

59'

Tomas Chory rời sân và được thay thế bởi Mojmir Chytil.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Caio.

Thẻ vàng cho Caio.

38'

Tomas Chory là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Slavia Prague

Ludogorets (4-3-3): Sergio Padt (1), Aslak Witry (16), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Son (17), Pedro Naressi (30), Rwan Cruz (12), Jakub Piotrowski (6), Caio Vidal (11), Kwadwo Duah (9), Rick Lima (7)

Slavia Prague (3-4-3): Antonin Kinsky (31), Tomáš Holeš (3), David Zima (4), Jan Boril (18), Conrad Wallem (6), Oscar Dorley (19), Christos Zafeiris (10), Malick Diouf (12), Matěj Jurásek (35), Tomáš Chorý (25), Lukáš Provod (17)

Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
1
Sergio Padt
16
Aslak Witry
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
17
Son
30
Pedro Naressi
12
Rwan Cruz
6
Jakub Piotrowski
11
Caio Vidal
9
Kwadwo Duah
7
Rick Lima
17
Lukáš Provod
25
Tomáš Chorý
35
Matěj Jurásek
12
Malick Diouf
10
Christos Zafeiris
19
Oscar Dorley
6
Conrad Wallem
18
Jan Boril
4
David Zima
3
Tomáš Holeš
31
Antonin Kinsky
Slavia Prague
Slavia Prague
3-4-3
Thay người
66’
Pedro Naressi
Ivaylo Chochev
59’
Matej Jurasek
Ondřej Lingr
66’
Kwadwo Duah
Aguibou Camara
59’
Tomas Chory
Mojmír Chytil
74’
Jakub Piotrowski
Deroy Duarte
74’
Malick Diouf
Ondrej Zmrzly
83’
Rick
Georgi Rusev
80’
Lukas Provod
Filip Prebsl
80’
Christos Zafeiris
Simion Michez
Cầu thủ dự bị
Hendrik Bonmann
Ales Mandous
Damyan Hristov
Filip Slavata
Georgi Terziev
Stepan Chaloupek
Simeon Dimitrov Shishkov
Ondrej Zmrzly
Ivaylo Chochev
Mikulas Konecny
Georgi Rusev
Filip Prebsl
Marcus Erick
Ondřej Lingr
Yoan Yordanov
Dominik Pech
Aguibou Camara
Mojmír Chytil
Deroy Duarte
Simion Michez
Edvin Kurtulus
Daniel Toula
Denny Gropper
Tình hình lực lượng

Ondrej Kolar

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/09 - 2024

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
03/04 - 2025
30/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Slavia Prague

VĐQG Séc
06/04 - 2025
30/03 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
17/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X