Thứ Năm, 03/04/2025
Erick Marcus
20
Yuri Berchiche
23
Rick
30
Daniel Vivian
48
Mikel Vesga (Thay: Benat Prados)
56
Oscar de Marcos (Thay: Andoni Gorosabel)
56
Nico Serrano (Thay: Alvaro Djalo)
56
Unai Gomez (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
68
Mikel Vesga
72
Inaki Williams (Kiến tạo: Oscar de Marcos)
73
Nico Serrano (Kiến tạo: Unai Gomez)
74
Georgi Rusev (Thay: Erick Marcus)
74
Georgi Rusev
77
Ander Herrera (Thay: Nico Williams)
84
Denny Gropper (Thay: Aslak Fonn Witry)
85
Ivailo Chochev (Thay: Ivan Yordanov)
85
Rwan Cruz
90+4'
Nico Serrano
90+4'

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Athletic Club

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Athletic Club
Athletic Club
40 Kiểm soát bóng 60
15 Phạm lỗi 17
14 Ném biên 20
5 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 10
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Athletic Club

Tất cả (23)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Nico Serrano.

Thẻ vàng cho Nico Serrano.

90+4' Thẻ vàng cho Rwan Cruz.

Thẻ vàng cho Rwan Cruz.

85'

Ivan Yordanov rời sân và được thay thế bởi Ivailo Chochev.

85'

Aslak Fonn Witry rời sân và được thay thế bởi Denny Gropper.

84'

Nico Williams rời sân và được thay thế bởi Ander Herrera.

77' Thẻ vàng cho Georgi Rusev.

Thẻ vàng cho Georgi Rusev.

74'

Unai Gomez là người kiến tạo cho bàn thắng.

74'

Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Georgi Rusev.

74' G O O O A A A L - Nico Serrano đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Nico Serrano đã ghi bàn!

73'

Oscar de Marcos là người kiến tạo cho bàn thắng.

73' G O O O A A A L - Inaki Williams đã trúng đích!

G O O O A A A L - Inaki Williams đã trúng đích!

72' Thẻ vàng cho Mikel Vesga.

Thẻ vàng cho Mikel Vesga.

68'

Inigo Ruiz de Galarreta rời sân và được thay thế bởi Unai Gomez.

56'

Alvaro Djalo rời sân và được thay thế bởi Nico Serrano.

56'

Andoni Gorosabel rời sân và được thay thế bởi Oscar de Marcos.

56'

Benat Prados rời sân và được thay thế bởi Mikel Vesga.

48' Thẻ vàng cho Daniel Vivian.

Thẻ vàng cho Daniel Vivian.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

30' Thẻ vàng cho Rick.

Thẻ vàng cho Rick.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Athletic Club

Ludogorets (4-3-3): Sergio Padt (1), Aslak Witry (16), Olivier Verdon (24), Dinis Almeida (4), Son (17), Ivan Yordanov (82), Rwan (12), Deroy Duarte (23), Marcus Erick (77), Kwadwo Duah (9), Rick Lima (7)

Athletic Club (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Andoni Gorosabel (2), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Beñat Prados (24), Iñaki Williams (9), Álex Berenguer (7), Nico Williams (10), Álvaro Djaló (11)

Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
1
Sergio Padt
16
Aslak Witry
24
Olivier Verdon
4
Dinis Almeida
17
Son
82
Ivan Yordanov
12
Rwan
23
Deroy Duarte
77
Marcus Erick
9
Kwadwo Duah
7
Rick Lima
11
Álvaro Djaló
10
Nico Williams
7
Álex Berenguer
9
Iñaki Williams
24
Beñat Prados
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
17
Yuri Berchiche
4
Aitor Paredes
3
Dani Vivian
2
Andoni Gorosabel
13
Julen Agirrezabala
Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
Thay người
74’
Erick Marcus
Georgi Rusev
56’
Andoni Gorosabel
Óscar de Marcos
85’
Aslak Fonn Witry
Denny Gropper
56’
Benat Prados
Mikel Vesga
85’
Ivan Yordanov
Ivaylo Chochev
56’
Alvaro Djalo
Nicolás Serrano
68’
Inigo Ruiz de Galarreta
Unai Gómez
84’
Nico Williams
Ander Herrera
Cầu thủ dự bị
Hendrik Bonmann
Oihan Sancet
Damyan Hristov
Ander Herrera
Georgi Terziev
Óscar de Marcos
Denny Gropper
Álex Padilla
Edvin Kurtulus
Yeray Álvarez
Ivaylo Chochev
Unai Núñez
Aguibou Camara
Iñigo Lekue
Metodiy Stefanov
Mikel Vesga
Georgi Rusev
Unai Gómez
Adama Boiro
Javier Marton
Nicolás Serrano
Tình hình lực lượng

Pedro Naressi

Kỷ luật

Unai Simón

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
08/11 - 2024

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
30/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0
24/01 - 2025

Thành tích gần đây Athletic Club

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X