Một kết quả hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong ngày ra quân sau một trận đấu khá tẻ nhạt
![]() Batista Mendy 24 | |
![]() Yoann Cathline (Thay: Julien Ponceau) 61 | |
![]() Ilyes Chetti 63 | |
![]() Abdallah Sima (Thay: Amine Salama) 66 | |
![]() Faouzi Ghoulam (Thay: Ilyes Chetti) 66 | |
![]() Pierrick Capelle (Thay: Ibrahima Niane) 70 | |
![]() Stephane Diarra (Thay: Ahmadou Bamba Dieng) 73 | |
![]() Enzo Le Fee 75 | |
![]() Sirine Doucoure (Thay: Romain Faivre) 80 | |
![]() Adil Aouchiche (Thay: Ibrahima Kone) 81 | |
![]() Zinedine Ould Khaled (Thay: Adrien Hunou) 86 | |
![]() Gedeon Kalulu 89 | |
![]() Miha Blazic 90+1' | |
![]() Himad Abdelli 90+3' |
Thống kê trận đấu Lorient vs Angers


Diễn biến Lorient vs Angers
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Lorient: 54%, Angers: 46%.
Faouzi Ghoulam của Angers chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Stephane Diarra đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Kiểm soát bóng: Lorient: 53%, Angers: 47%.
Cú sút của Enzo Le Fee bị cản phá.
Gedeon Kalulu chiến thắng thử thách trên không trước Zinedine Ould Khaled
Quả phát bóng lên cho Angers.
Oooh... đó là một người trông trẻ! Yoann Cathline lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Yoann Cathline từ Lorient tung cú sút xa về phía mục tiêu
Gedeon Kalulu tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

Himad Abdelli phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị trọng tài rút thẻ vàng.

Himad Abdelli phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị trọng tài rút thẻ vàng.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Himad Abdelli phạm lỗi thô bạo với Bamo Meite
Thử thách liều lĩnh ở đó. Himad Abdelli phạm lỗi thô bạo với Bamo Meite
Lorient đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Yan Valery bị phạt vì đẩy Yoann Cathline.
Bamo Meite của Lorient chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Một cầu thủ Angers thực hiện quả ném xa vào vòng cấm đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Đội hình xuất phát Lorient vs Angers
Lorient (4-2-3-1): Vito Mannone (1), Gedeon Kalulu (24), Bamo Meite (18), Montassar Talbi (3), Vincent Le Goff (25), Enzo Le Fee (10), Jean-Victor Makengo (17), Bamba Dieng (11), Julien Ponceau (21), Romain Faivre (14), Ibrahima Kone (9)
Angers (4-4-2): Paul Bernardoni (1), Yann Valery (94), Cedric Hountondji (22), Miha Blazic (5), Ilyes Chetti (31), Amine Salama (11), Batista Mendy (2), Nabil Bentaleb (6), Himad Abdelli (10), Adrien Hunou (23), Ibrahima Niane (7)


Thay người | |||
61’ | Julien Ponceau Yoann Cathline | 66’ | Ilyes Chetti Faouzi Ghoulam |
73’ | Ahmadou Bamba Dieng Stephane Diarra | 66’ | Amine Salama Abdallah Sima |
80’ | Romain Faivre Sirine Ckene Doucoure | 70’ | Ibrahima Niane Pierrick Capelle |
81’ | Ibrahima Kone Adil Aouchiche | 86’ | Adrien Hunou Zinedine Ould Khaled |
Cầu thủ dự bị | |||
Julian Pollersbeck | Theo Borne | ||
Igor Silva | Halid Sabanovic | ||
Darline Yongwa | Faouzi Ghoulam | ||
Maxime Wackers | Zinedine Ould Khaled | ||
Bonke Innocent | Pierrick Capelle | ||
Adil Aouchiche | Ibrahim Amadou | ||
Stephane Diarra | Ousmane Camara | ||
Yoann Cathline | Abdallah Sima | ||
Sirine Ckene Doucoure | Sada Thioub |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lorient vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lorient
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại