Chủ Nhật, 06/04/2025
Darwin Nunez (Kiến tạo: Mohamed Salah)
4
Mohamed Salah
14
Vinicius Junior (Kiến tạo: Karim Benzema)
21
Nacho Fernandez (Thay: David Alaba)
27
Vinicius Junior
36
Eder Militao (Kiến tạo: Luka Modric)
47
Karim Benzema (Kiến tạo: Rodrygo)
55
Vinicius Junior
60
Roberto Firmino (Thay: Cody Gakpo)
64
Diogo Jota (Thay: Darwin Nunez)
64
Karim Benzema (Kiến tạo: Vinicius Junior)
67
Joel Matip (Thay: Joseph Gomez)
73
James Milner (Thay: Jordan Henderson)
73
Daniel Ceballos (Thay: Rodrygo)
81
Harvey Elliott (Thay: Stefan Bajcetic)
85
Marco Asensio (Thay: Karim Benzema)
87
Toni Kroos (Thay: Luka Modric)
87
Harvey Elliott
90+3'

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=MFT6IZ2Ikbk

Thống kê trận đấu Liverpool vs Real Madrid

số liệu thống kê
Liverpool
Liverpool
Real Madrid
Real Madrid
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 9
24 Ném biên 19
0 Việt vị 0
19 Chuyền dài 8
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 6
1 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Liverpool vs Real Madrid

Tất cả (409)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 52337.

90+4'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 52%, Real Madrid: 48%.

90+4'

Real Madrid với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 53%, Real Madrid: 47%.

90+3'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Harvey Elliott của Liverpool vấp phải Nacho Fernandez

90+3'

Real Madrid đang kiểm soát bóng.

90+3' Trọng tài không có khiếu nại từ Harvey Elliott, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Harvey Elliott, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+3'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Harvey Elliott của Liverpool vấp phải Toni Kroos

90+3'

Joel Matip thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Eduardo Camavinga thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+2'

Liverpool được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Liverpool với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+2'

Andrew Robertson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+1'

Eder Militao thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+1'

Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp khi Daniel Carvajal của Real Madrid vấp phải Diogo Jota

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.

90'

Kiểm soát bóng: Liverpool: 54%, Real Madrid: 46%.

90'

Daniel Ceballos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90'

Virgil van Dijk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Liverpool vs Real Madrid

Liverpool (4-3-3): Alisson (1), Trent Alexander-Arnold (66), Joe Gomez (2), Virgil Van Dijk (4), Andy Robertson (26), Jordan Henderson (14), Fabinho (3), Stefan Bajcetic (43), Mohamed Salah (11), Cody Gakpo (18), Darwin Nunez (27)

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Eder Militao (3), Antonio Rudiger (22), David Alaba (4), Federico Valverde (15), Eduardo Camavinga (12), Luka Modric (10), Rodrygo (21), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)

Liverpool
Liverpool
4-3-3
1
Alisson
66
Trent Alexander-Arnold
2
Joe Gomez
4
Virgil Van Dijk
26
Andy Robertson
14
Jordan Henderson
3
Fabinho
43
Stefan Bajcetic
11
Mohamed Salah
18
Cody Gakpo
27
Darwin Nunez
20 2
Vinicius Junior
9 2
Karim Benzema
21
Rodrygo
10
Luka Modric
12
Eduardo Camavinga
15
Federico Valverde
4
David Alaba
22
Antonio Rudiger
3
Eder Militao
2
Dani Carvajal
1
Thibaut Courtois
Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
Thay người
64’
Cody Gakpo
Roberto Firmino
27’
David Alaba
Nacho
64’
Darwin Nunez
Diogo Jota
81’
Rodrygo
Dani Ceballos
73’
Joseph Gomez
Joel Matip
87’
Luka Modric
Toni Kroos
73’
Jordan Henderson
James Milner
87’
Karim Benzema
Marco Asensio
85’
Stefan Bajcetic
Harvey Elliott
Cầu thủ dự bị
Adrian
Andriy Lunin
Caoimhin Kelleher
Jesus Vallejo
Kostas Tsimikas
Nacho
Joel Matip
Alvaro Odriozola
James Milner
Toni Kroos
Naby Keita
Lucas Vazquez
Alex Oxlade-Chamberlain
Dani Ceballos
Curtis Jones
Mario Martin
Harvey Elliott
Sergio Arribas
Fabio Carvalho
Eden Hazard
Roberto Firmino
Alvaro Carrillo
Diogo Jota
Marco Asensio
Huấn luyện viên

Arne Slot

Carlo Ancelotti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/10 - 2014
05/11 - 2014
27/05 - 2018
07/04 - 2021
15/04 - 2021
29/05 - 2022
22/02 - 2023
16/03 - 2023
28/11 - 2024

Thành tích gần đây Liverpool

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Premier League
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
05/04 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X