![]() Sadio Mane 3 | |
![]() Joel Matip 16 | |
![]() Harry Maguire 41 | |
![]() Harry Maguire (Kiến tạo: Ben Chilwell) 45 | |
![]() Ricardo Pereira 50 | |
![]() Ben Chilwell 90 |
Tổng thuật Liverpool vs Leicester
Với phong độ cao và sự hưng phấn vì Man City gục ngã, Liverpool nhập cuộc đầy hứng khởi bất chấp điều kiện thời tiết khắc nghiệt ở Anfield. Ngay ở phút thứ 3, Sadio Mane đã khéo léo lừa qua hậu vệ Leicester trong vòng cấm địa đội khách trước khi dứt điểm hiểm hóc, mở tỉ số cho Liverpool.
![]() |
Leicester tiếp tục gây khó khăn cho các ông lớn |
Có bàn thắng sớm, Liverpool tiếp tục tấn công phủ đầu Leicester City. Thế nhưng, họ thiếu sự chính xác cần thiết để có thêm bàn thắng. Trong khi đó, đội khách kiên trì với lối chơi phòng ngự chặt phản công nhanh. Phút 24, Leicester suýt nữa đã có bàn gỡ hòa sau pha phát bóng lỗi của thủ môn Alisson, nhưng Maddison lại đánh đầu ra ngoài ở cự ly rất gần.
Những phút sau đó, hai đội thi đấu giằng co ở giữa sân. Liverpool không còn dâng quá cao vì lo ngại các đòn phản công của đối thủ, nhưng cuối cùng, họ lại thủng lưới vì một tình huống cố định. Phút 45+2, sau pha đá phạt bị cản phá của Maddison, Chillwell đánh đầu chuyền bóng thông minh cho Maguire thoát xuống ghi bàn ở cự ly gần. 1-1 cho Leicester City cũng là tỉ số của hiệp 1.
Bước sang hiệp 2, Liverpool buộc phải dâng cao và họ lập tức phải đối mặt với nguy hiểm. Chỉ trong vòng ít phút từ phút 50 đến 52, thủ môn Alisson liên tiếp phải trổ tài cứu thua sau các pha dứt điểm ở cự ly gần của cầu thủ Leicester City.
Phải đến phút 57, Liverpool mới có pha tấn công có nét, nhưng Naby Keita lại dứt điểm quá tệ sau khi thâm nhập được vào vòng cấm địa của Leicester City. Đây cũng là tình huống gần như cuối cùng mà The Reds phối hợp nguy hiểm trong trận đấu. Trong phần còn lại của hiệp 2, họ hoàn toàn bế tắc trước hàng thủ dày đặc và chơi rất tập trung của The Foxes. Kết quả hòa 1-1 được giữ đến hết trận đấu.
Như vậy, Liverpool đã bỏ lỡ thời cơ vàng để kéo giãn khoảng cách với Man City. Thế nhưng, trận hòa này cũng giúp họ có 5 điểm nhiều hơn The Citizens và tiếp tục chiếm ưu thế lớn trong cuộc đua vô địch.
![]() |
Thông số trận đấu Liverpool 1-1 Leicester |
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Liverpool (4-2-3-1): Alisson; Georginio Wijnaldum, Joel Matip, Virgil van Dijk, Andrew Robertson; Jordan Henderson, Naby Keita; Sadio Mane, Roberto Firmino, Xherdan Shaqiri; Mohamed Salah.
Dự bị: Simon Mignolet, Dejan Lovren, Rafael Camacho, Adam Lallana, Fabinho, Divock Origi, Daniel Sturridge.
Leicester (4-2-3-1): Kasper Schmeichel; Ricardo Pereira, Jonny Evans, Harry Maguire, Ben Chilwell; Nampalys Mendy, Wilfred Ndidi; Demarai Gray, James Maddison, Marc Albrighton; Jamie Vardy.
Dự bị: Danny Ward, Danny Simpson, Kelechi Iheanacho, Hamza Choudhury, Harvey Barnes, Shinji Okazaki, Wes Morgan.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Leicester
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại