Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Kasey McAteer (Kiến tạo: Yunus Akgun) 3 | |
![]() Ricardo Pereira 23 | |
![]() Hamza Choudhury 45+2' | |
![]() Cody Gakpo (Kiến tạo: Ryan Gravenberch) 48 | |
![]() Wilfred Ndidi (Thay: Cesare Casadei) 57 | |
![]() Abdul Issahaku (Thay: Marc Albrighton) 64 | |
![]() Patson Daka (Thay: Kelechi Iheanacho) 64 | |
![]() Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Yunus Akgun) 65 | |
![]() Darwin Nunez (Thay: Ben Doak) 65 | |
![]() Dominik Szoboszlai (Thay: Ryan Gravenberch) 65 | |
![]() Dominik Szoboszlai (Kiến tạo: Wataru Endo) 70 | |
![]() Stefan Bajcetic (Thay: Curtis Jones) 79 | |
![]() Wataru Endo 86 | |
![]() Diogo Jota (Kiến tạo: Jarell Quansah) 89 | |
![]() Luke Chambers 90 | |
![]() Luke Chambers (Thay: Konstantinos Tsimikas) 90 |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Leicester


Diễn biến Liverpool vs Leicester
Konstantinos Tsimikas vào sân và được thay thế bởi Luke Chambers.
Konstantinos Tsimikas vào sân và được thay thế bởi Luke Chambers.
Konstantinos Tsimikas vào sân và được thay thế bởi Luke Chambers.
Jarell Quansah đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Diogo Jota đã trúng mục tiêu!

Wataru Endo nhận thẻ vàng.
Curtis Jones rời sân và được thay thế bởi Stefan Bajcetic.
Wataru Endo đã kiến tạo nên bàn thắng.

G O O O A A A L - Dominik Szoboszlai đã trúng mục tiêu!
Ryan Gravenberch vào sân và được thay thế bởi Dominik Szoboszlai.
Ryan Gravenberch rời sân và được thay thế bởi [player2].
Ben Doak rời sân và được thay thế bởi Darwin Nunez.
Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Kiernan Dewsbury-Hall.
Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Kiernan Dewsbury-Hall.
Kelechi Iheanacho rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.
Marc Albrighton vào sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.
Cesare Casadei rời sân và được thay thế bởi Wilfred Ndidi.
Ryan Gravenberch đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Cody Gakpo đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Leicester
Liverpool (4-3-3): Caoimhin Kelleher (62), Curtis Jones (17), Ibrahima Konate (5), Jarell Quansah (78), Kostas Tsimikas (21), Ryan Gravenberch (38), Wataru Endo (3), Harvey Elliott (19), Ben Doak (50), Cody Gakpo (18), Diogo Jota (20)
Leicester (4-3-3): Jakub Stolarczyk (41), Ricardo Pereira (21), Harry Souttar (15), Conor Coady (4), Yunus Akgun (29), Hamza Choudhury (17), Cesare Casadei (7), Kasey McAteer (35), Kelechi Iheanacho (14), Marc Albrighton (11)


Thay người | |||
65’ | Ryan Gravenberch Dominik Szoboszlai | 57’ | Cesare Casadei Wilfred Ndidi |
65’ | Ben Doak Darwin Nunez | 64’ | Marc Albrighton Issahaku Abdul Fatawu |
79’ | Curtis Jones Stefan Bajcetic | 64’ | Kelechi Iheanacho Patson Daka |
90’ | Konstantinos Tsimikas Luke Chambers | 65’ | Yunus Akgun Kiernan Dewsbury-Hall |
Cầu thủ dự bị | |||
Virgil Van Dijk | Stephy Mavididi | ||
Adrian | Issahaku Abdul Fatawu | ||
Dominik Szoboszlai | Kiernan Dewsbury-Hall | ||
Darwin Nunez | Wilfred Ndidi | ||
Alexis Mac Allister | Harry Winks | ||
Joel Matip | Jannik Vestergaard | ||
Stefan Bajcetic | Wout Faes | ||
Luke Chambers | Patson Daka | ||
Luis Diaz | Mads Hermansen |
Huấn luyện viên | |||