Atalanta hài lòng với kết quả tính đến thời điểm hiện tại.
![]() Isak Hien 25 | |
![]() Gianluca Scamacca (Kiến tạo: Davide Zappacosta) 38 | |
![]() Mohamed Salah (Thay: Harvey Elliott) 46 | |
![]() Andy Robertson (Thay: Kostas Tsimikas) 46 | |
![]() Dominik Szoboszlai (Thay: Curtis Jones) 46 | |
![]() Andrew Robertson (Thay: Konstantinos Tsimikas) 46 | |
![]() Luis Diaz (Thay: Darwin Nunez) 60 | |
![]() Gianluca Scamacca (Kiến tạo: Charles De Ketelaere) 60 | |
![]() Diogo Jota (Thay: Wataru Endo) 76 | |
![]() Matteo Ruggeri 77 | |
![]() Mario Pasalic 83 | |
![]() Aleksey Miranchuk (Thay: Charles De Ketelaere) 89 |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=52MnVRFutXw
Thống kê trận đấu Liverpool vs Atalanta


Diễn biến Liverpool vs Atalanta
Số người tham dự hôm nay là 59004.
Atalanta với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Liverpool: 70%, Atalanta: 30%.
Mario Pasalic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội
Dominik Szoboszlai tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Ederson giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Cơ hội đến với Virgil van Dijk của Liverpool nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Andrew Robertson của Liverpool thực hiện pha thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Marten de Roon giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Liverpool với thế trận tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool đang kiểm soát bóng.
Ibrahima Konate thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atalanta đang kiểm soát bóng.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Atalanta.
Diogo Jota của Liverpool có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Đường căng ngang của Cody Gakpo của Liverpool tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Atalanta
Liverpool (4-3-3): Caoimhin Kelleher (62), Joe Gomez (2), Virgil van Dijk (4), Ibrahima Konaté (5), Kostas Tsimikas (21), Curtis Jones (17), Wataru Endo (3), Alexis Mac Allister (10), Harvey Elliott (19), Darwin Núñez (9), Cody Gakpo (18)
Atalanta (3-4-1-2): Juan Musso (1), Marten De Roon (15), Berat Djimsiti (19), Isak Hien (4), Davide Zappacosta (77), Mario Pasalic (8), Ederson (13), Matteo Ruggeri (22), Teun Koopmeiners (7), Gianluca Scamacca (90), Charles De Ketelaere (17)


Thay người | |||
46’ | Konstantinos Tsimikas Andy Robertson | 89’ | Charles De Ketelaere Aleksey Miranchuk |
46’ | Curtis Jones Dominik Szoboszlai | ||
46’ | Harvey Elliott Mohamed Salah | ||
60’ | Darwin Nunez Luis Díaz | ||
76’ | Wataru Endo Diogo Jota |
Cầu thủ dự bị | |||
Adrian | Marco Carnesecchi | ||
Andy Robertson | Francesco Rossi | ||
Trent Alexander-Arnold | Rafael Toloi | ||
Jarell Quansah | Emil Holm | ||
Dominik Szoboszlai | Mitchel Bakker | ||
Ryan Gravenberch | Hans Hateboer | ||
Bobby Clark | Giovanni Bonfanti | ||
Stefan Bajcetic | Michel Ndary Adopo | ||
Conor Bradley | Aleksey Miranchuk | ||
Luis Díaz | El Bilal Toure | ||
Mohamed Salah | Ademola Lookman | ||
Diogo Jota |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Atalanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Atalanta
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại