Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trực tiếp kết quả Leverkusen vs Union Berlin hôm nay 08-01-2022
Giải Bundesliga - Th 7, 08/1
Kết thúc



![]() Christopher Trimmel 31 | |
![]() Patrik Schick 38 | |
![]() Grischa Proemel 45 | |
![]() Grischa Proemel (Kiến tạo: Max Kruse) 50 | |
![]() Jonathan Tah 59 | |
![]() Jonathan Tah (Kiến tạo: Karim Bellarabi) 84 | |
![]() Marvin Friedrich 85 |
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Bayer Leverkusen: 60%, Union Berlin: 40%.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của họ
BÀI ĐĂNG! Bastian Oczipka suýt tý đã có bàn thắng nhưng cú dứt điểm của anh lại đi chệch cột dọc!
Union Berlin đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của họ
Làm thế nào mà anh ấy bỏ lỡ điều đó? Andreas Voglsammer có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn nhưng bằng cách nào đó lại đi chệch mục tiêu!
Một cơ hội đến với Kevin Moehwald từ Union Berlin nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Levin Mete Oztunali từ Union Berlin thực hiện một đường chuyền trên không cho đồng đội.
Một cầu thủ của Union Berlin chuyền bóng cho đồng đội.
Max Kruse từ Union Berlin tìm thấy đồng đội của anh ấy bằng một đường chuyền đánh gót đẹp mắt.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Julian Ryerson từ Union Berlin cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Quả phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Andreas Voglsammer cố gắng ghi bàn, nhưng nỗ lực của anh ta chưa bao giờ đi sát mục tiêu.
Robert Andrich có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Một cầu thủ của Bayer Leverkusen mắc lỗi phòng ngự nặng.
Thử thách nguy hiểm của Amine Adli từ Bayer Leverkusen. Andreas Voglsammer về cuối nhận được điều đó.
Union Berlin thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của mình
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Union Berlin thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của đội mình
Leverkusen (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jeremie Frimpong (30), Jonathan Tah (4), Piero Hincapie (33), Mitchel Bakker (5), Robert Andrich (8), Kerem Demirbay (10), Moussa Diaby (19), Florian Wirtz (27), Paulinho (7), Patrik Schick (14)
Union Berlin (3-5-2): Andreas Luthe (1), Paul Jaeckel (3), Robin Knoche (31), Marvin Friedrich (5), Christopher Trimmel (28), Genki Haraguchi (24), Rani Khedira (8), Grischa Proemel (21), Niko Giesselmann (23), Kevin Behrens (17), Max Kruse (10)
Thay người | |||
77’ | Kerem Demirbay Karim Bellarabi | 26’ | Niko Giesselmann Bastian Oczipka |
77’ | Paulinho Amine Adli | 46’ | Genki Haraguchi Levin Mete Oztunali |
83’ | Jeremie Frimpong Lucas Alario | 46’ | Kevin Behrens Andreas Voglsammer |
71’ | Grischa Proemel Kevin Moehwald | ||
77’ | Christopher Trimmel Julian Ryerson |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrey Lunev | Frederik Roennow | ||
Panagiotis Retsos | Julian Ryerson | ||
Daley Sinkgraven | Bastian Oczipka | ||
Timothy Fosu-Mensah | Timo Baumgartl | ||
Sadik Fofana | Levin Mete Oztunali | ||
Lucas Alario | Keita Endo | ||
Emrehan Gedikli | Kevin Moehwald | ||
Karim Bellarabi | Anthony Ujah | ||
Amine Adli | Andreas Voglsammer |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |