Thứ Bảy, 05/04/2025
Neil El Aynaoui (Thay: Nampalys Mendy)
23
Neil El Aynaoui
37
Boubakary Soumare
61
(Pen) Przemyslaw Frankowski
63
Kike Salas
65
Rafa Mir (Thay: Oliver Torres)
70
Morgan Guilavogui (Thay: Elye Wahi)
72
Angelo Fulgini (Thay: David Costa)
72
Facundo Medina
75
(Pen) Sergio Ramos
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
Sergio Ramos (VAR check)
78
(Pen) Sergio Ramos
79
Sergio Ramos
80
Angelo Fulgini
85
Abdukodir Khusanov (Thay: Jonathan Gradit)
90
Angelo Fulgini (Kiến tạo: Florian Sotoca)
90+6'
Kevin Danso
90+9'
Rafa Mir
90+9'

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=G1y3vik1dO4

Thống kê trận đấu Lens vs Sevilla

số liệu thống kê
Lens
Lens
Sevilla
Sevilla
38 Kiểm soát bóng 62
11 Phạm lỗi 12
24 Ném biên 37
5 Việt vị 0
0 Chuyền dài 19
0 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lens vs Sevilla

Tất cả (313)
90+10'

Số người tham dự hôm nay là 37456.

90+10'

Sevilla cầm bóng nhiều hơn nhưng vẫn để thua.

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Kiểm soát bóng: Lens: 38%, Sevilla: 62%.

90+10'

Lens thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+9'

Trò chơi được khởi động lại.

90+9' Sau hành vi bạo lực, Rafa Mir đã được ghi vào sổ trọng tài

Sau hành vi bạo lực, Rafa Mir đã được ghi vào sổ trọng tài

90+9' Thẻ vàng dành cho Rafa Mir.

Thẻ vàng dành cho Rafa Mir.

90+9' Sau hành vi bạo lực Kevin Danso đã được ghi vào sổ trọng tài

Sau hành vi bạo lực Kevin Danso đã được ghi vào sổ trọng tài

90+9' Thẻ vàng dành cho Kevin Danso.

Thẻ vàng dành cho Kevin Danso.

90+9'

Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+9'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Rafa Mir của Sevilla cản phá Kevin Danso

90+9'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nemanja Gudelj của Sevilla cản phá Kevin Danso

90+8'

Jonathan Gradit rời sân để vào thay Abdukodir Khusanov thực hiện thay người chiến thuật.

90+7'

Angelo Fulgini đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+7'

Lens đã ghi được bàn thắng quyết định vào những phút hấp hối của trận đấu!

90+6'

Florian Sotoca đã kiến tạo nên bàn thắng.

90+6' G O O O A A A L - Angelo Fulgini ghi bàn bằng chân trái!

G O O O A A A L - Angelo Fulgini ghi bàn bằng chân trái!

90+6' G O O O O O A A L - Angelo Fulgini ghi bàn bằng chân trái!

G O O O O O A A L - Angelo Fulgini ghi bàn bằng chân trái!

90+6'

Florian Sotoca tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+6'

Lens bắt đầu phản công.

Đội hình xuất phát Lens vs Sevilla

Lens (3-4-2-1): Brice Samba (30), Jonathan Gradit (24), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Ruben Aguilar (2), Nampalys Mendy (26), Salis Abdul Samed (6), Przemyslaw Frankowski (29), Florian Sotoca (7), David Pereira Da Costa (10), Elye Wahi (9), Sepe Elye Wahi (9)

Sevilla (4-3-3): Marko Dmitrovic (1), Juanlu (26), Sergio Ramos (4), Nemanja Gudelj (6), Kike Salas (27), Djibril Sow (18), Boubakary Soumare (24), Ivan Rakitic (10), Oliver Torres (21), Youssef En-Nesyri (15), Adria Pedrosa (3)

Lens
Lens
3-4-2-1
30
Brice Samba
24
Jonathan Gradit
4
Kevin Danso
14
Facundo Medina
2
Ruben Aguilar
26
Nampalys Mendy
6
Salis Abdul Samed
29
Przemyslaw Frankowski
7
Florian Sotoca
10
David Pereira Da Costa
9
Elye Wahi
9
Sepe Elye Wahi
3
Adria Pedrosa
15
Youssef En-Nesyri
21
Oliver Torres
10
Ivan Rakitic
24
Boubakary Soumare
18
Djibril Sow
27
Kike Salas
6
Nemanja Gudelj
4
Sergio Ramos
26
Juanlu
1
Marko Dmitrovic
Sevilla
Sevilla
4-3-3
Thay người
23’
Nampalys Mendy
Neil El Aynaoui
70’
Oliver Torres
Rafa Mir
72’
David Costa
Angelo Fulgini
72’
Elye Wahi
Morgan Guilavogui
90’
Jonathan Gradit
Abdukodir Khusanov
Cầu thủ dự bị
Jean-Louis Leca
Alberto Flores Lopez
Yannick Pandor
Matias Arbol
Faitout Maouassa
Federico Gattoni
Massadio Haidara
Dario Benavides Fuentes
Abdukodir Khusanov
Manu Bueno
Angelo Fulgini
Rafa Mir
Andy Diouf
Alberto Collado Lopez
Neil El Aynaoui
Adrien Thomasson
Ayanda Sishuba
Wesley Said
Morgan Guilavogui
Huấn luyện viên

Will Still

García Pimienta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/09 - 2023
H1: 1-1
13/12 - 2023
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lens

Ligue 1
31/03 - 2025
H1: 1-0
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
H1: 0-0
02/03 - 2025
H1: 2-2
23/02 - 2025
H1: 1-0
16/02 - 2025
H1: 0-0
08/02 - 2025
H1: 1-0
01/02 - 2025
26/01 - 2025
H1: 0-0
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
31/03 - 2025
16/03 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
16/02 - 2025
10/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 0-0
26/01 - 2025
18/01 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X