Thứ Bảy, 05/04/2025
Konrad Laimer
19
Evan N'Dicka
35
Ajdin Hrustic (Thay: Sebastian Rode)
46
Martin Hinteregger
50
Ajdin Hrustic
56
Emil Forsberg (Thay: Kevin Kampl)
60
Jens Petter Hauge (Thay: Jesper Lindstroem)
66
Yussuf Poulsen (Thay: Andre Silva)
72
Christopher Lenz (Thay: Ansgar Knauff)
80
Amadou Haidara (Thay: Konrad Laimer)
84
Dominik Szoboszlai (Thay: Daniel Olmo)
84
Sam Lammers (Thay: Rafael Santos Borre)
89
Stefan Ilsanker (Thay: Daichi Kamada)
89
Jens Petter Hauge
90+1'
Kristijan Jakic
90+3'

Thống kê trận đấu Leipzig vs Frankfurt

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Frankfurt
Frankfurt
54 Kiểm soát bóng 46
6 Phạm lỗi 21
15 Ném biên 19
3 Việt vị 1
17 Chuyền dài 13
3 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 6
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Leipzig vs Frankfurt

Tất cả (272)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Cầm bóng: RB Leipzig: 54%, Eintracht Frankfurt: 46%.

90+4'

Evan N'Dicka giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+4'

Angelino băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+3' Thẻ vàng cho Kristijan Jakic.

Thẻ vàng cho Kristijan Jakic.

90+3'

Kristijan Jakic từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi bằng cùi chỏ với Benjamin Henrichs

90+2'

Sam Lammers chơi bóng bằng tay.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.

90+2' Thẻ vàng cho Jens Petter Hauge.

Thẻ vàng cho Jens Petter Hauge.

90+1' Trọng tài chạy lại rút thẻ vàng cho Jens Petter Hauge của Eintracht Frankfurt vì lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại rút thẻ vàng cho Jens Petter Hauge của Eintracht Frankfurt vì lỗi trước đó.

90+2'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Jens Petter Hauge vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Jens Petter Hauge vì hành vi phi thể thao.

90+1'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Cầm bóng: RB Leipzig: 53%, Eintracht Frankfurt: 47%.

90'

RB Leipzig thực hiện một quả phát bóng lên.

90'

Sam Lammers từ Eintracht Frankfurt đi thẳng về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ta bị chặn lại.

90'

Một cú sút của Stefan Ilsanker đã bị chặn lại.

90'

Ajdin Hrustic thực hiện một quả tạt ...

89'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở bên phải bên phần sân của đối phương

89'

Daichi Kamada rời sân, Stefan Ilsanker vào thay chiến thuật.

Đội hình xuất phát Leipzig vs Frankfurt

Leipzig (3-4-1-2): Peter Gulacsi (1), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), Benjamin Henrichs (39), Konrad Laimer (27), Kevin Kampl (44), Angelino (3), Daniel Olmo (25), Andre Silva (33), Christopher Nkunku (18)

Frankfurt (3-4-2-1): Kevin Trapp (1), Tuta (35), Martin Hinteregger (13), Evan N'Dicka (2), Ansgar Knauff (36), Sebastian Rode (17), Kristijan Jakic (6), Filip Kostic (10), Jesper Lindstroem (29), Daichi Kamada (15), Rafael Santos Borre (19)

Leipzig
Leipzig
3-4-1-2
1
Peter Gulacsi
2
Mohamed Simakan
4
Willi Orban
32
Josko Gvardiol
39
Benjamin Henrichs
27
Konrad Laimer
44
Kevin Kampl
3
Angelino
25
Daniel Olmo
33
Andre Silva
18
Christopher Nkunku
19
Rafael Santos Borre
15
Daichi Kamada
29
Jesper Lindstroem
10
Filip Kostic
6
Kristijan Jakic
17
Sebastian Rode
36
Ansgar Knauff
2
Evan N'Dicka
13
Martin Hinteregger
35
Tuta
1
Kevin Trapp
Frankfurt
Frankfurt
3-4-2-1
Thay người
60’
Kevin Kampl
Emil Forsberg
46’
Sebastian Rode
Ajdin Hrustic
72’
Andre Silva
Yussuf Poulsen
66’
Jesper Lindstroem
Jens Petter Hauge
84’
Konrad Laimer
Amadou Haidara
80’
Ansgar Knauff
Christopher Lenz
84’
Daniel Olmo
Dominik Szoboszlai
89’
Daichi Kamada
Stefan Ilsanker
89’
Rafael Santos Borre
Sam Lammers
Cầu thủ dự bị
Emil Forsberg
Jens Grahl
Amadou Haidara
Makoto Hasebe
Josep Martinez
Christopher Lenz
Nordi Mukiele
Stefan Ilsanker
Marcel Halstenberg
Ajdin Hrustic
Tyler Adams
Timothy Chandler
Dominik Szoboszlai
Jens Petter Hauge
Yussuf Poulsen
Sam Lammers
Hugo Novoa
Goncalo Paciencia
Huấn luyện viên

Marco Rose

Dino Toppmoller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
23/09 - 2017
20/02 - 2018
23/09 - 2018
09/02 - 2019
25/08 - 2019
25/01 - 2020
22/11 - 2020
14/03 - 2021
30/10 - 2021
20/03 - 2022
03/09 - 2022
25/02 - 2023
DFB Cup
04/06 - 2023
Bundesliga
13/01 - 2024
18/05 - 2024
DFB Cup
05/12 - 2024
Bundesliga
16/12 - 2024

Thành tích gần đây Leipzig

DFB Cup
03/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Frankfurt

Bundesliga
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Bundesliga
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Bundesliga
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Bundesliga
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X