Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Konrad Laimer 19 | |
![]() Evan N'Dicka 35 | |
![]() Ajdin Hrustic (Thay: Sebastian Rode) 46 | |
![]() Martin Hinteregger 50 | |
![]() Ajdin Hrustic 56 | |
![]() Emil Forsberg (Thay: Kevin Kampl) 60 | |
![]() Jens Petter Hauge (Thay: Jesper Lindstroem) 66 | |
![]() Yussuf Poulsen (Thay: Andre Silva) 72 | |
![]() Christopher Lenz (Thay: Ansgar Knauff) 80 | |
![]() Amadou Haidara (Thay: Konrad Laimer) 84 | |
![]() Dominik Szoboszlai (Thay: Daniel Olmo) 84 | |
![]() Sam Lammers (Thay: Rafael Santos Borre) 89 | |
![]() Stefan Ilsanker (Thay: Daichi Kamada) 89 | |
![]() Jens Petter Hauge 90+1' | |
![]() Kristijan Jakic 90+3' |
Thống kê trận đấu Leipzig vs Frankfurt


Diễn biến Leipzig vs Frankfurt
Cầm bóng: RB Leipzig: 54%, Eintracht Frankfurt: 46%.
Evan N'Dicka giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Angelino băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

Thẻ vàng cho Kristijan Jakic.
Kristijan Jakic từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi bằng cùi chỏ với Benjamin Henrichs
Sam Lammers chơi bóng bằng tay.
Quả phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.

Thẻ vàng cho Jens Petter Hauge.

Trọng tài chạy lại rút thẻ vàng cho Jens Petter Hauge của Eintracht Frankfurt vì lỗi trước đó.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Jens Petter Hauge vì hành vi phi thể thao.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: RB Leipzig: 53%, Eintracht Frankfurt: 47%.
RB Leipzig thực hiện một quả phát bóng lên.
Sam Lammers từ Eintracht Frankfurt đi thẳng về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh ta bị chặn lại.
Một cú sút của Stefan Ilsanker đã bị chặn lại.
Ajdin Hrustic thực hiện một quả tạt ...
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở bên phải bên phần sân của đối phương
Daichi Kamada rời sân, Stefan Ilsanker vào thay chiến thuật.
Đội hình xuất phát Leipzig vs Frankfurt
Leipzig (3-4-1-2): Peter Gulacsi (1), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), Benjamin Henrichs (39), Konrad Laimer (27), Kevin Kampl (44), Angelino (3), Daniel Olmo (25), Andre Silva (33), Christopher Nkunku (18)
Frankfurt (3-4-2-1): Kevin Trapp (1), Tuta (35), Martin Hinteregger (13), Evan N'Dicka (2), Ansgar Knauff (36), Sebastian Rode (17), Kristijan Jakic (6), Filip Kostic (10), Jesper Lindstroem (29), Daichi Kamada (15), Rafael Santos Borre (19)


Thay người | |||
60’ | Kevin Kampl Emil Forsberg | 46’ | Sebastian Rode Ajdin Hrustic |
72’ | Andre Silva Yussuf Poulsen | 66’ | Jesper Lindstroem Jens Petter Hauge |
84’ | Konrad Laimer Amadou Haidara | 80’ | Ansgar Knauff Christopher Lenz |
84’ | Daniel Olmo Dominik Szoboszlai | 89’ | Daichi Kamada Stefan Ilsanker |
89’ | Rafael Santos Borre Sam Lammers |
Cầu thủ dự bị | |||
Emil Forsberg | Jens Grahl | ||
Amadou Haidara | Makoto Hasebe | ||
Josep Martinez | Christopher Lenz | ||
Nordi Mukiele | Stefan Ilsanker | ||
Marcel Halstenberg | Ajdin Hrustic | ||
Tyler Adams | Timothy Chandler | ||
Dominik Szoboszlai | Jens Petter Hauge | ||
Yussuf Poulsen | Sam Lammers | ||
Hugo Novoa | Goncalo Paciencia |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leipzig vs Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leipzig
Thành tích gần đây Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại