Thứ Năm, 03/04/2025
Matheus Cunha (Kiến tạo: Mario Lemina)
13
Jose Sa
34
(Pen) Kelechi Iheanacho
37
Toti Gomes
42
Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Jamie Vardy)
46
Ruben Neves (Thay: Mario Lemina)
46
Hee-Chan Hwang (Thay: Pablo Sarabia)
58
Joao Moutinho (Thay: Diego Costa)
58
Boubakary Soumare
60
Matheus Cunha
65
Wilfred Ndidi (Thay: Youri Tielemans)
67
Timothy Castagne (Kiến tạo: Victor Kristiansen)
75
Dennis Praet (Thay: Tete)
76
Daniel Podence (Thay: Matheus Nunes)
81
Pedro Neto (Thay: Toti Gomes)
84
Nampalys Mendy (Thay: Kelechi Iheanacho)
85

Thống kê trận đấu Leicester vs Wolverhampton

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Wolverhampton
Wolverhampton
42 Kiểm soát bóng 58
17 Phạm lỗi 16
18 Ném biên 22
1 Việt vị 3
11 Chuyền dài 14
1 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 6
4 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 6
14 Phát bóng 4
2 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Wolverhampton

Tất cả (336)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.

90+5'

Kiểm soát bóng: Leicester: 42%, Wolverhampton: 58%.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Leicester.

90+5'

Một cơ hội đến với Max Kilman từ Wolverhampton nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+5'

Daniel Podence thực hiện quả phạt góc cho Wolverhampton.

90+5'

Wout Faes cản phá thành công cú sút

90+4'

Cú sút của Hee-Chan Hwang bị chặn lại.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Leicester.

90+4'

Ruben Neves không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm

90+4'

Victor Kristiansen của Leicester cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+4'

Joao Moutinho vung bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng đi không trúng người đồng đội.

90+3'

Kiernan Dewsbury-Hall của Leicester cản đường chuyền về phía vòng cấm.

90+3'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Nỗ lực rất tốt của Patson Daka khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+2'

Kiernan Dewsbury-Hall tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2'

Daniel Podence bị phạt vì đẩy Patson Daka.

90+1'

Wout Faes của Leicester chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Trọng tài thổi phạt Patson Daka của Leicester vấp ngã Joao Gomes

90+1'

Wolverhampton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Leicester vs Wolverhampton

Leicester (4-2-3-1): Daniel Iversen (31), Timothy Castagne (27), Wout Faes (3), Caglar Soyuncu (4), Victor Kristiansen (16), Boubakary Soumare (42), Youri Tielemans (8), Tete (37), Kelechi Iheanacho (14), Patson Daka (20), Jamie Vardy (9)

Wolverhampton (4-4-2): Jose Sa (1), Nelson Semedo (22), Craig Dawson (15), Max Kilman (23), Toti Gomes (24), Matheus Nunes (27), Joao Gomes (35), Mario Lemina (5), Pablo Sarabia (21), Diego Costa (29), Matheus Cunha (12)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
31
Daniel Iversen
27
Timothy Castagne
3
Wout Faes
4
Caglar Soyuncu
16
Victor Kristiansen
42
Boubakary Soumare
8
Youri Tielemans
37
Tete
14
Kelechi Iheanacho
20
Patson Daka
9
Jamie Vardy
12
Matheus Cunha
29
Diego Costa
21
Pablo Sarabia
5
Mario Lemina
35
Joao Gomes
27
Matheus Nunes
24
Toti Gomes
23
Max Kilman
15
Craig Dawson
22
Nelson Semedo
1
Jose Sa
Wolverhampton
Wolverhampton
4-4-2
Thay người
46’
Jamie Vardy
Kiernan Dewsbury-Hall
46’
Mario Lemina
Ruben Neves
67’
Youri Tielemans
Wilfred Ndidi
58’
Diego Costa
Joao Moutinho
76’
Tete
Dennis Praet
58’
Pablo Sarabia
Hwang Hee-chan
85’
Kelechi Iheanacho
Nampalys Mendy
81’
Matheus Nunes
Daniel Podence
84’
Toti Gomes
Pedro Neto
Cầu thủ dự bị
Danny Ward
Daniel Bentley
Daniel Amartey
Nathan Collins
Luke Thomas
Hugo Bueno
Nampalys Mendy
Ruben Neves
Dennis Praet
Joao Moutinho
Wanya Marcal
Pedro Neto
Kiernan Dewsbury-Hall
Daniel Podence
Wilfred Ndidi
Hwang Hee-chan
Harry Souttar
Adama Traore
Huấn luyện viên

Ruud van Nistelrooy

Vitor Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
14/08 - 2021
20/02 - 2022
23/10 - 2022
22/04 - 2023
22/12 - 2024

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Wolverhampton

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X