Chủ Nhật, 06/04/2025
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Patson Daka)
3
Ronald Pereira
46
Ronald Pereira (Thay: Harrison Ashby)
46
Yunus Akgun (Thay: Dennis Praet)
54
Kiernan Dewsbury-Hall
55
Kyle Naughton
61
Kyle Naughton (Thay: Harry Darling)
61
Nathan Wood
68
(Pen) Stephy Mavididi
69
Ben Cabango (Thay: Bashir Humphreys)
71
Yunus Akgun
72
Marc Albrighton (Thay: Kasey McAteer)
80
Thomas Cannon (Thay: Patson Daka)
80
Joe Allen (Thay: Jay Fulton)
80
Oliver Cooper (Thay: Liam Cullen)
81
Arjan Raikhy (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall)
88
Ben Nelson (Thay: Jannik Vestergaard)
88
Joe Allen (Kiến tạo: Jerry Yates)
90+5'

Thống kê trận đấu Leicester vs Swansea

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Swansea
Swansea
54 Kiểm soát bóng 46
12 Phạm lỗi 8
16 Ném biên 27
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Swansea

Tất cả (24)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Jerry Yates đã hỗ trợ ghi bàn.

90+5' G O O O A A L - Joe Allen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joe Allen đã trúng mục tiêu!

88'

Jannik Vestergaard rời sân và được thay thế bởi Ben Nelson.

88'

Kiernan Dewsbury-Hall rời sân và được thay thế bởi Arjan Raikhy.

81'

Liam Cullen rời sân và được thay thế bởi Oliver Cooper.

80'

Jay Fulton rời sân và được thay thế bởi Joe Allen.

80'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

80'

Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

72' G O O O A A A L - Yunus Akgun đã nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Yunus Akgun đã nhắm mục tiêu!

71'

Bashir Humphreys rời sân và được thay thế bởi Ben Cabango.

69' G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

68' Thẻ vàng dành cho Nathan Wood.

Thẻ vàng dành cho Nathan Wood.

68' G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi của Leicester thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

61'

Harry Darling rời sân và được thay thế bởi Kyle Naughton.

61'

Harry Darling sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

55' Thẻ vàng dành cho Kiernan Dewsbury-Hall.

Thẻ vàng dành cho Kiernan Dewsbury-Hall.

54'

Dennis Praet rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.

46'

Harrison Ashby rời sân và được thay thế bởi Ronald Pereira.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Leicester vs Swansea

Leicester (4-2-3-1): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Kasey McAteer (35), Dennis Praet (26), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Swansea (4-3-2-1): Carl Rushworth (22), Harrison Ashby (30), Harry Darling (6), Bashir Humphreys (33), Josh Tymon (14), Matt Grimes (8), Nathan Wood (23), Jay Fulton (4), Jamie Paterson (12), Liam Cullen (20), Jerry Yates (9)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
30
Mads Hermansen
21
Ricardo Pereira
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
5
Callum Doyle
8
Harry Winks
22
Kiernan Dewsbury-Hall
35
Kasey McAteer
26
Dennis Praet
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
9
Jerry Yates
20
Liam Cullen
12
Jamie Paterson
4
Jay Fulton
23
Nathan Wood
8
Matt Grimes
14
Josh Tymon
33
Bashir Humphreys
6
Harry Darling
30
Harrison Ashby
22
Carl Rushworth
Swansea
Swansea
4-3-2-1
Thay người
54’
Dennis Praet
Yunus Akgün
61’
Harry Darling
Kyle Naughton
80’
Kasey McAteer
Marc Albrighton
71’
Bashir Humphreys
Ben Cabango
80’
Patson Daka
Tom Cannon
80’
Jay Fulton
Joe Allen
88’
Jannik Vestergaard
Ben Nelson
81’
Liam Cullen
Oliver Cooper
Cầu thủ dự bị
Jakub Stolarczyk
Andy Fisher
Conor Coady
Kristian Pedersen
Ben Nelson
Ben Cabango
Marc Albrighton
Kyle Naughton
Hamza Choudhury
Joe Allen
Arjan Raikhy
Charlie Patino
Jamie Vardy
Oliver Cooper
Tom Cannon
Ronald Pereira Martins
Yunus Akgün
Mykola Kukharevych
Huấn luyện viên

Ruud van Nistelrooy

Paul Clement

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
25/10 - 2014
18/04 - 2015
05/12 - 2015
24/04 - 2016
27/08 - 2016
12/02 - 2017
21/10 - 2017
03/02 - 2018
Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
31/01 - 2024

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X