![]() Ashley Young 14' | |
![]() Jamie Vardy (assist) Christian Fuchs 24' | |
![]() Bastian Schweinsteiger(assist) Daley Blind 45' |
Tổng thuật Leicester vs Man United
Vardy đã ghi bàn trong 11 trận liên tiếp ở Premier League |
Phút 24, từ một tình huống phản công, Jamie Vardy đã bứt tốc nhanh khủng khiếp vượt qua Matteo Darmian rồi dứt điểm khéo léo mở tỷ số cho đội chủ nhà. Trong khi Leicester phát huy được lối chơi sở trường thì hình ảnh M.U trong 45 phút đầu tiên vẫn chẳng có gì mới mẻ. Vẫn là một Quỷ đỏ cầm bóng nhiều, nhưng tấn công chậm chạp và không có sự đột biến. Tuy nhiên, trong thế trận bế tắc đó, M.U lại có bàn gỡ hòa đúng phút bù giờ cuối cùng sau cú đánh đầu của Bastian Schweinsteiger. Đó cũng là pha bóng đáng chú ý nhất của Quỷ đỏ trong hiệp đấu đầu tiên.
Sang hiệp 2, M.U chơi có phần hứng khởi hơn, đặc biệt từ khi Wayne Rooney được rút ra và Memphis Depay vào thay. Tuy nhiên, chừng đó là không đủ để M.U có được bàn thắng thứ 2. Không những vậy, De Gea suýt chút nữa còn phải vào lưới nhặt bóng, nếu Ulloa dứt điểm hiểm hóc hơn chút nữa ở tình huống đối mặt De Gea phút 66.
Hòa 1-1, Leicester đã mất ngôi đầu bảng vào tay Man City. Họ cùng có 29 điểm/14 vòng như Man xanh nhưng thua về hiệu số bàn thắng thua. Về phía M.U, không thể nói là Quỷ đỏ đã chơi hay ở King Power. Tuy nhiên, 1 điểm trước một Leicester đang thăng hoa dù sao cũng là kết quả chấp nhận được với thầy trò Van Gaal. Lịch thi đấu thời gian tới của M.U cũng rất nhẹ nhàng, khi họ được gặp những đối thủ yếu hơn là West Ham, Bournemouth, Norwich và Stoke. Đó là thời cơ để đội quân của Van Gaal vươn lên vị trí cao hơn trên BXH.
![]() |
Thông số về trận đấu Leicester 1-1 M.U |

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Leicester City: Schmeichel; Simpson, Huth, Morgan (c), Fuchs; Mahrez, Kanté, Drinkwater, Albrighton; Okazaki, Vardy
Dự bị: Schwarzer, De Laet, King, Schlupp, Ulloa, Dyer, Inler
Manchester United: De Gea, Darmian, McNair, Smalling, Blind, Carrick, Schweinsteiger, Mata, Young, Rooney, Martial
Dự bị: Romero, Borthwick-Jackson, Fellaini, Memphis, Pereira, Schneiderlin, Rashford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại