Số người tham dự hôm nay là 36641.
Trực tiếp kết quả Leeds United vs Southampton hôm nay 25-02-2023
Giải Premier League - Th 7, 25/2
Kết thúc



![]() Stuart Armstrong 58 | |
![]() Crysencio Summerville (Thay: Wilfried Gnonto) 61 | |
![]() Ibrahima Diallo (Thay: Paul Onuachu) 63 | |
![]() Sekou Mara (Thay: Kamaldeen Sulemana) 63 | |
![]() Theo Walcott (Thay: Stuart Armstrong) 63 | |
![]() Kyle Walker-Peters (Thay: Romain Perraud) 71 | |
![]() Georginio Rutter (Thay: Brenden Aaronson) 75 | |
![]() Junior Firpo (Kiến tạo: Jack Harrison) 77 | |
![]() Wilfried Gnonto 78 | |
![]() Adam Armstrong (Thay: Mohamed Elyounoussi) 82 | |
![]() Patrick Bamford 83 | |
![]() Romeo Lavia 85 | |
![]() Marc Roca (Thay: Patrick Bamford) 86 | |
![]() Armel Bella-Kotchap 90+4' | |
![]() Ibrahima Diallo 90+5' |
Số người tham dự hôm nay là 36641.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Ibrahima Diallo vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Ibrahima Diallo vì hành vi phi thể thao.
Kiểm soát bóng: Leeds: 60%, Southampton: 40%.
Quả phát bóng lên cho Southampton.
Oooh... đó là một người trông trẻ! Crysencio Summerville lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Crysencio Summerville từ Leeds tung cú sút xa khung thành
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leeds bắt đầu phản công.
Crysencio Summerville thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Weston McKennie chiến thắng thử thách trên không trước Jan Bednarek
Jack Harrison ném bóng bằng tay.
Jack Harrison của Leeds thực hiện quả đá phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Armel Bella-Kotchap vì hành vi phi thể thao.
Armel Bella-Kotchap của Southampton chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Adam Armstrong của Southampton vấp phải Luke Ayling
Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Sekou Mara của Southampton bị thổi phạt việt vị.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Luke Ayling (2), Robin Koch (5), Maximilian Wober (39), Junior Firpo (3), Weston McKennie (28), Tyler Adams (12), Brenden Aaronson (7), Jack Harrison (11), Degnand Wilfried Gnonto (29), Patrick Bamford (9)
Southampton (4-4-2): Gavin Bazunu (31), Ainsley Maitland-Niles (3), Jan Bednarek (35), Armel Bella-Kotchap (37), Romain Perraud (15), Stuart Armstrong (17), James Ward-Prowse (8), Romeo Lavia (45), Mohamed Elyounoussi (24), Kamal-Deen Sulemana (20), Paul Onuachu (12)
Thay người | |||
61’ | Wilfried Gnonto Crysencio Summerville | 63’ | Paul Onuachu Ibrahima Diallo |
75’ | Brenden Aaronson Georginio Rutter | 63’ | Kamaldeen Sulemana Sekou Mara |
86’ | Patrick Bamford Marc Roca | 63’ | Stuart Armstrong Theo Walcott |
71’ | Romain Perraud Kyle Walker-Peters | ||
82’ | Mohamed Elyounoussi Adam Armstrong |
Cầu thủ dự bị | |||
Joel Robles | Willy Caballero | ||
Rasmus Kristensen | Kyle Walker-Peters | ||
Diogo Pinheiro Monteiro | Duje Caleta-Car | ||
Marc Roca | Moussa Djenepo | ||
Crysencio Summerville | Carlos Jonas Alcaraz | ||
Darko Gyabi | Ibrahima Diallo | ||
Georginio Rutter | Adam Armstrong | ||
Sam Greenwood | Sekou Mara | ||
Mateo Joseph Fernandez | Theo Walcott |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |