Chủ Nhật, 06/04/2025
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Alex Bangura)
3
Daniel James
5
Crysencio Summerville
7
Matthew Clarke (Thay: Patrick McNair)
36
Jonathan Howson
37
Matthew Clarke
37
(Pen) Joel Piroe
38
Georginio Rutter
41
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Daniel Barlaser)
45
Anfernee Dijksteel
45+5'
Daniel James
45+6'
Isaiah Jones
54
Anfernee Dijksteel
63
Matt Crooks
67
Samuel Silvera
72
Samuel Silvera (Thay: Matt Crooks)
72
Josh Coburn (Thay: Emmanuel Latte Lath)
72
Patrick Bamford (Thay: Daniel James)
82
Wilfried Gnonto (Thay: Georginio Rutter)
82
Wilfried Gnonto (Thay: Daniel James)
82
Patrick Bamford (Thay: Georginio Rutter)
82
Morgan Rogers
83
Alex Gilbert (Thay: Alex Bangura)
83
Lukas Engel (Thay: Daniel Barlaser)
83
Lukas Engel (Thay: Alex Bangura)
83
Alex Gilbert (Thay: Daniel Barlaser)
83
Ilia Gruev (Thay: Joel Piroe)
90
Jaidon Anthony (Thay: Crysencio Summerville)
90

Thống kê trận đấu Leeds United vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Middlesbrough
Middlesbrough
61 Kiểm soát bóng 39
10 Phạm lỗi 14
16 Ném biên 11
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Middlesbrough

Tất cả (43)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.

90+3'

Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.

90+3'

Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.

90+1'

Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.

83' Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

Thẻ vàng dành cho Morgan Rogers.

83'

Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

83'

Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.

83'

Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.

83'

Alex Bangura rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.

82'

Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.

82'

Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.

82'

Daniel James rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.

82'

Daniel James rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.

72'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Josh Coburn.

72'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

67' Thẻ vàng dành cho Matt Crooks.

Thẻ vàng dành cho Matt Crooks.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63' THẺ ĐỎ! - Anfernee Dijksteel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Anfernee Dijksteel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

54' Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

53' Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng dành cho Isaiah Jones.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Middlesbrough

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Sam Byram (25), Ethan Ampadu (4), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Joel Piroe (7), Crysencio Summerville (10), Georginio Rutter (24)

Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Anfernee Dijksteel (15), Rav Van den Berg (3), Paddy McNair (17), Alex Bangura (24), Jonny Howson (16), Daniel Barlaser (4), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Morgan Rogers (10), Emmanuel Latte Lath (9)

Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
1
Illan Meslier
22
Archie Gray
14
Joe Rodon
21
Pascal Struijk
25
Sam Byram
4
Ethan Ampadu
8
Glen Kamara
20
Daniel James
7
Joel Piroe
10
Crysencio Summerville
24
Georginio Rutter
9 2
Emmanuel Latte Lath
10
Morgan Rogers
25
Matt Crooks
11
Isaiah Jones
4
Daniel Barlaser
16
Jonny Howson
24
Alex Bangura
17
Paddy McNair
3
Rav Van den Berg
15
Anfernee Dijksteel
1
Seny Dieng
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
82’
Georginio Rutter
Patrick Bamford
36’
Patrick McNair
Matt Clarke
82’
Daniel James
Wilfried Gnonto
72’
Matt Crooks
Sam Silvera
90’
Joel Piroe
Ilia Gruev
72’
Emmanuel Latte Lath
Josh Coburn
90’
Crysencio Summerville
Jaidon Anthony
83’
Alex Bangura
Lukas Engel
83’
Daniel Barlaser
Alexander Gilbert
Cầu thủ dự bị
Karl Darlow
Tom Glover
Liam Cooper
Matt Clarke
Djed Spence
Lukas Engel
Jamie Shackleton
Law McCabe
Ilia Gruev
Fin Cartwrtight
Patrick Bamford
Alexander Gilbert
Jaidon Anthony
Sam Silvera
Ian Poveda
Josh Coburn
Wilfried Gnonto
Hayden Coulson
Huấn luyện viên

Javier Gracia Carlos

Aitor Karanka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/12 - 2023
23/04 - 2024
Carabao Cup
15/08 - 2024
Hạng nhất Anh
11/12 - 2024

Thành tích gần đây Leeds United

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
18/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X