Thứ Năm, 03/04/2025
Hayden Carter
28
Tyrhys Dolan
42
Kyle McFadzean (Thay: Scott Wharton)
46
Sondre Tronstad
47
Kyle McFadzean
48
Sam Byram
67
Sam Byram (Thay: Connor Roberts)
67
Daniel James (Thay: Georginio Rutter)
68
Patrick Bamford (Thay: Ilia Gruev)
68
Mateo Joseph (Thay: Wilfried Gnonto)
80
Sammie Szmodics (Kiến tạo: Tyrhys Dolan)
82
Benjamin Chrisene (Thay: Tyrhys Dolan)
84
Aynsley Pears
85
Jaidon Anthony
89
Jaidon Anthony (Thay: Junior Firpo)
89
Aynsley Pears
90
Semir Telalovic (Thay: Sammie Szmodics)
90
Mateo Joseph
90+7'

Thống kê trận đấu Leeds United vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
73 Kiểm soát bóng 27
5 Phạm lỗi 15
21 Ném biên 33
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Blackburn Rovers

Tất cả (22)
90+7' Thẻ vàng dành cho Mateo Joseph.

Thẻ vàng dành cho Mateo Joseph.

90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

89'

Junior Firpo sẽ ra sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.

89'

Junior Firpo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85' Thẻ vàng dành cho Aynsley Pears.

Thẻ vàng dành cho Aynsley Pears.

84'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

82'

Tyrhys Dolan đã hỗ trợ ghi bàn.

82' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

80'

Wilfried Gnonto rời sân và được thay thế bởi Mateo Joseph.

68'

Ilia Gruev rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.

68'

Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Daniel James.

67'

Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Daniel James.

67'

Connor Roberts rời sân và được thay thế bởi Sam Byram.

48' Thẻ vàng dành cho Sondre Tronstad.

Thẻ vàng dành cho Sondre Tronstad.

47' Thẻ vàng dành cho Sondre Tronstad.

Thẻ vàng dành cho Sondre Tronstad.

46'

Scott Wharton rời sân và được thay thế bởi Kyle McFadzean.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

42' Thẻ vàng dành cho Tyrhys Dolan.

Thẻ vàng dành cho Tyrhys Dolan.

29' Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Blackburn Rovers

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Connor Roberts (33), Joe Rodon (14), Ethan Ampadu (4), Junior Firpo (3), Ilia Gruev (44), Archie Gray (22), Wilfried Gnonto (29), Georginio Rutter (24), Crysencio Summerville (10), Joël Piroe (7)

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Hayden Carter (17), Scott Wharton (16), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Sondre Tronstad (6), Joe Rankin-Costello (11), Callum Brittain (2), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9)

Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
1
Illan Meslier
33
Connor Roberts
14
Joe Rodon
4
Ethan Ampadu
3
Junior Firpo
44
Ilia Gruev
22
Archie Gray
29
Wilfried Gnonto
24
Georginio Rutter
10
Crysencio Summerville
7
Joël Piroe
9
Sam Gallagher
10
Tyrhys Dolan
8
Sammie Szmodics
2
Callum Brittain
11
Joe Rankin-Costello
6
Sondre Tronstad
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
16
Scott Wharton
17
Hayden Carter
1
Aynsley Pears
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
Thay người
67’
Connor Roberts
Sam Byram
46’
Scott Wharton
Kyle McFadzean
68’
Ilia Gruev
Patrick Bamford
84’
Tyrhys Dolan
Ben Chrisene
68’
Georginio Rutter
Daniel James
90’
Sammie Szmodics
Semir Telalovic
80’
Wilfried Gnonto
Mateo Joseph
89’
Junior Firpo
Jaidon Anthony
Cầu thủ dự bị
Karl Darlow
Leopold Wahlstedt
Liam Cooper
Billy Koumetio
Sam Byram
Jake Garrett
Glen Kamara
Ben Chrisene
Patrick Bamford
Kyle McFadzean
Jaidon Anthony
John Buckley
Daniel James
Zak Gilsenan
Joe Gelhardt
Dilan Markanday
Mateo Joseph
Semir Telalovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/02 - 2013
01/01 - 2014
22/11 - 2014
30/11 - 2014
30/10 - 2015
12/03 - 2016
Giao hữu
29/07 - 2021
Hạng nhất Anh
09/12 - 2023
13/04 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
18/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow