Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Matteo Guendouzi (Kiến tạo: Luca Pellegrini) 5 | |
![]() Felipe Anderson (Thay: Gustav Isaksen) 27 | |
![]() Pablo Galdames 49 | |
![]() Ridgeciano Haps (Thay: Alan Matturro) 61 | |
![]() Ruslan Malinovsky (Thay: Filip Jagiello) 62 | |
![]() Ciro Immobile (Thay: Valentin Castellanos) 65 | |
![]() Adam Marusic (Thay: Patric) 65 | |
![]() George Puscas (Thay: Mateo Retegui) 69 | |
![]() Koni De Winter (Thay: Radu Dragusin) 69 | |
![]() Danilo Cataldi (Thay: Nicolo Rovella) 81 | |
![]() Toma Basic (Thay: Daichi Kamada) 81 | |
![]() Seydou Fini (Thay: Alessandro Vogliacco) 83 | |
![]() Berkan Kutlu 86 | |
![]() Seydou Fini 86 | |
![]() Luca Pellegrini 90+4' |
Thống kê trận đấu Lazio vs Genoa


Diễn biến Lazio vs Genoa

Luca Pellegrini nhận thẻ vàng.

Thẻ vàng dành cho Seydou Fini.

Berkan Kutlu nhận thẻ vàng.
Alessandro Vogliacco rời sân và được thay thế bởi Seydou Fini.
Nicolo Rovella rời sân và được thay thế bởi Danilo Cataldi.
Daichi Kamada sắp ra sân và được thay thế bởi Toma Basic.
Daichi Kamada sắp ra sân và được thay thế bởi Toma Basic.
Nicolo Rovella rời sân và được thay thế bởi Danilo Cataldi.
Radu Dragusin rời sân và được thay thế bởi Koni De Winter.
Mateo Retegui rời sân và được thay thế bởi [player2].
Mateo Retegui rời sân và được thay thế bởi George Puscas.
Patric rời sân và được thay thế bởi Adam Marusic.
Valentin Castellanos rời sân và được thay thế bởi Ciro Immobile.
Alan Matturro rời sân và được thay thế bởi Ridgeciano Haps.
Filip Jagiello rời sân và được thay thế bởi Ruslan Malinovsky.
Alan Matturro rời sân và được thay thế bởi Ridgeciano Haps.

Pablo Galdames nhận thẻ vàng.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Gustav Isaksen rời sân và được thay thế bởi Felipe Anderson.
Đội hình xuất phát Lazio vs Genoa
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Elseid Hysaj (23), Patric (4), Mario Gila (34), Luca Pellegrini (3), Matteo Guendouzi (8), Nicolo Rovella (65), Daichi Kamada (6), Gustav Isaksen (18), Valentin Castellanos (19), Pedro (9)
Genoa (3-5-1-1): Nicola Leali (16), Alessandro Vogliacco (14), Radu Matei Dragusin (5), Alan Matturro Romero (33), Silvan Hefti (36), Morten Thorsby (2), Berkan Kutlu (25), Filip Jagiello (24), Aaron Martin (3), Pablo Galdames (99), Mateo Retegui (19)


Thay người | |||
27’ | Gustav Isaksen Felipe Anderson | 61’ | Alan Matturro Ridgeciano Haps |
65’ | Patric Adam Marusic | 62’ | Filip Jagiello Ruslan Malinovskyi |
65’ | Valentin Castellanos Ciro Immobile | 69’ | Radu Dragusin Koni De Winter |
81’ | Daichi Kamada Toma Basic | 69’ | Mateo Retegui George Puscas |
81’ | Nicolo Rovella Danilo Cataldi | 83’ | Alessandro Vogliacco Seydou Fini |
Cầu thủ dự bị | |||
Luigi Sepe | Christos Papadopoulos | ||
Christos Mandas | Simone Calvani | ||
Adam Marusic | Daniele Sommariva | ||
Toma Basic | Koni De Winter | ||
Manuel Lazzari | Stefano Sabelli | ||
Danilo Cataldi | Ridgeciano Haps | ||
Felipe Anderson | Ruslan Malinovskyi | ||
Ciro Immobile | George Puscas | ||
Diego Gonzalez | Seydou Fini | ||
Sana Fernandes | Tommaso Pittino | ||
Fabio Ruggeri | Riccardo Arboscello | ||
Dimitrije Kamenovic |
Huấn luyện viên | |||