Lazio cầm bóng phần lớn nhưng vẫn để thua.
![]() Mateo Retegui 16 | |
![]() Danilo Cataldi 38 | |
![]() Morten Frendrup 39 | |
![]() Ruslan Malinovsky 61 | |
![]() Matias Vecino (Thay: Daichi Kamada) 66 | |
![]() Luca Pellegrini (Thay: Adam Marusic) 66 | |
![]() Gustav Isaksen (Thay: Felipe Anderson) 67 | |
![]() Morten Thorsby (Thay: Kevin Strootman) 70 | |
![]() Silvan Hefti (Thay: Ruslan Malinovsky) 70 | |
![]() Caleb Ekuban (Thay: Mateo Retegui) 70 | |
![]() Valentin Castellanos (Thay: Danilo Cataldi) 79 | |
![]() Aaron Caricol (Thay: Stefano Sabelli) 85 | |
![]() Filip Jagiello (Thay: Albert Gudmundsson) 90 | |
![]() Luca Pellegrini 90+2' | |
![]() Mattia Zaccagni 90+3' | |
![]() Ciro Immobile 90+4' |
Thống kê trận đấu Lazio vs Genoa


Diễn biến Lazio vs Genoa
Số người tham dự hôm nay là 40000.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Lazio: 70%, Genoa: 30%.
Luis Alberto của Lazio thực hiện pha thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Cú sút của Mattia Zaccagni bị cản phá.
Mattia Bani của Genoa chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Luca Pellegrini giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Morten Thorsby
Quả phát bóng lên cho Genoa.
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mattia Bani giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Mattia Zaccagni
Lazio đang kiểm soát bóng.
Morten Thorsby giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Luca Pellegrini
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Mattia Zaccagni bị phạt vì đẩy Radu Dragusin.
Radu Dragusin của Genoa cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Radu Dragusin giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Valentin Castellanos
Matias Vecino giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Đường tạt bóng của Filip Jagiello của Genoa tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Đội hình xuất phát Lazio vs Genoa
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Manuel Lazzari (29), Nicolo Casale (15), Alessio Romagnoli (13), Adam Marusic (77), Daichi Kamada (6), Danilo Cataldi (32), Luis Alberto (10), Felipe Anderson (7), Ciro Immobile (17), Mattia Zaccagni (20)
Genoa (4-3-2-1): Josep Martínez (1), Stefano Sabelli (20), Mattia Bani (13), Radu Matei Dragusin (5), Johan Vasquez (22), Morten Frendrup (32), Milan Badelj (47), Kevin Strootman (8), Ruslan Malinovskyi (17), Albert Gudmundsson (11), Mateo Retegui (19)


Thay người | |||
66’ | Adam Marusic Luca Pellegrini | 70’ | Ruslan Malinovsky Silvan Hefti |
66’ | Daichi Kamada Matias Vecino | 70’ | Kevin Strootman Morten Thorsby |
67’ | Felipe Anderson Gustav Isaksen | 70’ | Mateo Retegui Caleb Ekuban |
79’ | Danilo Cataldi Valentin Castellanos | 85’ | Stefano Sabelli Aaron Martin |
90’ | Albert Gudmundsson Filip Jagiello |
Cầu thủ dự bị | |||
Marius Adamonis | Nicola Leali | ||
Luigi Sepe | Daniele Sommariva | ||
Alessio Furlanetto | Aaron Martin | ||
Luca Pellegrini | Koni De Winter | ||
Patric | Davide Biraschi | ||
Elseid Hysaj | Silvan Hefti | ||
Mario Gila | Morten Thorsby | ||
Matias Vecino | Mattia Aramu | ||
Gustav Isaksen | Filip Jagiello | ||
Toma Basic | Caleb Ekuban | ||
Nicolo Rovella | George Puscas | ||
Valentin Castellanos | Seydou Fini |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lazio vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại