Lazio được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
![]() Felipe Anderson (Kiến tạo: Pedro Rodriguez) 33 | |
![]() Gary Medel (Thay: Jerdy Schouten) 46 | |
![]() Jhon Lucumi (Thay: Adama Soumaoro) 46 | |
![]() Joaquin Sosa 57 | |
![]() Mattia Zaccagni 61 | |
![]() Joshua Zirkzee (Thay: Riccardo Orsolini) 64 | |
![]() Roberto Soriano (Thay: Michel Aebischer) 64 | |
![]() Nicolo Casale 67 | |
![]() Adam Marusic 67 | |
![]() Niklas Pyyhtiae (Thay: Gary Medel) 67 | |
![]() Nicolo Casale (Thay: Alessio Romagnoli) 67 | |
![]() Adam Marusic (Thay: Manuel Lazzari) 67 | |
![]() Luis Alberto 79 | |
![]() Matias Vecino 80 | |
![]() Matias Vecino (Thay: Sergej Milinkovic-Savic) 80 | |
![]() Luka Romero (Thay: Pedro Rodriguez) 80 | |
![]() Luka Romero 81 | |
![]() Joshua Zirkzee 88 | |
![]() Marcos Antonio (Thay: Danilo Cataldi) 90 |
Thống kê trận đấu Lazio vs Bologna


Diễn biến Lazio vs Bologna
Đá phạt cho Lazio bên phần sân nhà.
Niccolo Baroni báo hiệu quả ném biên cho Bologna bên phần sân của Lazio.
Niccolo Baroni ra hiệu cho Bologna hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Niccolo Baroni ra hiệu cho Bologna hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Lazio cần thận trọng. Bologna được hưởng quả ném biên tấn công.
Danilo Cataldi rời sân nhường chỗ cho Marcos Antonio.
Danilo Cataldi rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Lazio được hưởng quả phạt góc bởi Niccolo Baroni.

Thẻ vàng cho Joshua Zirkzee.

Thẻ vàng cho Joshua Zirkzee.
Lazio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Bologna.
Pedro Rodriguez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Pedro Rodriguez rời sân nhường chỗ cho Luka Romero.
Ném biên cho Bologna bên phần sân nhà.
Sergej Milinkovic-Savic rời sân nhường chỗ cho Matias Vecino.
Sergej Milinkovic-Savic rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Lazio được hưởng quả phạt góc.

Thẻ vàng cho Luis Alberto.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt gần vòng cấm cho Lazio.
Đội hình xuất phát Lazio vs Bologna
Lazio (4-3-3): Luis Maximiano (1), Manuel Lazzari (29), Patric (4), Alessio Romagnoli (13), Elseid Hysaj (23), Sergej Milinkovic-Savic (21), Danilo Cataldi (32), Luis Alberto (10), Pedro (9), Felipe Anderson (7), Mattia Zaccagni (20)
Bologna (4-1-4-1): Lukasz Skorupski (28), Andrea Cambiaso (50), Adama Soumaoro (5), Enzo Joaquin Sosa Romanuk (4), Babis Lykogiannis (22), Jerdy Schouten (30), Riccardo Orsolini (7), Nicolas Dominguez (8), Nikola Moro (6), Michel Aebischer (20), Musa Barrow (99)


Thay người | |||
67’ | Alessio Romagnoli Nicolo Casale | 46’ | Adama Soumaoro Jhon Lucumi |
67’ | Manuel Lazzari Adam Marusic | 46’ | Niklas Pyyhtiae Gary Medel |
80’ | Pedro Rodriguez Luka Romero | 64’ | Michel Aebischer Roberto Soriano |
80’ | Sergej Milinkovic-Savic Matias Vecino | 64’ | Riccardo Orsolini Joshua Zirkzee |
90’ | Danilo Cataldi Marcos Antonio | 67’ | Gary Medel Niklas Pyyhtia |
Cầu thủ dự bị | |||
Marius Adamonis | Federico Ravaglia | ||
Ivan Provedel | Jhon Lucumi | ||
Toma Basic | Roberto Soriano | ||
Marcos Antonio | Lewis Ferguson | ||
Nicolo Casale | Joshua Zirkzee | ||
Marco Bertini | Stefan Posch | ||
Mohamed Fares | Gary Medel | ||
Luka Romero | Francesco Bardi | ||
Matteo Cancellieri | Denso Kasius | ||
Matias Vecino | Wisdom Amey | ||
Stefan Radu | Niklas Pyyhtia | ||
Adam Marusic |
Huấn luyện viên | |||