Thứ Hai, 07/04/2025

Trực tiếp kết quả Kisvarda FC vs Debrecen hôm nay 30-03-2024

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 30/3

Kết thúc

Kisvarda FC

Kisvarda FC

1 : 3

Debrecen

Debrecen

Hiệp một: 1-1
T7, 20:30 30/03/2024
Vòng 26 - VĐQG Hungary
Varkert Sportpalya
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Jasmin Mesanovic (Kiến tạo: Jaroslav Navratil)
5
Bence Otvos
23
Botond Vajda
39
Branimir Cipetic
53
Brandon Domingues (Kiến tạo: Balazs Dzsudzsak)
54
Bogdan Melnyk (Thay: Lucas)
60
Bernardo Matic (Thay: Rafal Makowski)
60
Milos Spasic (Thay: Driton Camaj)
61
Stefan Loncar (Thay: Soma Szuhodovszki)
68
Mario Ilievski (Thay: Jasmin Mesanovic)
68
Wellington Nem (Thay: Imre Antal Szeles)
73
Adam Bodi (Thay: Brandon Domingues)
78
Mark Szecsi (Thay: Botond Vajda)
79
Christian Manrique (Thay: Balazs Dzsudzsak)
87
Christian Manrique (Kiến tạo: Adam Bodi)
90

Thống kê trận đấu Kisvarda FC vs Debrecen

số liệu thống kê
Kisvarda FC
Kisvarda FC
Debrecen
Debrecen
42 Kiểm soát bóng 58
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Kisvarda FC vs Debrecen

Kisvarda FC (5-3-2): Marcell Kovacs (1), Jaroslav Navratil (20), Bence Otvos (6), Aleksandar Jovicic (3), Imre Szeles (23), Rafal Makowski (9), Branimir Cipetic (14), Lucas (11), Boban Nikolov (5), Jasmin Mesanovic (27), Driton Camaj (7)

Debrecen (4-3-3): Balazs Megyeri (16), Nimrod Baranyai (25), Meldin Dreskovic (14), Dusan Lagator (94), Janos Ferenczi (11), Balazs Dzsudzsak (10), Hamzat Ojediran (18), Soma Szuhodovszki (13), Botond Vajda (22), Donat Barany (17), Brandon Domingues (99)

Kisvarda FC
Kisvarda FC
5-3-2
1
Marcell Kovacs
20
Jaroslav Navratil
6
Bence Otvos
3
Aleksandar Jovicic
23
Imre Szeles
9
Rafal Makowski
14
Branimir Cipetic
11
Lucas
5
Boban Nikolov
27
Jasmin Mesanovic
7
Driton Camaj
99
Brandon Domingues
17
Donat Barany
22
Botond Vajda
13
Soma Szuhodovszki
18
Hamzat Ojediran
10
Balazs Dzsudzsak
11
Janos Ferenczi
94
Dusan Lagator
14
Meldin Dreskovic
25
Nimrod Baranyai
16
Balazs Megyeri
Debrecen
Debrecen
4-3-3
Thay người
60’
Lucas
Bogdan Melnyk
68’
Soma Szuhodovszki
Stefan Loncar
60’
Rafal Makowski
Bernardo Matic
78’
Brandon Domingues
Adam Bodi
61’
Driton Camaj
Milos Spasic
79’
Botond Vajda
Mark Szecsi
68’
Jasmin Mesanovic
Mario Ilievski
87’
Balazs Dzsudzsak
Christian Manrique Diaz
73’
Imre Antal Szeles
Wellington Nem
Cầu thủ dự bị
Danijel Petkovic
Mark Szecsi
Milos Spasic
Dominik Kocsis
Raul Stefan
Adam Bodi
Tibor Lippai
Oleksandr Romanchuk
Mario Ilievski
Stefan Loncar
Andrija Filipovic
Christian Manrique Diaz
Kevin Kormendi
Mate Tuboly
Norbert Sandor Balogh
Csaba Hornyak
Wellington Nem
Benedek Miklos Erdelyi
Bogdan Melnyk
Bernardo Matic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
23/04 - 2022
31/07 - 2022
25/10 - 2022
11/03 - 2023
Giao hữu
06/07 - 2023
VĐQG Hungary
22/08 - 2023
03/12 - 2023
30/03 - 2024

Thành tích gần đây Kisvarda FC

Hạng 2 Hungary
06/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
01/12 - 2024
26/11 - 2024

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
06/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
14/12 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2616461652B H T T H
2Paksi SEPaksi SE2614661848H T T H T
3FerencvarosFerencvaros2513841647T H T T H
4MTK BudapestMTK Budapest2612591041T H T B H
5Gyori ETOGyori ETO269107537H T H T H
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK26998-636T B H H B
7UjpestUjpest257108-631H B H B H
8Fehervar FCFehervar FC268612-630T H H H B
9ZalaegerszegZalaegerszeg267811-429H H B H T
10DebrecenDebrecen267514-726B B H T T
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC266614-1724H B B B B
12Kecskemeti TEKecskemeti TE264913-1921H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X