Ném biên trên sân cho Karlsruhe ở Karlsruhe.
![]() Erich Berko 25 | |
![]() Pascal Testroet (Kiến tạo: Chima Okoroji) 45+2' | |
![]() Ricardo van Rhijn (Thay: Marco Thiede) 58 | |
![]() Fabian Schleusener (Thay: Marc Lorenz) 58 | |
![]() Bashkim Ajdini 68 | |
![]() Arne Sicker (Thay: Erich Berko) 70 | |
![]() Patrick Drewes 73 | |
![]() Malik Batmaz (Thay: Kyoung-Rok Choi) 79 | |
![]() Fabio Kaufmann (Thay: Benjamin Goller) 79 | |
![]() Maurice Deville (Thay: Pascal Testroet) 82 | |
![]() (og) Jerome Gondorf 85 | |
![]() Dennis Diekmeier (Thay: Cebio Soukou) 87 | |
![]() Kilian Jakob (Thay: Philip Heise) 87 |
Thống kê trận đấu Karlsruher SC vs Sandhausen


Diễn biến Karlsruher SC vs Sandhausen
Ném biên dành cho Karlsruhe tại Wildparkstadion.
Ném biên dành cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Sandhausen thực hiện quả ném biên trong khu vực Karlsruhe.
Marco Fritz ra hiệu cho Karlsruhe ném biên bên phần sân của Sandhausen.
Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Karlsruhe.
Bóng đi ra khỏi khung thành vì một quả phát bóng lên của Sandhausen.
Christian Eichner đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Wildparkstadion với Kilian Jakob thay thế Philip Heise.
Christian Eichner đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Wildparkstadion với Dennis Diekmeier thay thế Cebio Soukou.
Sandhausen thực hiện quả ném biên trong khu vực Karlsruhe.
Dennis Diekmeier đang thay thế Cebio Soukou cho Sandhausen tại Wildparkstadion.
Maurice Deville đang thay thế Pascal Testroet cho Sandhausen tại Wildparkstadion.
Ném biên dành cho Sandhausen ở hiệp đấu Karlsruhe.
Marco Fritz ra hiệu cho Karlsruhe đá phạt trong phần sân của họ.

Jerome Gondorf phản lưới nhà đáng tiếc. Điều này khiến nó là 0-2 tại Wildparkstadion.
Maurice Deville vào thay Pascal Testroet cho đội khách.
Marco Fritz trao cho Sandhausen một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công Karlsruhe Karlsruhe thông qua Ricardo Van Rhijn. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Karlsruhe đang ở trong phạm vi bắn từ quả đá phạt này.
Đội hình xuất phát Karlsruher SC vs Sandhausen
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Marco Thiede (21), Daniel Gordon (3), Daniel O'Shaughnessy (5), Philip Heise (16), Benjamin Goller (14), Marvin Wanitzek (10), Jerome Gondorf (8), Kyoung-Rok Choi (11), Marc Lorenz (7), Philipp Hofmann (33)
Sandhausen (4-5-1): Patrick Drewes (1), Bashkim Ajdini (19), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Cebio Soukou (7), Erik Zenga (17), Tom Trybull (28), Janik Bachmann (26), Erich Berko (11), Pascal Testroet (37)


Thay người | |||
58’ | Marc Lorenz Fabian Schleusener | 70’ | Erich Berko Arne Sicker |
58’ | Marco Thiede Ricardo van Rhijn | 82’ | Pascal Testroet Maurice Deville |
79’ | Benjamin Goller Fabio Kaufmann | 87’ | Cebio Soukou Dennis Diekmeier |
79’ | Kyoung-Rok Choi Malik Batmaz | ||
87’ | Philip Heise Kilian Jakob |
Cầu thủ dự bị | |||
Jannis Rabold | Arne Sicker | ||
Fabian Schleusener | Nils Seufert | ||
Fabio Kaufmann | Marcel Ritzmaier | ||
Tim Breithaupt | Maurice Deville | ||
Malik Batmaz | Alexander Esswein | ||
Felix Irorere | Dennis Diekmeier | ||
Kilian Jakob | Immanuel Hoehn | ||
Ricardo van Rhijn | Felix Wiedwald | ||
Markus Kuster | Ahmed Kutucu |
Nhận định Karlsruher SC vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại