Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Trực tiếp kết quả Karlsruher SC vs Fortuna Dusseldorf hôm nay 03-04-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 03/4
Kết thúc



![]() Ricardo van Rhijn 20 | |
![]() Daniel Ginczek (Kiến tạo: Rouwen Hennings) 31 | |
![]() Rouwen Hennings (Kiến tạo: Khaled Narey) 38 | |
![]() Benjamin Goller (Thay: Malik Batmaz) 46 | |
![]() Fabian Schleusener (Thay: Marc Lorenz) 46 | |
![]() (Pen) Marvin Wanitzek 66 | |
![]() Marco Thiede (Thay: Ricardo van Rhijn) 70 | |
![]() Emmanuel Iyoha (Thay: Daniel Ginczek) 74 | |
![]() Kilian Jakob (Thay: Tim Breithaupt) 80 | |
![]() Philipp Hofmann (Kiến tạo: Benjamin Goller) 83 | |
![]() Kristoffer Peterson (Thay: Adam Bodzek) 87 | |
![]() Ao Tanaka (Thay: Shinta Appelkamp) 87 | |
![]() Andre Hoffmann 90 | |
![]() Christoph Klarer (Thay: Khaled Narey) 90 |
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp một của Fortuna Dusseldorf.
Đội khách thay Khaled Narey bằng Christoph Klarer.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Karlsruhe.
Andre Hoffmann được đặt cho đội khách.
Thorben Siewer ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Karlsruhe trong phần sân của họ.
Thorben Siewer ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Karlsruhe trong phần sân của họ.
Kristoffer Peterson dự bị cho Adam Bodzek cho Fortuna Dusseldorf.
Fortuna Dusseldorf thay người thứ hai với Ao Tanaka vào thay Shinta Karl Appelkamp.
Quả phát bóng lên cho Fortuna Dusseldorf tại Wildparkstadion.
Tại Karlsruhe, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Đá phạt Fortuna Dusseldorf.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Karlsruhe.
Fabian Schleusener chơi tuyệt vời để lập công.
Philipp Hofmann gỡ hòa cho Karlsruhe. Tỷ số lúc này là 2-2.
Fortuna Dusseldorf được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Liệu Karlsruhe có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Fortuna Dusseldorf?
Kilian Jakob vào thay Tim Breithaupt cho đội nhà.
Ném biên cho Fortuna Dusseldorf.
Bóng an toàn khi Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Ricardo van Rhijn (4), Daniel Gordon (3), Daniel O'Shaughnessy (5), Philip Heise (16), Malik Batmaz (9), Jerome Gondorf (8), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Marc Lorenz (7), Philipp Hofmann (33)
Fortuna Dusseldorf (4-4-2): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Jordy de Wijs (30), Florian Hartherz (7), Khaled Narey (20), Adam Bodzek (13), Edgar Prib (6), Shinta Appelkamp (23), Rouwen Hennings (28), Daniel Ginczek (10)
Thay người | |||
46’ | Marc Lorenz Fabian Schleusener | 74’ | Daniel Ginczek Emmanuel Iyoha |
46’ | Malik Batmaz Benjamin Goller | 87’ | Adam Bodzek Kristoffer Peterson |
70’ | Ricardo van Rhijn Marco Thiede | 87’ | Shinta Appelkamp Ao Tanaka |
80’ | Tim Breithaupt Kilian Jakob | 90’ | Khaled Narey Christoph Klarer |
Cầu thủ dự bị | |||
Markus Kuster | Robert Bozenik | ||
Fabian Schleusener | Emmanuel Iyoha | ||
Kilian Jakob | Kristoffer Peterson | ||
Felix Irorere | Thomas Pledl | ||
Marco Thiede | Ao Tanaka | ||
Christoph Kobald | Tim Oberdorf | ||
Fabio Kaufmann | Nicolas Gavory | ||
Benjamin Goller | Christoph Klarer | ||
Raphael Wolf |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |