Phạt góc cho Karlsruhe.
Trực tiếp kết quả Karlsruher SC vs 1.FC Heidenheim 1846 hôm nay 12-12-2021
Giải Hạng 2 Đức - CN, 12/12
Kết thúc



![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Christian Kuehlwetter) 6 | |
![]() Malik Batmaz (Kiến tạo: Tim Breithaupt) 8 | |
![]() Malik Batmaz (Kiến tạo: Marvin Wanitzek) 39 | |
![]() Jerome Gondorf 41 | |
![]() Tobias Mohr 51 | |
![]() (Pen) Marvin Wanitzek 56 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Tobias Mohr) 73 | |
![]() Patrick Mainka 90+5' |
Phạt góc cho Karlsruhe.
Patrick Mainka của Heidenheim đã được đặt ở Karlsruhe.
Tobias Stieler ra hiệu cho Karlsruhe đá phạt.
Liệu Karlsruhe có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Heidenheim?
Christian Eichner đang thực hiện sự thay thế thứ hai của đội tại Wildparkstadion với Dominik Kother thay thế Fabian Schleusener.
Heidenheim thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Karlsruhe.
Maurice Malone của Heidenheim đã việt vị.
Quả phát bóng lên cho Karlsruhe tại Wildparkstadion.
Heidenheim đang tiến về phía trước và Robert Leipertz thực hiện một pha tấn công, tuy nhiên, nó lại đi chệch mục tiêu.
Liệu Heidenheim có thể giành được bóng từ quả ném biên này bên phần sân của Karlsruhe không?
Bóng an toàn khi Heidenheim được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Karlsruhe được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ở Karlsruhe, Tim Kleindienst (Heidenheim) đánh đầu được bóng nhưng cú sút đã bị cản phá bởi hàng phòng thủ không mệt mỏi.
Tim Kleindienst (Heidenheim) đánh đầu cận thành nhưng bóng bị các hậu vệ Karlsruhe chạy ra ngoài.
Heidenheim được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Tobias Stieler ra hiệu cho Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân của Karlsruhe.
Karlsruhe thực hiện quả ném biên trong khu vực Heidenheim.
Tobias Stieler ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Karlsruhe trong phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Karlsruhe.
Ném biên dành cho Heidenheim trong hiệp của họ.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Ricardo van Rhijn (4), Daniel Gordon (3), Christoph Kobald (22), Philip Heise (16), Malik Batmaz (9), Jerome Gondorf (8), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Fabian Schleusener (24), Philipp Hofmann (33)
1.FC Heidenheim 1846 (4-3-3): Kevin Mueller (1), Marnon-Thomas Busch (2), Patrick Mainka (6), Oliver Huesing (5), Jonas Foehrenbach (19), Dzenis Burnic (20), Jan Schoeppner (3), Norman Theuerkauf (30), Christian Kuehlwetter (24), Tim Kleindienst (10), Tobias Mohr (29)
Thay người | |||
46’ | Malik Batmaz Lucas Cueto | 46’ | Christian Kuehlwetter Robert Leipertz |
90’ | Fabian Schleusener Dominik Kother | 57’ | Jonas Foehrenbach Stefan Schimmer |
71’ | Dzenis Burnic Maurice Malone |
Cầu thủ dự bị | |||
Dominik Kother | Robert Leipertz | ||
Efe-Kaan Sihlaroglu | Melvin Ramusovic | ||
Lucas Cueto | Stefan Schimmer | ||
Felix Irorere | Maurice Malone | ||
Jannis Rabold | Tim Siersleben | ||
Markus Kuster | Marvin Rittmueller | ||
Kilian Jakob | Andreas Geipl | ||
Stefano Marino | Vitus Eicher | ||
Florian Pick |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |