Juventus cầm bóng phần lớn nhưng vẫn để thua.
![]() Kingsley Ehizibue 10 | |
![]() Lautaro Gianetti 25 | |
![]() Gleison Bremer 38 | |
![]() Kenan Yildiz (Thay: Timothy Weah) 61 | |
![]() Joao Ferreira (Thay: Kingsley Ehizibue) 65 | |
![]() Festy Ebosele (Thay: Jordan Zemura) 66 | |
![]() Weston McKennie 74 | |
![]() Federico Gatti 74 | |
![]() Samuel Iling-Junior (Thay: Federico Chiesa) 77 | |
![]() Hans Nicolussi Caviglia (Thay: Manuel Locatelli) 77 | |
![]() Isaac Success (Thay: Lorenzo Lucca) 77 | |
![]() Brenner da Silva (Thay: Florian Thauvin) 77 | |
![]() Walace 82 | |
![]() Leonardo Cerri (Thay: Andrea Cambiaso) 84 | |
![]() Isaac Success 89 | |
![]() Hans Nicolussi Caviglia 90+2' |
Thống kê trận đấu Juventus vs Udinese


Diễn biến Juventus vs Udinese
Kiểm soát bóng: Juventus: 70%, Udinese: 30%.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Juventus: 71%, Udinese: 29%.
Nehuen Perez thắng thử thách trên không trước Arkadiusz Milik
Thomas Kristensen giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Arkadiusz Milik
Quả phát bóng lên cho Juventus.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Kenan Yildiz của Juventus vấp ngã Nehuen Perez
Udinese bắt đầu phản công.
Nehuen Perez giảm áp lực bằng pha phá bóng
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Juventus.
Sandi Lovric sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Juventus thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Isaac Success giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Weston McKennie
Trò chơi được khởi động lại.
Festy Ebosele dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Hans Nicolussi Caviglia không còn cách nào khác là dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Hans Nicolussi Caviglia không còn cách nào khác là dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Hans Nicolussi Caviglia của Juventus vấp ngã Festy Ebosele
Đội hình xuất phát Juventus vs Udinese
Juventus (3-5-2): Wojciech Szczęsny (1), Federico Gatti (4), Bremer (3), Alex Sandro (12), Timothy Weah (22), Weston McKennie (16), Manuel Locatelli (5), Adrien Rabiot (25), Andrea Cambiaso (27), Federico Chiesa (7), Arkadiusz Milik (14)
Udinese (3-5-1-1): Maduka Okoye (40), Nehuen Perez (18), Lautaro Giannetti (30), Thomas Kristensen (31), Kingsley Ehizibue (19), Lazar Samardzic (24), Walace (11), Sandi Lovric (4), Jordan Zemura (33), Florian Thauvin (26), Lorenzo Lucca (17)


Thay người | |||
61’ | Timothy Weah Kenan Yildiz | 65’ | Kingsley Ehizibue Joao Ferreira |
77’ | Manuel Locatelli Hans Nicolussi Caviglia | 66’ | Jordan Zemura Festy Ebosele |
77’ | Federico Chiesa Samuel Iling-Junior | 77’ | Lorenzo Lucca Isaac Success |
77’ | Florian Thauvin Brenner |
Cầu thủ dự bị | |||
Kenan Yildiz | Marco Silvestri | ||
Filip Kostić | Daniele Padelli | ||
Carlo Pinsoglio | Hassane Kamara | ||
Daniele Rugani | Joao Ferreira | ||
Tiago Djalo | Antonio Tikvic | ||
Fabio Miretti | Christian Kabasele | ||
Carlos Alcaraz | Festy Ebosele | ||
Hans Nicolussi Caviglia | Oier Zarraga | ||
Joseph Nonge | Martin Payero | ||
Samuel Iling-Junior | Isaac Success | ||
Simone Scaglia | Keinan Davis | ||
Leonardo Cerri | Brenner |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 31 | 17 | 7 | 7 | 33 | 58 | H T B B B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 13 | 3 | 19 | 58 | T T B B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
6 | ![]() | 31 | 16 | 7 | 8 | 10 | 55 | T H B H T |
7 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 14 | 52 | T T T T T |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T H T H H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | B B T H H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H B T H |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | H B B H H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại