![]() Mario Hermoso 32 | |
![]() Rodrigo Bentancur 35 | |
![]() Renan Lodi 40 | |
![]() Paulo Dybala 45 | |
![]() Saul Niguez 52 | |
![]() Hector Herrera 58 |
Tổng thuật Juventus vs Atletico
Lượt trận thứ 5 vòng bảng Champions League, Juventus chào đón sự trở lại của Cristiano Ronaldo sau một tuần nghỉ ngơi. Phải chơi trên sân khách nhưng Atletico Madrid không ngần ngại chơi pressing tầm cao trước nhà đương kim vô địch Serie A.Juventus cũng không tỏ ra nóng vội trong khâu tấn công. Đoàn quân của HLV Sarri bình tĩnh triển khai bóng và kiên trì tìm kiếm cơ hội thông qua những cú sút xa.
Tưởng chừng hiệp một sẽ khép lại với tỷ số hòa, Dybala tỏa sáng rực rỡ với cú đá phạt đẳng cấp ở phút bù giờ, giúp chủ nhà bước vào giờ nghỉ với lợi thế dẫn bàn.
Atletico Madrid buộc phải đẩy cao đội hình tấn công trong hiệp hai. Đây cũng là thời điểm Juventus lùi sâu về phần sân nhà để triển khai thế trận phòng ngự phản công ưa thích.
Cơ hội đã đến với các chân sút bên phía Atletico nhưng trong một ngày phong độ chạm đỉnh, Matthijs De Ligt liên tục có những tình huống vào bóng chính xác để giải nguy cho khung thành của Szczesny. Trên hàng công, Ronaldo chơi đầy nỗ lực nhưng những pha xử lý cá nhân của anh là không đủ để tạo ra sự khác biệt trước hàng thủ đội khách.
Trận đấu khép lại với thắng lợi tối thiểu dành cho Juventus. Đại diện Serie A có 13 điểm sau 5 lượt trận và chắc chắn bước vào vòng 16 đội Champions League với vị thế của đội dẫn đầu bảng D. Trong khi đó, Atletico Madrid sẽ phải căng sức ở lượt cuối để bảo toàn tấm vé đi tiếp khỏi sự nhòm ngó của Leverkusen.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
JUVENTUS XI (4-3-1-2): Wojciech Szczesny; Danilo, Leonardo Bonucci, Matthijs de Ligt, Mattia De Sciglio; Rodrigo Bentancur, Miralem Pjanic, Blaise Matuidi; Aaron Ramsey; Paulo Dybala, Cristiano Ronaldo.
Dự bị: Gianluigi Buffon, Federico Bernardeschi, Gonzalo Higuain, Sami Khedira, Daniele Rugani, Juan Cuadrado, Merih Demiral.
ATLETICO MADRID XI (4-4-2): Jan Oblak; Kieran Trippier, Felipe, Mario Hermoso, Renan Lodi; Koke, Hector Herrera, Thomas Partey, Saul Niguez; Alvaro Morata, Vitolo.
Dự bị: Antonio Adan, Angel Correa, Marco Llorente, Thomas Lemar, Joao Felix, Santiago Arias, Ivan Saponjic.
JUVENTUS XI (4-3-1-2): Wojciech Szczesny; Danilo, Leonardo Bonucci, Matthijs de Ligt, Mattia De Sciglio; Rodrigo Bentancur, Miralem Pjanic, Blaise Matuidi; Aaron Ramsey; Paulo Dybala, Cristiano Ronaldo.
Dự bị: Gianluigi Buffon, Federico Bernardeschi, Gonzalo Higuain, Sami Khedira, Daniele Rugani, Juan Cuadrado, Merih Demiral.
ATLETICO MADRID XI (4-4-2): Jan Oblak; Kieran Trippier, Felipe, Mario Hermoso, Renan Lodi; Koke, Hector Herrera, Thomas Partey, Saul Niguez; Alvaro Morata, Vitolo.
Dự bị: Antonio Adan, Angel Correa, Marco Llorente, Thomas Lemar, Joao Felix, Santiago Arias, Ivan Saponjic.
![]() |
Danh sách xuất phát của Juventus |
Danh sách xuất phát của Atletico Madrid |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Champions League
ICC Cup
Champions League
Giao hữu
Thành tích gần đây Juventus
Serie A
Coppa Italia
Serie A
Champions League
Serie A
Champions League
Serie A
Thành tích gần đây Atletico
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại