Đá phạt cho Jahn Regensburg trong hiệp của họ.
![]() Benedikt Saller 20 | |
![]() Kai Proeger (Thay: Felix Platte) 46 | |
![]() Benedikt Gimber 55 | |
![]() Sarpreet Singh (Thay: Carlo Boukhalfa) 65 | |
![]() Joel Zwarts (Thay: Haralambos Makridis) 65 | |
![]() Andreas Albers (Kiến tạo: Benedikt Saller) 66 | |
![]() Marvin Cuni (Thay: Dennis Srbeny) 71 | |
![]() Jonas Carls (Thay: Florent Muslija) 76 | |
![]() Marco Stiepermann (Thay: Marcel Mehlem) 76 | |
![]() Steve Breitkreuz (Thay: Scott Kennedy) 76 | |
![]() Jasper van der Werff (Thay: Uwe Huenemeier) 80 | |
![]() Marco Stiepermann 83 | |
![]() Sebastian Nachreiner (Thay: Benedikt Saller) 90 |
Thống kê trận đấu Jahn Regensburg vs Paderborn


Diễn biến Jahn Regensburg vs Paderborn
Đội chủ nhà đã thay Benedikt Saller bằng Sebastian Nachreiner. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Mersad Selimbegovic.
Paderborn được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Paderborn trong hiệp một của Jahn Regensburg.
Ở Regensburg, Jahn Regensburg lái xe về phía trước qua Andreas Albers. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Tại Arena Regensburg, Jahn Regensburg bị phạt vì lỗi việt vị.
Paderborn được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Jahn Regensburg có một quả phát bóng lên.
Jahn Regensburg tiến lên rất nhanh nhưng Martin Petersen đã thổi phạt việt vị.
Tại Regensburg, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Liệu Paderborn có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Jahn Regensburg?
Kai Proger của Paderborn đập trong một phát bắn vào mục tiêu. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Frederic Ananou của Paderborn tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Paderborn thực hiện quả ném biên trong khu vực Jahn Regensburg.
Quả phát bóng lên cho Paderborn tại Arena Regensburg.
Jahn Regensburg được hưởng phạt góc.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Regensburg.
Jan-Niklas Beste của Jahn Regensburg được giải phóng tại Arena Regensburg. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Jamilu Collins của Jahn Regensburg được giải phóng tại Arena Regensburg. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Martin Petersen thực hiện quả ném biên cho Jahn Regensburg, gần khu vực của Paderborn.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Paderborn.
Đội hình xuất phát Jahn Regensburg vs Paderborn
Jahn Regensburg (4-2-3-1): Alexander Meyer (1), Benedikt Saller (6), Jan Elvedi (33), Scott Kennedy (24), Erik Wekesser (13), Benedikt Gimber (5), Max Besuschkow (7), Jan-Niklas Beste (4), Carlo Boukhalfa (22), Haralambos Makridis (26), Andreas Albers (19)
Paderborn (4-4-2): Jannik Huth (21), Frederic Ananou (3), Uwe Huenemeier (2), Marcel Correia (25), Jamilu Collins (29), Dennis Srbeny (18), Ron Schallenberg (8), Marcel Mehlem (5), Florent Muslija (30), Felix Platte (36), Kemal Ademi (19)


Thay người | |||
65’ | Carlo Boukhalfa Sarpreet Singh | 46’ | Felix Platte Kai Proeger |
65’ | Haralambos Makridis Joel Zwarts | 71’ | Dennis Srbeny Marvin Cuni |
76’ | Scott Kennedy Steve Breitkreuz | 76’ | Florent Muslija Jonas Carls |
90’ | Benedikt Saller Sebastian Nachreiner | 76’ | Marcel Mehlem Marco Stiepermann |
80’ | Uwe Huenemeier Jasper van der Werff |
Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Kunz | Leopold Zingerle | ||
Leon Guwara | Jasper van der Werff | ||
Steve Breitkreuz | Johannes Doerfler | ||
Sebastian Nachreiner | Jonas Carls | ||
Konrad Faber | Kai Proeger | ||
Sarpreet Singh | Robin Yalcin | ||
Aygun Yildirim | Marco Stiepermann | ||
David Otto | Maximilian Thalhammer | ||
Joel Zwarts | Marvin Cuni |
Nhận định Jahn Regensburg vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jahn Regensburg
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại