Thứ Sáu, 04/04/2025
Sondre Fet (Thay: Ulrik Saltnes)
46
Sondre Brunstad Fet (Thay: Ulrik Saltnes)
46
(og) Adrian Dieguez
58
Kasper Waarts Hoegh
65
Nene
69
Miki (Thay: Kristoffer Normann Hansen)
69
Oscar Forsmo Kapskarmo (Thay: Kasper Waarts Hoegh)
71
Sondre Soerli (Thay: Isak Dybvik)
71
Jaroslaw Kubicki (Thay: Nene)
72
Brede Mathias Moe
73
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Afimico Pululu)
81
Odin Luraas Bjoertuft (Thay: Brede Mathias Moe)
85
Joao Moutinho
90+4'

Thống kê trận đấu Jagiellonia Bialystok vs Bodoe/Glimt

số liệu thống kê
Jagiellonia Bialystok
Jagiellonia Bialystok
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
37 Kiểm soát bóng 63
5 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Jagiellonia Bialystok vs Bodoe/Glimt

Tất cả (16)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Joao Moutinho.

Thẻ vàng cho Joao Moutinho.

85'

Brede Mathias Moe rời sân và được thay thế bởi Odin Luraas Bjoertuft.

81'

Afimico Pululu rời sân và được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.

73' Thẻ vàng cho Brede Mathias Moe.

Thẻ vàng cho Brede Mathias Moe.

72'

Nene rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Kubicki.

71'

Isak Dybvik rời sân và được thay thế bởi Sondre Soerli.

71'

Kasper Waarts Hoegh rời sân và được thay thế bởi Oscar Forsmo Kapskarmo.

69'

Kristoffer Normann Hansen rời sân và được thay thế bởi Miki.

69' Thẻ vàng cho Nene.

Thẻ vàng cho Nene.

65' G O O O A A A L - Kasper Waarts Hoegh đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Kasper Waarts Hoegh đã ghi bàn!

59' G O O O A A A L - Jens Petter Hauge đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jens Petter Hauge đã trúng đích!

58' BÀN PHẢN THỦ - Adrian Dieguez phản lưới nhà!

BÀN PHẢN THỦ - Adrian Dieguez phản lưới nhà!

46'

Ulrik Saltnes rời sân và được thay thế bởi Sondre Brunstad Fet.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+1'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Jagiellonia Bialystok vs Bodoe/Glimt

Jagiellonia Bialystok (4-4-1-1): Slawomir Abramowicz (50), Michal Sacek (16), Adrian Dieguez (17), Joao Moutinho (44), Mateusz Skrzypczak (72), Dominik Marczuk (7), Taras Romanczuk (6), Nene (8), Kristoffer Hansen (99), Jesus Imaz Balleste (11), Afimico Pululu (10)

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Jostein Gundersen (6), Brede Moe (18), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Ulrik Saltnes (14), Isak Dybvik Maatta (25), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (23)

Jagiellonia Bialystok
Jagiellonia Bialystok
4-4-1-1
50
Slawomir Abramowicz
16
Michal Sacek
17
Adrian Dieguez
44
Joao Moutinho
72
Mateusz Skrzypczak
7
Dominik Marczuk
6
Taras Romanczuk
8
Nene
99
Kristoffer Hansen
11
Jesus Imaz Balleste
10
Afimico Pululu
23
Jens Hauge
9
Kasper Høgh
25
Isak Dybvik Maatta
14
Ulrik Saltnes
7
Patrick Berg
26
Hakon Evjen
15
Fredrik Bjorkan
18
Brede Moe
6
Jostein Gundersen
20
Fredrik Sjovold
12
Nikita Haikin
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
4-3-3
Thay người
72’
Nene
Jaroslaw Kubicki
46’
Ulrik Saltnes
Sondre Fet
81’
Afimico Pululu
Mohamed Lamine Diaby
71’
Isak Dybvik
Sondre Sorli
71’
Kasper Waarts Hoegh
Oscar Forsmo Kapskarmo
85’
Brede Mathias Moe
Odin Luras Bjortuft
Cầu thủ dự bị
Aurelien Nguiamba
Julian Faye Lund
Miky Villar
Magnus Brondbo
Jetmir Haliti
Villads Nielsen
Max Stryjek
Odin Luras Bjortuft
Dusan Stojinovic
Adam Sorensen
Pawel Olszewski
Sondre Fet
Jakub Lewicki
Sondre Sorli
Jaroslaw Kubicki
August Mikkelsen
Wojciech Laski
Samuel Burakowsky
Tomas Silva
Andreas Helmersen
Mohamed Lamine Diaby
Oscar Forsmo Kapskarmo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/08 - 2024
14/08 - 2024

Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok

VĐQG Ba Lan
17/03 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
09/03 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

VĐQG Na Uy
31/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
07/03 - 2025
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
14/02 - 2025
Giao hữu
06/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
Giao hữu

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X