Thứ Bảy, 05/04/2025
Aaron Ramsey (Kiến tạo: Karlan Grant)
30
Harry Clarke
33
Freddie Ladapo (Thay: George Hirst)
36
Ollie Tanner
38
Ike Ugbo (Thay: Ollie Tanner)
46
Joe Ralls
52
Nathan Broadhead (Kiến tạo: Sam Morsy)
59
Jonathan Panzo (Thay: Joe Ralls)
62
Jonathan Panzo
63
Ryan Wintle
63
Ryan Wintle (Thay: Yakou Meite)
63
Wes Burns
64
Perry Ng
65
Freddie Ladapo
68
Jack Taylor (Thay: Harry Clarke)
75
Jack Taylor (Thay: Massimo Luongo)
75
Brandon Williams (Thay: Wes Burns)
76
Brandon Williams (Thay: Harry Clarke)
76
Omari Hutchinson (Thay: Wes Burns)
76
Jack Taylor
77
Omari Hutchinson (Thay: Massimo Luongo)
77
Freddie Ladapo
78
Rubin Colwill (Thay: Jamilu Collins)
83
Jonathan Panzo
87
Brandon Williams
90
Lee Evans (Thay: Sam Morsy)
90
Nathan Broadhead
90+6'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Cardiff City

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Cardiff City
Cardiff City
55 Kiểm soát bóng 45
7 Phạm lỗi 14
26 Ném biên 16
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Cardiff City

Tất cả (41)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Nathan Broadhead.

Thẻ vàng dành cho Nathan Broadhead.

90+1'

Sam Morsy rời sân và được thay thế bởi Lee Evans.

90' Thẻ vàng dành cho Brandon Williams.

Thẻ vàng dành cho Brandon Williams.

87' Thẻ vàng dành cho Jonathan Panzo.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Panzo.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Jamilu Collins rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

83'

Jamilu Collins rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

79' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

78' G O O O A A L - Freddie Ladapo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Freddie Ladapo đã trúng mục tiêu!

77'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

76'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

76'

Harry Clarke rời sân và được thay thế bởi Brandon Williams.

76'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Brandon Williams.

75'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

75'

Harry Clarke rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

68' G O O O A A L - Freddie Ladapo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Freddie Ladapo đã trúng mục tiêu!

68' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

65' Thẻ vàng dành cho Perry Ng.

Thẻ vàng dành cho Perry Ng.

65' Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

64' Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Cardiff City

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)

Cardiff City (4-2-3-1): Runar Runarsson (13), Perry Ng (38), Mark McGuinness (5), Dimitris Goutas (4), Jamilu Collins (17), Manolis Siopis (23), Joe Ralls (8), Ollie Tanner (32), Aaron Ramsey (10), Karlan Grant (16), Yakou Meite (22)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
2
Harrison Clarke
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
25
Massimo Luongo
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
33
Nathan Broadhead
27
George Hirst
22
Yakou Meite
16
Karlan Grant
10
Aaron Ramsey
32
Ollie Tanner
8
Joe Ralls
23
Manolis Siopis
17
Jamilu Collins
4
Dimitris Goutas
5
Mark McGuinness
38
Perry Ng
13
Runar Runarsson
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
36’
George Hirst
Freddie Ladapo
46’
Ollie Tanner
Ike Ugbo
75’
Massimo Luongo
Jack Taylor
62’
Joe Ralls
Jonathan Panzo
76’
Harry Clarke
Brandon Williams
63’
Yakou Meite
Ryan Wintle
76’
Wes Burns
Omari Hutchinson
83’
Jamilu Collins
Rubin Colwill
90’
Sam Morsy
Lee Evans
Cầu thủ dự bị
Cieran Slicker
Jak Alnwick
Dominic Ball
Mahlon Romeo
Brandon Williams
Jonathan Panzo
Lee Evans
Ryan Wintle
Jack Taylor
Romaine Sawyers
Omari Hutchinson
Rubin Colwill
Freddie Ladapo
Ebou Adams
Kayden Jackson
Kion Etete
Dane Scarlett
Ike Ugbo
Huấn luyện viên

Kieran McKenna

Neil Warnock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/09 - 2023
09/03 - 2024

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X