Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Ipswich Town vs Cardiff City hôm nay 02-09-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 02/9
Kết thúc



![]() Aaron Ramsey (Kiến tạo: Karlan Grant) 30 | |
![]() Harry Clarke 33 | |
![]() Freddie Ladapo (Thay: George Hirst) 36 | |
![]() Ollie Tanner 38 | |
![]() Ike Ugbo (Thay: Ollie Tanner) 46 | |
![]() Joe Ralls 52 | |
![]() Nathan Broadhead (Kiến tạo: Sam Morsy) 59 | |
![]() Jonathan Panzo (Thay: Joe Ralls) 62 | |
![]() Jonathan Panzo 63 | |
![]() Ryan Wintle 63 | |
![]() Ryan Wintle (Thay: Yakou Meite) 63 | |
![]() Wes Burns 64 | |
![]() Perry Ng 65 | |
![]() Freddie Ladapo 68 | |
![]() Jack Taylor (Thay: Harry Clarke) 75 | |
![]() Jack Taylor (Thay: Massimo Luongo) 75 | |
![]() Brandon Williams (Thay: Wes Burns) 76 | |
![]() Brandon Williams (Thay: Harry Clarke) 76 | |
![]() Omari Hutchinson (Thay: Wes Burns) 76 | |
![]() Jack Taylor 77 | |
![]() Omari Hutchinson (Thay: Massimo Luongo) 77 | |
![]() Freddie Ladapo 78 | |
![]() Rubin Colwill (Thay: Jamilu Collins) 83 | |
![]() Jonathan Panzo 87 | |
![]() Brandon Williams 90 | |
![]() Lee Evans (Thay: Sam Morsy) 90 | |
![]() Nathan Broadhead 90+6' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng dành cho Nathan Broadhead.
Sam Morsy rời sân và được thay thế bởi Lee Evans.
Thẻ vàng dành cho Brandon Williams.
Thẻ vàng dành cho Jonathan Panzo.
Thẻ vàng cho [player1].
Jamilu Collins rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.
Jamilu Collins rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A L - Freddie Ladapo đã trúng mục tiêu!
Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.
Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.
Harry Clarke rời sân và được thay thế bởi Brandon Williams.
Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Brandon Williams.
Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.
Harry Clarke rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.
G O O O A A L - Freddie Ladapo đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Perry Ng.
Thẻ vàng dành cho Wes Burns.
Thẻ vàng dành cho Wes Burns.
Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)
Cardiff City (4-2-3-1): Runar Runarsson (13), Perry Ng (38), Mark McGuinness (5), Dimitris Goutas (4), Jamilu Collins (17), Manolis Siopis (23), Joe Ralls (8), Ollie Tanner (32), Aaron Ramsey (10), Karlan Grant (16), Yakou Meite (22)
Thay người | |||
36’ | George Hirst Freddie Ladapo | 46’ | Ollie Tanner Ike Ugbo |
75’ | Massimo Luongo Jack Taylor | 62’ | Joe Ralls Jonathan Panzo |
76’ | Harry Clarke Brandon Williams | 63’ | Yakou Meite Ryan Wintle |
76’ | Wes Burns Omari Hutchinson | 83’ | Jamilu Collins Rubin Colwill |
90’ | Sam Morsy Lee Evans |
Cầu thủ dự bị | |||
Cieran Slicker | Jak Alnwick | ||
Dominic Ball | Mahlon Romeo | ||
Brandon Williams | Jonathan Panzo | ||
Lee Evans | Ryan Wintle | ||
Jack Taylor | Romaine Sawyers | ||
Omari Hutchinson | Rubin Colwill | ||
Freddie Ladapo | Ebou Adams | ||
Kayden Jackson | Kion Etete | ||
Dane Scarlett | Ike Ugbo |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |