Thứ Hai, 07/04/2025
Filip Kostic (Kiến tạo: Adrien Rabiot)
23
Nicolo Barella
30
Federico Gatti
31
Danilo D'Ambrosio (Thay: Federico Dimarco)
63
Henrikh Mkhitaryan (Thay: Nicolo Barella)
63
Federico Chiesa (Thay: Matias Soule)
66
Adrien Rabiot
71
Juan Cuadrado (Thay: Mattia De Sciglio)
75
Joaquin Correa (Thay: Matteo Darmian)
79
Edin Dzeko (Thay: Romelu Lukaku)
79
Raoul Bellanova (Thay: Denzel Dumfries)
83
Leandro Paredes (Thay: Federico Chiesa)
83
Danilo
88
Leandro Paredes
90+1'
Danilo D'Ambrosio
90+7'
Danilo D'Ambrosio
90+7'
Leandro Paredes
90+7'
Marcelo Brozovic
90+7'

Thống kê trận đấu Inter vs Juventus

số liệu thống kê
Inter
Inter
Juventus
Juventus
69 Kiểm soát bóng 31
6 Phạm lỗi 18
21 Ném biên 20
0 Việt vị 1
35 Chuyền dài 15
6 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
9 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 7
2 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 11
4 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Inter vs Juventus

Tất cả (425)
90+7' Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Leandro Paredes vì hành vi phi thể thao.

Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Leandro Paredes vì hành vi phi thể thao.

90+7' Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Danilo D'Ambrosio vì hành vi phi thể thao.

Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Danilo D'Ambrosio vì hành vi phi thể thao.

90+7'

Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Juventus chỉ xoay sở để giành chiến thắng

90+7' GỬI ĐI! - Sau khi chửi mắng trọng tài, Danilo D'Ambrosio bị đuổi khỏi sân!

GỬI ĐI! - Sau khi chửi mắng trọng tài, Danilo D'Ambrosio bị đuổi khỏi sân!

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Inter: 69%, Juventus: 31%.

90+7'

Kiểm soát bóng: Inter: 69%, Juventus: 31%.

90+7' Trọng tài không có khiếu nại từ Marcelo Brozovic, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không có khiếu nại từ Marcelo Brozovic, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+7' Trọng tài không phàn nàn về Danilo D'Ambrosio, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không phàn nàn về Danilo D'Ambrosio, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+7'

Juventus được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+7'

Trò chơi được khởi động lại.

90+7'

Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Juventus.

90+6'

Francesco Acerbi của Inter tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+5'

Inter với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.

90+5'

Wojciech Szczesny của Juventus chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+5'

Kiểm soát bóng: Inter: 69%, Juventus: 31%.

90+5'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Nicolo Fagioli của Juventus vấp ngã Marcelo Brozovic

90+5'

Dusan Vlahovic bị phạt vì đẩy Stefan de Vrij.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Juventus.

Đội hình xuất phát Inter vs Juventus

Inter (3-5-2): Andre Onana (24), Matteo Darmian (36), Stefan De Vrij (6), Francesco Acerbi (15), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Marcelo Brozovic (77), Hakan Calhanoglu (20), Federico Dimarco (32), Romelu Lukaku (90), Lautaro Martinez (10)

Juventus (3-5-1-1): Wojciech Szczesny (1), Federico Gatti (15), Bremer (3), Danilo (6), Mattia De Sciglio (2), Nicolo Fagioli (44), Manuel Locatelli (5), Adrien Rabiot (25), Filip Kostic (17), Matias Soule (30), Dusan Vlahovic (9)

Inter
Inter
3-5-2
24
Andre Onana
36
Matteo Darmian
6
Stefan De Vrij
15
Francesco Acerbi
2
Denzel Dumfries
23
Nicolo Barella
77
Marcelo Brozovic
20
Hakan Calhanoglu
32
Federico Dimarco
90
Romelu Lukaku
10
Lautaro Martinez
9
Dusan Vlahovic
30
Matias Soule
17
Filip Kostic
25
Adrien Rabiot
5
Manuel Locatelli
44
Nicolo Fagioli
2
Mattia De Sciglio
6
Danilo
3
Bremer
15
Federico Gatti
1
Wojciech Szczesny
Juventus
Juventus
3-5-1-1
Thay người
63’
Federico Dimarco
Danilo D`Ambrosio
66’
Leandro Paredes
Federico Chiesa
63’
Nicolo Barella
Henrikh Mkhitaryan
75’
Mattia De Sciglio
Juan Cuadrado
79’
Romelu Lukaku
Edin Dzeko
83’
Federico Chiesa
Leandro Paredes
79’
Matteo Darmian
Joaquin Correa
83’
Denzel Dumfries
Raoul Bellanova
Cầu thủ dự bị
Samir Handanovic
Angel Di Maria
Alex Cordaz
Juan Cuadrado
Raoul Bellanova
Daniele Rugani
Danilo D`Ambrosio
Carlo Pinsoglio
Mattia Zanotti
Mattia Perin
Alessandro Fontanarosa
Leonardo Bonucci
Roberto Gagliardini
Federico Chiesa
Kristjan Asllani
Leandro Paredes
Henrikh Mkhitaryan
Enzo Barrenechea
Valentin Carboni
Nikola Sekulov
Edin Dzeko
Samuel Iling-Junior
Joaquin Correa
Huấn luyện viên

Simone Inzaghi

Igor Tudor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
28/04 - 2019
ICC Cup
24/07 - 2019
Serie A
07/10 - 2019
09/03 - 2020
18/01 - 2021
Coppa Italia
03/02 - 2021
10/02 - 2021
Serie A
15/05 - 2021
25/10 - 2021
Cup Khác
13/01 - 2022
Serie A
04/04 - 2022
Coppa Italia
12/05 - 2022
H1: 0-1 | HP: 0-2
Serie A
07/11 - 2022
H1: 0-0
20/03 - 2023
H1: 0-1
Coppa Italia
05/04 - 2023
27/04 - 2023
Serie A
27/11 - 2023
H1: 1-1
05/02 - 2024
H1: 1-0
28/10 - 2024
H1: 3-2
17/02 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Inter

Serie A
05/04 - 2025
H1: 0-2
Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
30/03 - 2025
H1: 2-0
17/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/03 - 2025
H1: 1-1
Serie A
09/03 - 2025
H1: 1-2
Champions League
06/03 - 2025
H1: 0-1
Serie A
02/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
23/02 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Juventus

Serie A
30/03 - 2025
H1: 1-0
17/03 - 2025
10/03 - 2025
04/03 - 2025
Coppa Italia
27/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Serie A
24/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3120833968H T T T H
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3117773358H T B B B
4JuventusJuventus31151331958T T B B T
5BolognaBologna30151141656T T T T T
6LazioLazio3116781055T H B H T
7FiorentinaFiorentina3115791752T B T T H
8AS RomaAS Roma3115791452T T T T T
9AC MilanAC Milan3113991048B T T B H
10TorinoTorino319139040T H T H H
11UdineseUdinese3111713-640T H B B B
12GenoaGenoa3191111-938H H T B T
13Como 1907Como 1907318914-933B H B H T
14Hellas VeronaHellas Verona319418-2931B B T H H
15CagliariCagliari317915-1330B H B T H
16ParmaParma3151214-1427B H H H H
17LecceLecce316817-2826B B B B H
18EmpoliEmpoli3141215-2324H B B H H
19VeneziaVenezia3131216-2021H H H B H
20MonzaMonza312920-3015B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X