Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Leandro Paredes vì hành vi phi thể thao.
![]() Filip Kostic (Kiến tạo: Adrien Rabiot) 23 | |
![]() Nicolo Barella 30 | |
![]() Federico Gatti 31 | |
![]() Danilo D'Ambrosio (Thay: Federico Dimarco) 63 | |
![]() Henrikh Mkhitaryan (Thay: Nicolo Barella) 63 | |
![]() Federico Chiesa (Thay: Matias Soule) 66 | |
![]() Adrien Rabiot 71 | |
![]() Juan Cuadrado (Thay: Mattia De Sciglio) 75 | |
![]() Joaquin Correa (Thay: Matteo Darmian) 79 | |
![]() Edin Dzeko (Thay: Romelu Lukaku) 79 | |
![]() Raoul Bellanova (Thay: Denzel Dumfries) 83 | |
![]() Leandro Paredes (Thay: Federico Chiesa) 83 | |
![]() Danilo 88 | |
![]() Leandro Paredes 90+1' | |
![]() Danilo D'Ambrosio 90+7' | |
![]() Danilo D'Ambrosio 90+7' | |
![]() Leandro Paredes 90+7' | |
![]() Marcelo Brozovic 90+7' |
Thống kê trận đấu Inter vs Juventus


Diễn biến Inter vs Juventus


Anh ấy đi rồi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Danilo D'Ambrosio vì hành vi phi thể thao.
Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Juventus chỉ xoay sở để giành chiến thắng

GỬI ĐI! - Sau khi chửi mắng trọng tài, Danilo D'Ambrosio bị đuổi khỏi sân!
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Inter: 69%, Juventus: 31%.
Kiểm soát bóng: Inter: 69%, Juventus: 31%.

Trọng tài không có khiếu nại từ Marcelo Brozovic, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không phàn nàn về Danilo D'Ambrosio, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Juventus được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Quả phát bóng lên cho Juventus.
Francesco Acerbi của Inter tung cú sút đi chệch mục tiêu
Inter với một pha tấn công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Wojciech Szczesny của Juventus chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Inter: 69%, Juventus: 31%.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Nicolo Fagioli của Juventus vấp ngã Marcelo Brozovic
Dusan Vlahovic bị phạt vì đẩy Stefan de Vrij.
Quả phát bóng lên cho Juventus.
Đội hình xuất phát Inter vs Juventus
Inter (3-5-2): Andre Onana (24), Matteo Darmian (36), Stefan De Vrij (6), Francesco Acerbi (15), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Marcelo Brozovic (77), Hakan Calhanoglu (20), Federico Dimarco (32), Romelu Lukaku (90), Lautaro Martinez (10)
Juventus (3-5-1-1): Wojciech Szczesny (1), Federico Gatti (15), Bremer (3), Danilo (6), Mattia De Sciglio (2), Nicolo Fagioli (44), Manuel Locatelli (5), Adrien Rabiot (25), Filip Kostic (17), Matias Soule (30), Dusan Vlahovic (9)


Thay người | |||
63’ | Federico Dimarco Danilo D`Ambrosio | 66’ | Leandro Paredes Federico Chiesa |
63’ | Nicolo Barella Henrikh Mkhitaryan | 75’ | Mattia De Sciglio Juan Cuadrado |
79’ | Romelu Lukaku Edin Dzeko | 83’ | Federico Chiesa Leandro Paredes |
79’ | Matteo Darmian Joaquin Correa | ||
83’ | Denzel Dumfries Raoul Bellanova |
Cầu thủ dự bị | |||
Samir Handanovic | Angel Di Maria | ||
Alex Cordaz | Juan Cuadrado | ||
Raoul Bellanova | Daniele Rugani | ||
Danilo D`Ambrosio | Carlo Pinsoglio | ||
Mattia Zanotti | Mattia Perin | ||
Alessandro Fontanarosa | Leonardo Bonucci | ||
Roberto Gagliardini | Federico Chiesa | ||
Kristjan Asllani | Leandro Paredes | ||
Henrikh Mkhitaryan | Enzo Barrenechea | ||
Valentin Carboni | Nikola Sekulov | ||
Edin Dzeko | Samuel Iling-Junior | ||
Joaquin Correa |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 31 | 17 | 7 | 7 | 33 | 58 | H T B B B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 13 | 3 | 19 | 58 | T T B B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
6 | ![]() | 31 | 16 | 7 | 8 | 10 | 55 | T H B H T |
7 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 14 | 52 | T T T T T |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T H T H H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | B B T H H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B H B T H |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | H B B H H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại