Leandro Paredes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
![]() Gianluca Mancini 14 | |
![]() Benjamin Pavard 33 | |
![]() Matteo Darmian (Thay: Benjamin Pavard) 46 | |
![]() Evan N'Dicka 47 | |
![]() Leandro Paredes 50 | |
![]() Hakan Calhanoglu 56 | |
![]() Alessandro Bastoni 64 | |
![]() Bryan Cristante 68 | |
![]() Mehmet Zeki Celik (Thay: Nicola Zalewski) 75 | |
![]() Davide Frattesi (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 75 | |
![]() Kristjan Asllani (Thay: Hakan Calhanoglu) 75 | |
![]() Marcus Thuram (Kiến tạo: Federico Dimarco) 81 | |
![]() Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco) 83 | |
![]() Houssem Aouar (Thay: Stephan El Shaarawy) 84 | |
![]() Andrea Belotti (Thay: Edoardo Bove) 84 | |
![]() Stefan de Vrij (Thay: Denzel Dumfries) 85 | |
![]() Sardar Azmoun (Thay: Leandro Paredes) 89 |
Thống kê trận đấu Inter vs AS Roma


Diễn biến Inter vs AS Roma
Inter có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Quả phát bóng lên cho Inter.
Kiểm soát bóng: Inter: 63%, Roma: 37%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Francesco Acerbi của Inter cản phá Andrea Belotti
Davide Frattesi của Inter chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Alessandro Bastoni của Inter phạm lỗi với Andrea Belotti
Quả phát bóng lên cho Inter.
Bryan Cristante sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm
Inter bắt đầu phản công.
Diego Llorente giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Inter bắt đầu phản công.
Davide Frattesi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Roma thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Kristjan Asllani của Inter chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rui Patricio ra tay an toàn khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Inter với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Gianluca Mancini của Roma cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Diego Llorente giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Đội hình xuất phát Inter vs AS Roma
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Hakan Calhanoglu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martinez (10)
AS Roma (3-5-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Diego Llorente (14), Evan Ndicka (5), Rasmus Kristensen (43), Bryan Cristante (4), Leandro Paredes (15), Edoardo Bove (52), Nicola Zalewski (59), Romelu Lukaku (90), Stephan El Shaarawy (92)


Thay người | |||
46’ | Benjamin Pavard Matteo Darmian | 75’ | Nicola Zalewski Zeki Celik |
75’ | Henrikh Mkhitaryan Davide Frattesi | 84’ | Stephan El Shaarawy Houssem Aouar |
75’ | Hakan Calhanoglu Kristjan Asllani | 84’ | Edoardo Bove Andrea Belotti |
83’ | Federico Dimarco Carlos Augusto | 89’ | Leandro Paredes Sardar Azmoun |
85’ | Denzel Dumfries Stefan De Vrij |
Cầu thủ dự bị | |||
Raffaele Di Gennaro | Pietro Boer | ||
Emil Audero | Mile Svilar | ||
Stefan De Vrij | Rick Karsdorp | ||
Carlos Augusto | Zeki Celik | ||
Yann Bisseck | Houssem Aouar | ||
Matteo Darmian | Riccardo Pagano | ||
Stefano Sensi | Niccolo Pisilli | ||
Davy Klaassen | Francesco D'Alessio | ||
Davide Frattesi | Andrea Belotti | ||
Kristjan Asllani | Sardar Azmoun | ||
Lucien Agoume | Luigi Cherubini | ||
Alexis Sanchez | Joao Costa |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại