Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả Inter Milan vs Real Madrid hôm nay 16-09-2021

Giải Champions League - Th 5, 16/9

Kết thúc
Hiệp một: 0-0
T5, 02:00 16/09/2021
Vòng bảng - Champions League
Giuseppe Meazza
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Lautaro Martinez
45
David Alaba
60
Rodrygo (Kiến tạo: Eduardo Camavinga)
89
ĐỘI HÌNH DỰ KIẾN INTER VS REAL MADRID
  • Inter Milan (3-5-2): Handanovic; Darmian, De Vrij, Skriniar;  Dimarco, Perisic, Brozovic, Calhanoglu, Barella; Dzeko, Lautaro.
  • Real Madrid (4-3-3): Courtoi; Carvajal, Nacho, Militao, Gutierrez; Modric, Casemiro, Valverde; Hazard, Benzema, Vinicius.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
16/09 - 2021
08/12 - 2021

Thành tích gần đây Inter Milan

Coppa Italia
03/04 - 2025
H1: 0-0
Serie A
30/03 - 2025
H1: 2-0
17/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
12/03 - 2025
H1: 1-1
Serie A
09/03 - 2025
H1: 1-2
Champions League
06/03 - 2025
H1: 0-1
Serie A
02/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
23/02 - 2025
H1: 0-0
17/02 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Real Madrid

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X