Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Robin Gosens 32 | |
![]() Ademola Lookman (Thay: Mario Pasalic) 54 | |
![]() Rasmus Hoejlund (Thay: Duvan Zapata) 54 | |
![]() Ademola Lookman 55 | |
![]() Matteo Darmian (Kiến tạo: Lautaro Martinez) 57 | |
![]() Ederson 67 | |
![]() Luis Muriel 67 | |
![]() Ederson (Thay: Hans Hateboer) 67 | |
![]() Luis Muriel (Thay: Jeremie Boga) 67 | |
![]() Federico Dimarco (Thay: Robin Gosens) 71 | |
![]() Edin Dzeko (Thay: Romelu Lukaku) 71 | |
![]() Kristjan Asllani (Thay: Hakan Calhanoglu) 71 | |
![]() Kristjan Asllani 72 | |
![]() Brandon Soppy 72 | |
![]() Brandon Soppy (Thay: Giorgio Scalvini) 72 | |
![]() Danilo D'Ambrosio (Thay: Denzel Dumfries) 77 | |
![]() Lautaro Martinez 82 | |
![]() Joaquin Correa 85 | |
![]() Joaquin Correa (Thay: Lautaro Martinez) 85 | |
![]() Brandon Soppy 90 | |
![]() Joaquin Correa 90+1' | |
![]() Andre Onana 90+4' |
Thống kê trận đấu Inter Milan vs Atalanta


Diễn biến Inter Milan vs Atalanta

Thẻ vàng cho Andre Onana.

Thẻ vàng cho Joaquin Correa.

Thẻ vàng cho Brandon Soppy.
Lautaro Martinez rời sân nhường chỗ cho Joaquin Correa.
Lautaro Martinez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Lautaro Martinez.
Denzel Dumfries rời sân nhường chỗ cho Danilo D'Ambrosio.
Denzel Dumfries rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Giorgio Scalvini rời sân nhường chỗ cho Brandon Soppy.
Giorgio Scalvini rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hakan Calhanoglu rời sân nhường chỗ cho Kristjan Asllani
Hakan Calhanoglu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hakan Calhanoglu rời sân nhường chỗ cho Kristjan Asllani
Romelu Lukaku rời sân nhường chỗ cho Edin Dzeko.
Romelu Lukaku rời sân nhường chỗ cho Edin Dzeko.
Robin Gosens rời sân nhường chỗ cho Federico Dimarco.
Jeremie Boga rời sân nhường chỗ cho Luis Muriel.
Jeremie Boga rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hans Hateboer rời sân nhường chỗ cho Ederson.
Hans Hateboer rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Đội hình xuất phát Inter Milan vs Atalanta
Inter Milan (3-5-2): Andre Onana (24), Matteo Darmian (36), Stefan De Vrij (6), Francesco Acerbi (15), Denzel Dumfries (2), Robin Gosens (8), Nicolo Barella (23), Hakan Calhanoglu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Lautaro Martinez (10), Romelu Lukaku (90)
Atalanta (3-4-2-1): Juan Musso (1), Rafael Toloi (2), Berat Djimsiti (19), Giorgio Scalvini (42), Hans Hateboer (33), Joakim Maehle (3), Marten De Roon (15), Teun Koopmeiners (7), Mario Pasalic (88), Jeremie Boga (10), Duvan Zapata (91)


Thay người | |||
71’ | Romelu Lukaku Edin Dzeko | 54’ | Mario Pasalic Ademola Lookman |
71’ | Hakan Calhanoglu Kristjan Asllani | 54’ | Duvan Zapata Rasmus Hojlund |
71’ | Robin Gosens Federico Dimarco | 67’ | Jeremie Boga Luis Muriel |
77’ | Denzel Dumfries Danilo D`Ambrosio | 67’ | Hans Hateboer Ederson |
85’ | Lautaro Martinez Joaquin Correa | 72’ | Giorgio Scalvini Brandon Soppy |
Cầu thủ dự bị | |||
Edin Dzeko | Luis Muriel | ||
Alex Cordaz | Brandon Soppy | ||
Alessandro Bastoni | Merih Demiral | ||
Kristjan Asllani | Ederson | ||
Roberto Gagliardini | Ademola Lookman | ||
Joaquin Correa | Rasmus Hojlund | ||
Danilo D`Ambrosio | Matteo Ruggeri | ||
Raoul Bellanova | Caleb Okoli | ||
Federico Dimarco | Francesco Rossi | ||
Nikolaos Nestoras Botis | Marco Sportiello | ||
Alessandro Fontanarosa | Lukas Vorlicky | ||
Valentin Carboni | |||
Mattia Zanotti |
Huấn luyện viên | |||