Thứ Sáu, 04/04/2025
Adama Traore (Thay: Malcolm Ebiowei)
46
Callum Elder (Thay: Jacob Greaves)
46
Ryan Longman (Thay: Dimitrios Pelkas)
46
Ryan Longman (Thay: Dimitris Pelkas)
46
Romain Esse
64
Romain Esse (Thay: George Honeyman)
64
Shaun Hutchinson
65
Adama Traore (Kiến tạo: Allahyar Sayyadmanesh)
70
Duncan Watmore
82
Duncan Watmore (Thay: George Saville)
82
Greg Docherty
83
Greg Docherty (Thay: Ozan Tufan)
83
Andreas Voglsammer (Thay: Tom Bradshaw)
83
Karl Darlow
84
Oliver Burke
87
Scott Malone
89
Scott Malone (Thay: Murray Wallace)
89
Xavier Simons (Thay: Ryan Longman)
89

Thống kê trận đấu Hull City vs Millwall

số liệu thống kê
Hull City
Hull City
Millwall
Millwall
53 Kiểm soát bóng 47
10 Phạm lỗi 11
14 Ném biên 22
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 11
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull City vs Millwall

Tất cả (22)
89'

Murray Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Malone.

89'

Ryan Longman rời sân nhường chỗ cho Xavier Simons.

89'

Murray Wallace rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

87' Thẻ vàng cho Oliver Burke.

Thẻ vàng cho Oliver Burke.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84' Thẻ vàng cho Karl Darlow.

Thẻ vàng cho Karl Darlow.

83'

Ozan Tufan rời sân và vào thay là Greg Docherty.

83'

Tom Bradshaw rời sân nhường chỗ cho Andreas Voglsammer.

83'

Ozan Tufan rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

82'

George Saville rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70'

Allahyar Sayyadmanesh đã hỗ trợ ghi bàn.

70' G O O O A A A L - Adama Traore đã trúng đích!

G O O O A A A L - Adama Traore đã trúng đích!

65' Thẻ vàng cho Shaun Hutchinson.

Thẻ vàng cho Shaun Hutchinson.

64'

George Honeyman rời sân và vào thay là Romain Esse.

64'

George Honeyman rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Malcolm Ebiowei rời sân nhường chỗ cho Adama Traore.

46'

Dimitrios Pelkas rời sân nhường chỗ cho Ryan Longman

46'

Jacob Greaves rời sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Hull City vs Millwall

Hull City (4-2-3-1): Karl Darlow (12), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Jean Seri (24), Regan Slater (27), Malcolm Ebiowei (10), Dimitris Pelkas (20), Allahyar Sayyad (9), Ozan Tufan (7)

Millwall (4-2-3-1): George Long (1), Danny McNamara (2), Shaun Hutchinson (4), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Billy Mitchell (8), George Saville (23), George Honeyman (39), Zian Flemming (10), Oliver Burke (7), Tom Bradshaw (9)

Hull City
Hull City
4-2-3-1
12
Karl Darlow
2
Lewie Coyle
5
Alfie Jones
17
Sean McLoughlin
4
Jacob Greaves
24
Jean Seri
27
Regan Slater
10
Malcolm Ebiowei
20
Dimitris Pelkas
9
Allahyar Sayyad
7
Ozan Tufan
9
Tom Bradshaw
7
Oliver Burke
10
Zian Flemming
39
George Honeyman
23
George Saville
8
Billy Mitchell
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
4
Shaun Hutchinson
2
Danny McNamara
1
George Long
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
46’
Malcolm Ebiowei
Adama Traore
82’
George Saville
Duncan Watmore
46’
Jacob Greaves
Callum Elder
83’
Tom Bradshaw
Andreas Voglsammer
46’
Xavier Simons
Ryan Longman
89’
Murray Wallace
Scott Malone
83’
Ozan Tufan
Greg Docherty
89’
Ryan Longman
Xavier Simons
Cầu thủ dự bị
Adama Traore
Andreas Voglsammer
Matt Ingram
Bartosz Bialkowski
Callum Elder
Scott Malone
Greg Docherty
Jamie Shackleton
Ryan Woods
Romain Esse
Xavier Simons
George Evans
Ryan Longman
Duncan Watmore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
H1: 1-1
18/04 - 2022
H1: 0-0
05/11 - 2022
10/04 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
24/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X