Mateo Busquets Ferrer ra hiệu cho Huesca hưởng quả đá phạt.
![]() Florian Miguel (Kiến tạo: Oscar Sielva) 39 | |
![]() Joaquin Munoz 40 | |
![]() Marc Mateu (Thay: Joaquin Munoz) 46 | |
![]() Rober 57 | |
![]() Charly Musonda (Thay: Robert Ibanez) 58 | |
![]() Jorge Pulido (Kiến tạo: Marc Mateu) 62 | |
![]() Marcelo Saracchi 64 | |
![]() Jonathan Montiel 65 | |
![]() Marc Mateu 65 | |
![]() Wesley 71 | |
![]() Wesley (Thay: Jonathan Montiel) 71 | |
![]() Marc Pubill (Thay: Son) 71 | |
![]() Pablo Martinez 72 | |
![]() Juan Carlos (Kiến tạo: Gerard Valentin) 74 | |
![]() Patrick Soko (Thay: Samuel Obeng) 82 | |
![]() Jose Angel Carrillo (Thay: Gerard Valentin) 82 | |
![]() Alejandro Cantero 82 | |
![]() Alejandro Cantero (Thay: Jorge de Frutos) 82 | |
![]() Ignasi Vilarrasa (Thay: Juan Carlos) 82 | |
![]() Pablo Tomeo 88 | |
![]() Pablo Tomeo (Thay: Oscar Sielva) 88 |
Thống kê trận đấu Huesca vs Levante


Diễn biến Huesca vs Levante
Tại El Alcoraz, Levante bị thổi phạt việt vị.
Levante đang dâng lên và Pablo Martinez thực hiện một pha dứt điểm, tuy nhiên, nó lại đi trượt mục tiêu.
Mateo Busquets Ferrer cho Huesca hưởng quả phát bóng lên.
Levante được hưởng quả phát bóng lên.
Samuel Obeng của Huesca thực hiện cú sút xa nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Levante thực hiện quả ném biên bên phần sân của Huesca.
Bóng an toàn khi Levante được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Huesca ném biên.
Ném biên cho Levante bên phần sân nhà.
Mateo Busquets Ferrer thực hiện quả ném biên cho Huesca bên phần sân của Levante.
Huesca được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Levante bên phần sân nhà.
Levante cần thận trọng. Huesca được hưởng quả ném biên tấn công.
Bóng đi hết cuộc chơi cho Huesca phát bóng lên.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Huesca.
Huesca đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Joaquin Munoz lại đi chệch cột dọc khung thành.
Huesca được Mateo Busquets Ferrer cho hưởng quả phạt góc.
Mateo Busquets Ferrer cho đội nhà thực hiện quả ném biên.
Quả phát bóng lên cho Levante tại El Alcoraz.
Ném biên cho Huesca tại El Alcoraz.
Đội hình xuất phát Huesca vs Levante
Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Florian Miguel (3), Gerard Valentín (7), Oscar Sielva (23), David Timor (4), Juan Carlos (22), Samuel Obeng (9), Joaquin Munoz (11)
Levante (4-2-3-1): Dani Cardenas (1), Son (2), Rober (4), Alex Munoz (16), Marcelo Saracchi (23), Pepelu (8), Pablo Martinez (6), Jorge De Frutos Sebastian (18), Joni Montiel (20), Robert Ibanez (19), Mohamed Bouldini (22)


Thay người | |||
46’ | Joaquin Munoz Marc Mateu | 58’ | Robert Ibanez Charly Musonda |
82’ | Samuel Obeng Serge Patrick Njoh Soko | 71’ | Jonathan Montiel Wesley |
82’ | Juan Carlos Ignasi Vilarrasa Palacios | 71’ | Son Marc Pubill Pages |
82’ | Gerard Valentin Jose Angel Carrillo | 82’ | Jorge de Frutos Alejandro Cantero |
88’ | Oscar Sielva Pablo Tomeo |
Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Tomeo | Wesley | ||
Juan Manuel Perez | Alejandro Cantero | ||
Serge Patrick Njoh Soko | Carlos Benitez | ||
Enzo Lombardo | Hugo Redon | ||
Ignasi Vilarrasa Palacios | Carlos Gimenez | ||
Manu Rico | Marc Pubill Pages | ||
David Garcia Hidalgo | Joan Femenias | ||
Rafael Tresaco | Charly Musonda | ||
Ruben Pulido Penas | |||
Marc Mateu | |||
Juanjo Nieto | |||
Jose Angel Carrillo |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Levante
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại