Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Huddersfield vs Ipswich Town hôm nay 30-09-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 30/9
Kết thúc



![]() Yuta Nakayama 5 | |
![]() Cameron Burgess 20 | |
![]() Wes Burns 35 | |
![]() Sorba Thomas 35 | |
![]() Brandon Williams (Thay: Harrison Thomas Clarke) 46 | |
![]() Brandon Williams (Thay: Harry Clarke) 46 | |
![]() Leif Davis 52 | |
![]() Delano Burgzorg (Kiến tạo: Yuta Nakayama) 61 | |
![]() Jack Taylor 65 | |
![]() Jack Taylor (Thay: Lee Evans) 65 | |
![]() Rarmani Edmonds-Green (Thay: Jonathan Hogg) 72 | |
![]() Kyle Hudlin (Thay: Josh Koroma) 72 | |
![]() Ben Jackson (Thay: Yuta Nakayama) 72 | |
![]() Kyle Hudlin 73 | |
![]() Ben Jackson 74 | |
![]() Ben Jackson (Thay: Yuta Nakayama) 74 | |
![]() Freddie Ladapo (Thay: George Hirst) 75 | |
![]() Dane Scarlett (Thay: Wes Burns) 75 | |
![]() Marcus Harness (Thay: Conor Chaplin) 75 | |
![]() Freddie Ladapo (Thay: George Hirst) 77 | |
![]() Marcus Harness (Thay: Wes Burns) 78 | |
![]() Dane Scarlett 78 | |
![]() Dane Scarlett (Thay: Conor Chaplin) 78 | |
![]() Brandon Williams 87 | |
![]() Kian Harratt (Thay: Delano Burgzorg) 90 | |
![]() Tom Lees (Thay: Sorba Thomas) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Sorba Thomas rời sân và được thay thế bởi Tom Lees.
Delano Burgzorg vào sân và thay thế anh là Kian Harratt.
G O O O A A L - Brandon Williams đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.
Conor Chaplin sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.
Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.
Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.
George Hirst rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.
George Hirst rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.
Yuta Nakayama rời sân và được thay thế bởi Ben Jackson.
Yuta Nakayama rời sân và được thay thế bởi Ben Jackson.
Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.
Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.
Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.
Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.
Lee Evans rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.
Lee Evans sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho [player1].
Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Yuta Nakayama (33), Sorba Thomas (14), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), Ben Wiles (23), Josh Ruffels (3), Delano Burgzorg (7), Josh Koroma (10)
Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Wes Burns (7), Lee Evans (8), Conor Chaplin (10), Massimo Luongo (25), Omari Hutchinson (20), George Hirst (27)
Thay người | |||
72’ | Yuta Nakayama Ben Jackson | 46’ | Harry Clarke Brandon Williams |
72’ | Jonathan Hogg Rarmani Edmonds-Green | 65’ | Lee Evans Jack Taylor |
72’ | Josh Koroma Kyle Hudlin | 75’ | George Hirst Freddie Ladapo |
90’ | Sorba Thomas Tom Lees | 75’ | Wes Burns Dane Scarlett |
90’ | Delano Burgzorg Kian Harratt |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Jackson | Cieran Slicker | ||
Chris Maxwell | Dominic Ball | ||
Rarmani Edmonds-Green | Brandon Williams | ||
Jaheim Headley | Janoi Donacien | ||
Tom Edwards | Freddie Ladapo | ||
Tom Lees | Marcus Harness | ||
Brahima Diarra | Kayden Jackson | ||
Kian Harratt | Dane Scarlett | ||
Kyle Hudlin | Jack Taylor |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
7 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |