Thứ Bảy, 05/04/2025
Yuta Nakayama
5
Cameron Burgess
20
Wes Burns
35
Sorba Thomas
35
Brandon Williams (Thay: Harrison Thomas Clarke)
46
Brandon Williams (Thay: Harry Clarke)
46
Leif Davis
52
Delano Burgzorg (Kiến tạo: Yuta Nakayama)
61
Jack Taylor
65
Jack Taylor (Thay: Lee Evans)
65
Rarmani Edmonds-Green (Thay: Jonathan Hogg)
72
Kyle Hudlin (Thay: Josh Koroma)
72
Ben Jackson (Thay: Yuta Nakayama)
72
Kyle Hudlin
73
Ben Jackson
74
Ben Jackson (Thay: Yuta Nakayama)
74
Freddie Ladapo (Thay: George Hirst)
75
Dane Scarlett (Thay: Wes Burns)
75
Marcus Harness (Thay: Conor Chaplin)
75
Freddie Ladapo (Thay: George Hirst)
77
Marcus Harness (Thay: Wes Burns)
78
Dane Scarlett
78
Dane Scarlett (Thay: Conor Chaplin)
78
Brandon Williams
87
Kian Harratt (Thay: Delano Burgzorg)
90
Tom Lees (Thay: Sorba Thomas)
90

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Ipswich Town
Ipswich Town
39 Kiểm soát bóng 61
11 Phạm lỗi 10
23 Ném biên 17
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Ipswich Town

Tất cả (31)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Sorba Thomas rời sân và được thay thế bởi Tom Lees.

90+2'

Delano Burgzorg vào sân và thay thế anh là Kian Harratt.

87' G O O O A A L - Brandon Williams đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Brandon Williams đã trúng mục tiêu!

87' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

78'

Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

78'

Conor Chaplin sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

78'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

75'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

77'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

75'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

72'

Yuta Nakayama rời sân và được thay thế bởi Ben Jackson.

74'

Yuta Nakayama rời sân và được thay thế bởi Ben Jackson.

72'

Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.

72'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.

73'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.

73'

Jonathan Hogg rời sân và được thay thế bởi Ramani Edmonds-Green.

65'

Lee Evans rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

65'

Lee Evans sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Ipswich Town

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Yuta Nakayama (33), Sorba Thomas (14), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), Ben Wiles (23), Josh Ruffels (3), Delano Burgzorg (7), Josh Koroma (10)

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Wes Burns (7), Lee Evans (8), Conor Chaplin (10), Massimo Luongo (25), Omari Hutchinson (20), George Hirst (27)

Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
1
Lee Nicholls
4
Matty Pearson
5
Michal Helik
33
Yuta Nakayama
14
Sorba Thomas
8
Jack Rudoni
6
Jonathan Hogg
23
Ben Wiles
3
Josh Ruffels
7
Delano Burgzorg
10
Josh Koroma
27
George Hirst
20
Omari Hutchinson
25
Massimo Luongo
10
Conor Chaplin
8
Lee Evans
7
Wes Burns
3
Leif Davis
15
Cameron Burgess
6
Luke Woolfenden
2
Harrison Clarke
31
Vaclav Hladky
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
72’
Yuta Nakayama
Ben Jackson
46’
Harry Clarke
Brandon Williams
72’
Jonathan Hogg
Rarmani Edmonds-Green
65’
Lee Evans
Jack Taylor
72’
Josh Koroma
Kyle Hudlin
75’
George Hirst
Freddie Ladapo
90’
Sorba Thomas
Tom Lees
75’
Wes Burns
Dane Scarlett
90’
Delano Burgzorg
Kian Harratt
Cầu thủ dự bị
Ben Jackson
Cieran Slicker
Chris Maxwell
Dominic Ball
Rarmani Edmonds-Green
Brandon Williams
Jaheim Headley
Janoi Donacien
Tom Edwards
Freddie Ladapo
Tom Lees
Marcus Harness
Brahima Diarra
Kayden Jackson
Kian Harratt
Dane Scarlett
Kyle Hudlin
Jack Taylor
Huấn luyện viên

David Wagner

Kieran McKenna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/09 - 2023
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Premier League
03/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp FA
04/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
7West BromWest Brom40131891257T H H B B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X