Thứ Bảy, 05/04/2025
Theodor Corbeanu
38
Patrick Jones (Thay: Kaine Kesler)
56
Josh Ruffels (Thay: Jonathan Hogg)
56
Callum Connolly
58
Rhys Williams
63
Jerry Yates
65
James Husband (Thay: Rhys Williams)
68
Duane Holmes (Thay: Faustino Anjorin)
73
Shayne Lavery (Thay: Ian Poveda)
75
CJ Hamilton (Thay: Theodor Corbeanu)
76
Etienne Camara (Thay: Jonathan Russell)
81
Jordan Rhodes (Thay: Danny Ward)
81

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Blackpool

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Blackpool
Blackpool
64 Kiểm soát bóng 36
8 Phạm lỗi 4
0 Ném biên 0
5 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Blackpool

Tất cả (17)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

81'

Danny Ward sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

81'

Jonathan Russell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Etienne Camara.

76'

Theodor Corbeanu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi CJ Hamilton.

75'

Ian Poveda ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.

73'

Faustino Anjorin ra sân và anh ấy được thay thế bằng Duane Holmes.

68'

Rhys Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Chồng.

67'

Rhys Williams sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi James Chồng.

65' Thẻ vàng cho Jerry Yates.

Thẻ vàng cho Jerry Yates.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63' Thẻ vàng cho Rhys Williams.

Thẻ vàng cho Rhys Williams.

58' Thẻ vàng cho Callum Connolly.

Thẻ vàng cho Callum Connolly.

56'

Jonathan Hogg sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Ruffels.

56'

Kaine Kesler sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Patrick Jones.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' G O O O A A A L - Theodor Corbeanu đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Theodor Corbeanu đang nhắm đến!

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Blackpool

Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (21), Tom Lees (32), Jonathan Hogg (6), Ollie Turton (2), Kaine Kesler (16), Jonathan Russell (5), Jack Rudoni (22), Yuta Nakayama (33), Tino Anjorin (8), Danny Ward (25), Sorba Thomas (7)

Blackpool (3-4-3): Daniel Grimshaw (32), Rhys Williams (15), Marvin Ekpiteta (21), Jordan Thorniley (34), Jordan Gabriel (4), Kenny Dougall (12), Callum Connolly (2), Dominic Thompson (23), Ian Poveda (26), Jerry Yates (9), Theodor Corbeanu (25)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-3
21
Lee Nicholls
32
Tom Lees
6
Jonathan Hogg
2
Ollie Turton
16
Kaine Kesler
5
Jonathan Russell
22
Jack Rudoni
33
Yuta Nakayama
8
Tino Anjorin
25
Danny Ward
7
Sorba Thomas
25
Theodor Corbeanu
9
Jerry Yates
26
Ian Poveda
23
Dominic Thompson
2
Callum Connolly
12
Kenny Dougall
4
Jordan Gabriel
34
Jordan Thorniley
21
Marvin Ekpiteta
15
Rhys Williams
32
Daniel Grimshaw
Blackpool
Blackpool
3-4-3
Thay người
56’
Kaine Kesler
Patrick Jones
68’
Rhys Williams
James Husband
56’
Jonathan Hogg
Josh Ruffels
75’
Ian Poveda
Shayne Lavery
73’
Faustino Anjorin
Duane Holmes
76’
Theodor Corbeanu
CJ Hamilton
81’
Jonathan Russell
Etiene Camara
81’
Danny Ward
Jordan Rhodes
Cầu thủ dự bị
Nicholas Bilokapic
Jack Moore
Michal Helik
Luke Garbutt
Patrick Jones
Callum Wright
Etiene Camara
CJ Hamilton
Duane Holmes
Shayne Lavery
Josh Ruffels
James Husband
Jordan Rhodes
Chris Maxwell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/10 - 2014
15/09 - 2021
26/12 - 2021
04/09 - 2022
08/02 - 2023
Hạng 3 Anh
25/09 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
22/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X