Sandhausen có một quả phát bóng lên.
![]() Benedikt Pichler (Kiến tạo: Alexander Muehling) 19 | |
![]() Cebio Soukou (Kiến tạo: Aleksandr Zhirov) 26 | |
![]() Mikkel Kirkeskov 41 | |
![]() Bashkim Ajdini 53 | |
![]() Alexander Esswein 53 | |
![]() Cebio Soukou 56 | |
![]() Dennis Diekmeier 65 | |
![]() Lewis Holtby 65 | |
![]() Aleksandr Zhirov 72 | |
![]() Steven Skrzybski 83 | |
![]() Marcel Ritzmaier 88 | |
![]() Charlison Benschop 89 |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Sandhausen


Diễn biến Holstein Kiel vs Sandhausen
Kiel có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Sandhausen không?
Janik Bachmann vào thay Cebio Soukou cho đội khách.
Ném biên dành cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Lasse Koslowski ra hiệu cho Sandhausen đá phạt trong phần sân của họ.

Charlison Benschop (Sandhausen) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Marcel Ritzmaier (Sandhausen) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt cho Kiel trong hiệp của họ.

Marcel Ritzmaier (Sandhausen) nhận thẻ vàng.

Lewis Holtby (Sandhausen) nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Kiel trong hiệp của họ.
Lasse Koslowski ra hiệu cho Sandhausen ném biên bên phần sân của Kiel.
Sandhausen đẩy lên sân nhưng Lasse Koslowski nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Jonas Sterner của Sandhausen đã nhắm đến mục tiêu nhưng không thành công.
Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Lasse Koslowski cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Quả phát bóng lên cho Sandhausen tại Holstein-Stadion.

Vào! Steven Skrzybski san bằng tỷ số 2-2.
Bóng đi ra khỏi khung thành vì một quả phát bóng lên của Sandhausen.
Tại Kiel, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Liệu Kiel có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Sandhausen không?
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Sandhausen
Holstein Kiel (4-5-1): Thomas Daehne (21), Phil Neumann (25), Hauke Wahl (24), Stefan Thesker (5), Mikkel Kirkeskov (2), Fin Bartels (31), Alexander Muehling (8), Lewis Holtby (10), Finn Porath (27), Fabian Reese (11), Benedikt Pichler (17)
Sandhausen (4-4-2): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Immanuel Hoehn (15), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Bashkim Ajdini (19), Erik Zenga (17), Marcel Ritzmaier (22), Cebio Soukou (7), Alexander Esswein (30), Pascal Testroet (37)


Thay người | |||
70’ | Fin Bartels Jann-Fiete Arp | 70’ | Alexander Esswein Arne Sicker |
77’ | Alexander Muehling Steven Skrzybski | 70’ | Pascal Testroet Charlison Benschop |
77’ | Fabian Reese Jonas Sterner | 90’ | Cebio Soukou Janik Bachmann |
77’ | Lewis Holtby Philipp Sander |
Cầu thủ dự bị | |||
Joannis Gelios | Nikolai Rehnen | ||
Patrick Erras | Oumar Diakhite | ||
Jann-Fiete Arp | Arne Sicker | ||
Aleksandar Ignjovski | Carlo Sickinger | ||
Steven Skrzybski | Christian Kinsombi | ||
Julian Korb | Gianluca Gaudino | ||
Jonas Sterner | Janik Bachmann | ||
Philipp Sander | Daniel Keita-Ruel | ||
Nico Carrera | Charlison Benschop |
Nhận định Holstein Kiel vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại